Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, cải tạo cống; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống báo hiệu giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, cải tạo cống; Hệ thống chiếu sáng; Hệ thống báo hiệu giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452266 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 14:18:00 đến ngày 2021-05-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,552,337,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,23 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,89 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,93 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,38 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,8 | 100m3 |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,56 | 100m |
| 7 | Đóng cừ tràm L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | 100m |
| 8 | Cung cấp cừ tràm giằng nẹp L=4,5m, đk ngọn 4.0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | m |
| 9 | Thép buộc D6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 10 | Trải vải địa kỹ thuật làm nền đường R>=19Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,911 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,75 | 100m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,51 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,51 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4495 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4495 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 19 | Cung cấp trụ biển báo D90cm, dày L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 20 | Cung cấp biển báo PQ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 21 | Cung cấp biển báo PQ tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Bulong D16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 23 | Thép tấm 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 465,5 | kg |
| B | HẠNG MỤC 2: CỐNG HỘP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,173 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,379 | m3 |
| 3 | Nilong lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,456 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 cần đèn |
| 8 | Gia công cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3778 | tấn |
| 9 | Ống Thép STK D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,2 | m |
| 10 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | 100m |
| 11 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn (2x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | 100m |
| 13 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Lắp choá đèn Led 40w- Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | 1 choá |
| 16 | Lắp đặt sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt MCB 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Contactor 3P-22A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 21 | Kẹp nối rẽ IPC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai kẹp Ống nhựa PVC Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 23 | Cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | bộ |
| 24 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: ĐẢM BẢO AN TOÀN TRONG THI CÔNG | |||
| 1 | SX lắp dựng cốt thép rào, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0123 | tấn |
| 2 | SX lắp dựng cốt thép rào, ĐK = 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | tấn |
| 3 | Cung cấp biển báo PQ tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo PQ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo chữ nhật I441b (0.8x1.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bê tông móng cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 8 | Cọc gỗ L=1,65m,d>4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cọc |
| 9 | Sơn cọc gỗ 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,22 | m2 |
| 10 | Cung cấp trụ biển báo D90cm, dài L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | trụ |
| 11 | Dây ATGT thi công trên công trường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | md |
| 12 | Đèn báo công trình 24v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tol tráng kẽm 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi