Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực Tổ dân phố số 03, phường Minh Tân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực Tổ dân phố số 03, phường Minh Tân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:10:00 đến ngày 2021-05-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,733,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | PHÁ DỠ THÁP NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,591 | m3 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,591 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,591 | m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,547 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,576 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,576 | 10m3/1km |
| E | SÂN LÁT ĐÁ + SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,16 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | m2 |
| F | BẬC LÊN XUÓNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | 100m3 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| G | ĐƯỜNG LÊN S =35m2 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| H | TƯỜNG RÀO L =60m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,098 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,148 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,148 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,316 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 17 | Gạch hoa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | Viên |
| 18 | Nhân công lắp dựng hoa bê tông(72 viên/công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC L = 147.46M | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,891 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,203 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,367 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,084 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,297 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,938 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,238 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,491 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | cái |
| J | HỐ GA G1(08 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,991 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 4 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| K | SÂN BÓNG CHUYỀN HƠI | |||
| 1 | Sơn sân bóng chuyền hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | Bộ |
| L | BO BỒN CỎ L = 182m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,714 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,406 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 10m3/1km |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,06 | m2 |
| M | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cây Ngọc Lan đường kính gốc D100-120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 2 | Cây bàng Đài Loan đường kính gốc D100-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 3 | Cây xoài đường kính gốc D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 4 | Cây hoa giấy đường kính tán D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cây |
| 5 | Cây nguyệt quế đường kính bụi D300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | Cây |
| 6 | Cây Cô tòng lá màu đỏ chiều cao cây từ 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cây |
| 7 | Cây Cô tòng lá màu vàng chanh chiều cao cây từ 20-30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Cây |
| 8 | Cây hoa ngũ sắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cây |
| N | KÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,394 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,345 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 10m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,01 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,759 | 100m2 |
| 11 | Bạt dứa lót đáy kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,189 | m2 |
| 12 | Ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,476 | M |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| O | GIÁ TÉC NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,064 | m2 |
| P | MÓNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,797 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 6 | Bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 7 | Bu lông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 11 | Thép mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,091 | Kg |
| Q | MÓNG MẤY TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 6 | Bu long M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | Cái |
| 7 | Thép bản 250x250x10(bao gồm cả gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,839 | kg |
| R | ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột đèn sân vườn mã VTCDSV 01: Cột đế gang thân nhôm bao gồm: Chân cột+ đèn VTDV01+bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 2 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần dơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m vươn 1,5m dày 3.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bóng đèn chiếu sáng 250W Vonta 04-chip LED SMD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Mặt 1 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 7 | Mặt 2+3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Mặt 1 liền ATTOMAT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 15 | ĐInh vít các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,65 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Chi phí đấu nối đường điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
| S | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 3 | Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Cái |
| 4 | Cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 5 | Tê PVC D27x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 6 | Tê PVC D27x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Tê PVC D21x21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 8 | Van khóa bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Van khóa bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Mang sông nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Mang sông nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | Côn nhựa PVC D27-21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Giắc co nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Quận |
| 15 | Keo ống 50 gram | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tuýp |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Đai ốp giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 18 | Chi phí khởi thuỷ đường nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi