Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210446745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 14:19:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,996,437,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (02 PHÒNG HỌC, 03 PHÒNG HÀNH CHÍNH, 08 PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 164,633 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,77 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,913 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 145 | mối nối |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,877 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,526 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,184 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 58,353 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,923 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,803 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 38,931 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,181 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 107,084 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,036 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 86,391 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10,421 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,587 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,996 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,098 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,786 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,104 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,164 | 100m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,016 | tấn |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,368 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,72 | m2 |
| 27 | Bu long fi 14, L = 450 (cấp độ bền 5,8) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 28 | Bu long fi 14, L = 300 (cấp độ bền 5,8) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,819 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,766 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,282 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 27,252 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,33 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,704 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,868 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,261 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,92 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,759 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,703 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,173 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,55 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,585 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,099 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,269 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,222 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,807 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,034 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,527 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,631 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,355 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,301 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,599 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,988 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,69 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,637 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,978 | tấn |
| 60 | Gia công thang sắt (Thép STK) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 61 | Lắp dựng thang thăm mái | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,084 | tấn |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,114 | 100m3 |
| 63 | Rải ny long chống mất nước bê tông | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,417 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 44,2 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 66 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.262,462 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 143,07 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 179,237 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 508,787 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 88,582 | m2 |
| 72 | Trần Prima dày 4,5mm, khung sắt sơn tĩnh điện (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 427,28 | m2 |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép (xà gồ STK 30x60x1,2) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,305 | tấn |
| 74 | Xà gồ thép STK 30x60x1,2mm (VT) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,305 | tấn |
| 75 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,466 | 100m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 173,254 | m2 |
| 77 | Láng granitô cầu thang | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 173,254 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 362 | m |
| 79 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 297,4 | m |
| 80 | Lan can inox 304 hành lang, cầu thang (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 71,023 | m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 371,209 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 295,789 | m2 |
| 83 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, ổ khóa tròn inox bóng mờ, phụ kiện, khung bảo vệ……. (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,82 | m2 |
| 84 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, ổ khóa tròn inox bóng mờ, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 135,1 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5mm, phụ kiện, Khung bảo vệ,………. (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 130,08 | m2 |
| 86 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,243 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,838 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,445 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32,056 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,574 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 127,666 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 38,972 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,079 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,588 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 63,988 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,752 | m3 |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 180,346 | m2 |
| 98 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.150,577 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 955,971 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 718,43 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 456,724 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 365,69 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 490,004 | m2 |
| 105 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,63 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 114,12 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 928,84 | m2 |
| 108 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (không sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 122,518 | m2 |
| 109 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả xi măng (sơn) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 874,327 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.150,577 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 874,327 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.609,916 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.896,198 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2.024,904 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3.506,114 | m2 |
| 116 | Đóng lưới mặt cáo tường xây gạch không nung (VL+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 879,16 | m2 |
| B | HẦM TỰ HOẠI (2200x2400) (01 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,687 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,399 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,148 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,214 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,327 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,404 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,008 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 18 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,116 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,453 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,805 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,249 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,264 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,5 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 có bả xi măng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,402 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,602 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,644 | m2 |
| 35 | Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,412 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,277 | 100m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,918 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,698 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,326 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m2 |
| 42 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,614 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,031 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,505 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 33,765 | m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm dày 40mm (Cống BT ĐS miệng bát) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 189 | đoạn ống |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,013 | m2 |
| 50 | Bu long (hố ga) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | tấn |
| C | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,044 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27x1,8mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,79 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21x1,6mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,728 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 độ nhựa uPVC, đường kính co 34mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC, đường kính T giảm 34-27mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co 90 độ nhựa uPVC, đường kính co 27mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tnhựa uPVC, đường kính T 27mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, đường kính nối giảm 27-21mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 77 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa uPVC (ren trong, ngoài thau,…), đường kính co 21mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 166 | cái |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC+THOÁT PHÂN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114x4,9mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49x2,4mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34x2,0mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co 90 độ nhựa uPVC, đường kính co 34mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính T 34mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ uPVC, đường kính co 114mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính Y 114mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính T 114mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt co 90 độ nhựa uPVC, đường kính co 60mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 45 độ nhựa uPVC, đường kính co 60mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, đường kính Y 60mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, đường kính nối giảm 49-34mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 45 độ nhựa uPVC, đường kính co 49mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC, đường kính nối giảm 60-49mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| E | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm + két nước + vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi rửa vệ sinh + phụ kiện | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo âm bàn + vòi gạt + bộ xả + phụ kiện | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt lavabo treo + chân + vòi gạt + bộ xả + phụ kiện | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rubine đồng fi 21) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính + gương soi | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo inox 304 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 34mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren thau, đường kính van 27mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (lúp pê thau fi 49mm) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le (phao cơ fi 34mm) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,058 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49x2,4mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co 45 độ nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox D90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 150A, 03 pha, dòng cắt 25kA | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 02 cực 80A, 1 pha, dòng cắt 10kA | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 02 cực 63A, 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 02 cực 32A, 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 02 cực 20A, 1 pha, dòng cắt 6kA | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện atomat 600x450x200, 12 đường | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện atomat 450x300x150, 04 đường | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện atomat EMC2PL, 02 đường | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led 01 bóng 1,2m - 1x18W có chóa phản quang | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led 02 bóng 1,2m - 2x18W | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led 01 bóng 1,2m - 1x18W | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led ốp trần D 225/18W | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 65 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần 1,4m + điều tốc vặn | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 02 chiều 250V - 10A | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 01 chiều 250V - 16A | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 141 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 02 chấu 250V - 16A | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 102 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 348 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 157 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 351 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2.167 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2.611 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 799 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 828 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 198 | hộp |
| 27 | Lắp đặt mặt nạ 31AVH-32AVH-33AVH_G19 (VT+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 89 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ 34AVH_G19 (VT+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp chia ngã fi20 (VT+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 165 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57 | hộp |
| 31 | Lắp đặt nối trơn PVC fi32 (VT+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối trơn PVC fi25 (VT+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 266 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối trơn PVC fi20 (VT+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 276 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 35 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn (cọc mạ đồng tiếp điện fi15, L=2,3m) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 36 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng (VT+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 37 | Lắp đặt ống inox 304, đường kính fi16x1,0mm đèn bảng + phụ kiện (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống inox 304, đường kính fi16x1,0mm đèn treo phòng học + phụ kiện (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước 350W - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53 lít/phút | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 40 | Lắp đặt phao điện | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo + sứ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Vật tư phụ đủ thi công điện, PCCC, Chống sét (băng keo, tắc kê các loại, ốc vis,….) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy khí CO2-MT5 (VT) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột khô ABC-MFZL8 (VT) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | bình |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy (NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính 107m | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây đồng trần 50mm2 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 68 | m |
| 3 | Lắp đặt puli sứ 40x60 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Đóng cọc đồng thoát sét fi16, L=2,4m | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc đồng và dây cáp đồng (VT+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7 | mối |
| 6 | Hóa chất giảm điện trở đất TF-50 (22,68kg/bao) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bao |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK fi42x2,5mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép STK fi49x2,5mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,035 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6-25mm2 (dây cáp neo 11mm2) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 11 | Tăng đơ dây chằng fi14, l=200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Bas lắp dây chằng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt thiết bị đếm sét | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Kẹp đồng nối dây tản sét đồng trần tại vị trí hộp kiểm tra nối đất (VT+NC) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải ny long chống mất nước bê tông | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,477 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 64,77 | m3 |
| 3 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 64,77 | 10m |
| 4 | Xoa phẳng mặt + lăn rulo tạo nhám mặt (NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 647,7 | m2 |
| K | NHÀ XE (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,05 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,168 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,189 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,047 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,794 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,516 | m3 |
| 13 | Rải ny long chống mất nước bê tông | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,952 | 100m2 |
| 14 | Xoa phẳng mặt + lăn rulo tạo nhám mặt (NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 195,15 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,645 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | tấn |
| 19 | SX Lắp dựng xà gồ thép (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,081 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 163,985 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,024 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 23 | Bu long fi16, L=1100 (VT+NC+M) (01 bộ gồm 04 bu long) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 24 | Bu long fi16, L=200 (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 25 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm mạ màu | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,418 | 100m2 |
| 26 | Máng xói tole dày 0,45mm (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,4 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60x2,8mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 28 | Lắp đặt co 45 độ nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt co 90 độ nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| L | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,196 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,112 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,0148 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 12 | Rải ny long chống mất nước bê tông | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình (thép STK) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép (thép STK) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép (thép STK) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 23 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mm mạ màu, lớp PU dày 20mm | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,216 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái dày 4,5mm mạ màu | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 25 | Vách tole sóng vuông dày 0,45mm mạ màu | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,293 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn 3 thành phần loại dành cho thép STK) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 23,726 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm, ổ khóa tròn inox bóng mờ, phụ kiện (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm phụ kiện (VT+NC+M) | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 29 | Bulong fi12, L=1100 chân cột | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| M | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC | |||
| 1 | Chi phi thử tĩnh cọc | Theo Yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi