Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực Tổ dân phố số 03, phường Minh Tân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453455-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Tiểu công viên kết hợp khu vui chơi, thể dục, thể thao khu vực Tổ dân phố số 03, phường Minh Tân
Số hiệu KHLCNT 20210426298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 11:10:00 đến ngày 2021-05-02 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,733,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C PHÁ DỠ THÁP NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,591 m3
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,591 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,591 m3
D SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,547 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,576 10m3/1km
4 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 664,576 10m3/1km
E SÂN LÁT ĐÁ + SÂN CẦU LÔNG
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m3
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,16 m3
3 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 788 m2
F BẬC LÊN XUÓNG
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m3
6 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
G ĐƯỜNG LÊN S =35m2
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
H TƯỜNG RÀO L =60m
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,098 m3
4 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
6 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 100m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,28 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,148 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,148 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,316 m2
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,924 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
17 Gạch hoa bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 Viên
18 Nhân công lắp dựng hoa bê tông(72 viên/công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
I RÃNH THOÁT NƯỚC L = 147.46M
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,891 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,203 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,367 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,084 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,297 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,938 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,238 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,491 m3
10 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,414 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 tấn
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 cái
J HỐ GA G1(08 cái)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,991 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
4 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 m3
12 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
K SÂN BÓNG CHUYỀN HƠI
1 Sơn sân bóng chuyền hơi Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 Bộ
L BO BỒN CỎ L = 182m
1 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,714 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 m3
3 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,406 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
6 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 10m3/1km
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 10m3/1km
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,06 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,06 m2
M TRỒNG CÂY
1 Cây Ngọc Lan đường kính gốc D100-120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
2 Cây bàng Đài Loan đường kính gốc D100-120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
3 Cây xoài đường kính gốc D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cây
4 Cây hoa giấy đường kính tán D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cây
5 Cây nguyệt quế đường kính bụi D300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 Cây
6 Cây Cô tòng lá màu đỏ chiều cao cây từ 20-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cây
7 Cây Cô tòng lá màu vàng chanh chiều cao cây từ 20-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Cây
8 Cây hoa ngũ sắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cây
N KÈ BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,394 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,345 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 100m2
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
7 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 10m3/1km
8 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 10m3/1km
9 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,01 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,759 100m2
11 Bạt dứa lót đáy kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,189 m2
12 Ống nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,476 M
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 tấn
O GIÁ TÉC NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 m3
2 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m3
8 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,064 m2
P MÓNG CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,797 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m3
6 Bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
7 Bu lông M24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
10 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
11 Thép mặt bích Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,091 Kg
Q MÓNG MẤY TẬP THỂ DỤC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
6 Bu long M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
7 Thép bản 250x250x10(bao gồm cả gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,839 kg
R ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Cột đèn sân vườn mã VTCDSV 01: Cột đế gang thân nhôm bao gồm: Chân cột+ đèn VTDV01+bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
2 Cột thép bát giác tròn côn liền cần dơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 8m vươn 1,5m dày 3.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
3 Bóng đèn chiếu sáng 250W Vonta 04-chip LED SMD Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Mặt 1 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Mặt 2+3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
8 Mặt 1 liền ATTOMAT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Tủ điện vỏ kim loại 170x350x520 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
15 ĐInh vít các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,65 m3
17 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
19 Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Chi phí đấu nối đường điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
S CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 100m
3 Cút PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
4 Cút PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
5 Tê PVC D27x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
6 Tê PVC D27x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
7 Tê PVC D21x21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
8 Van khóa bằng đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
9 Van khóa bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
10 Mang sông nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
11 Mang sông nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
12 Côn nhựa PVC D27-21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
13 Giắc co nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
14 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Quận
15 Keo ống 50 gram Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tuýp
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Đai ốp giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
18 Chi phí khởi thuỷ đường nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 CT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->