Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy các hạng mục và chữa cháy tổng thể ngoài nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kế hoạch Tài chính Bộ Tài chính |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy các hạng mục và chữa cháy tổng thể ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí viện trợ không hoàn lại của Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam dành cho Chính phủ nước CHDCND Lào trong kế hoạch hợp tác viện trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 11:26:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,738,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | khoản |
| 7 | Chi phí kho bãi chứa vật liệu | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | khoản |
| 8 | Chi phí xây dựng hệ thống cấp điện, cấp thoát nước phục vụ thi công | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | khoản |
| 9 | Chi phí bảo hiểm thuộc trách nhiệm của Nhà thầu (đối với người lao động thi công trên công trường, nhà xưởng, thiết bị, máy móc...) | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | khoản |
| B | Hạng mục 2: Cung cấp thiết bị | |||
| C | Nhà bơm | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm động cơ Diesel | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | Tủ |
| D | Ngoài nhà | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 3 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Bộ |
| E | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | Bộ |
| F | Hội trường | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng+ cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Bộ |
| G | Nhà Nhà Hội thảo - phòng học đa năng (2 nhà) | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Bộ |
| H | Thư viện | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Bộ |
| I | Nhà giáo dục thể chất đa năng | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay bột | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 14 | Bình |
| 7 | Bình chữa cháy xách tay khí | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 14 | Bình |
| J | Nhà học tập số 1 | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Bộ |
| K | Nhà học tập số 2 | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 9 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 9 | Bộ |
| L | Nhà học tập số 3 | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng+ cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Bộ |
| M | Nhà học tập số 4 | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 18 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 18 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay bột | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 36 | Bình |
| 7 | Bình chữa cháy xách tay khí | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 18 | Bình |
| N | Ký túc xá sinh viên số 1 và số 2 | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | Tủ |
| 2 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | Bộ |
| O | Ký túc xá sinh viên số 3 và số 4 | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy xách tay bột | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 24 | Bình |
| 7 | Bình chữa cháy xách tay khí | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | Bình |
| P | Nhà ở của cán bộ đi học bồi dưỡng | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy trong nhà | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Tủ |
| 5 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | Bộ |
| Q | Nhà ăn | |||
| 1 | Trụ cấp nước chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy ngoài trời | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Bộ lăng + cuộn vòi phun D65 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | Bộ |
| R | Hạng mục 3: Lắp đặt hệ thống | |||
| S | Nhà bơm | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,6mm; đường kính ống D34 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút hàn đường kính D34mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt bích D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 26 | bích |
| 5 | Van cổng D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Y lọc D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 8 | Chống rung D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Van chặn D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D34 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D34 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bình áp lực 200 L | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Công tắc áp lực | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | chiếc |
| 15 | Cáp nguồn máy bơm 3x25+1x16 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 30 | m |
| 16 | Cáp điều khiển bơm 3x0,75 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 40 | m |
| 17 | Rọ hút D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | kg |
| 19 | Khoan rút lõi bê tông D120 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | lỗ khoan |
| 20 | Khoan xuyên tường D120 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 3 | lỗ khoan |
| 21 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10,08 | 100m3 |
| 22 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10,08 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bệ máy bơm 1.500x1.800x200 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,54 | m3 |
| T | Ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6cm; đường kính ống D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,226 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 25 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút chếch đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 26 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt bích D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 178 | bích |
| 6 | Van cổng D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cắt sân bê tông đào hào đặt ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,28 | 100m |
| 8 | Cắt đường bê tông, đường nhựa đào hào đặt ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,8 | 100m |
| 9 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 41,6 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4,16 | m3 |
| 11 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 3,432 | 100m3 |
| 12 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 343,28 | m3 |
| 13 | Đào đất xây hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,008 | m3 |
| 15 | Trát tường trong hố ga, vữa ximăng 75# | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 5,12 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 900 x 800 mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | hố ga |
| U | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,212 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 35 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D114mm xuống D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D 114mm xuống D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D 76mm xuống D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | bích |
| 14 | Lắp đặt mặt bích D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | bích |
| 15 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | cái |
| 17 | Van cổng D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | kg |
| 19 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 20 | Cắt sân bê tông đào hào đặt ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,26 | 100m |
| 21 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 25,2 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2,52 | m3 |
| 23 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 24 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 33,936 | m3 |
| 25 | Đào đất xây hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 26 | Xây gạch hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,008 | m3 |
| 27 | Trát tường trong hố ga, vữa ximăng 75# | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 5,12 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 900 x 800 mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | hố ga |
| V | Hội trường | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D 114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,838 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D 76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,376 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D 50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 25 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D 76mm xuống D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D 114mm xuống D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu D 76mm xuống D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mặt bích D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 14 | bích |
| 12 | Lắp đặt mặt bích D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | bích |
| 13 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 14 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van cổng D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 16 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | kg |
| 17 | Khoan rút lõi bê tông D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 19 | Cắt sân bê tông đào hào đặt ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,84 | 100m |
| 20 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 16,8 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,68 | m3 |
| 22 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 23 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 23,464 | m3 |
| 24 | Đào đất xây hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,504 | m3 |
| 26 | Trát tường trong hố ga, vữa ximăng 75# | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2,56 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 900 x 800 mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | hố ga |
| W | Nhà Nhà Hội thảo - phòng học đa năng (2 nhà) | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D 114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,128 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D 76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,188 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D 50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 13 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D 114mm xuống D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D 76mm xuống D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | bích |
| 11 | Lắp đặt mặt bích D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | bích |
| 12 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van cổng D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | kg |
| 15 | Khoan rút lõi bê tông D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | lỗ khoan |
| 16 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | lỗ khoan |
| 17 | Cắt sân bê tông đào hào đặt ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,12 | 100m |
| 18 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 22,4 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2,24 | m3 |
| 20 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 21 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 31,584 | m3 |
| 22 | Đào đất xây hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,008 | m3 |
| 24 | Trát tường trong hố ga, vữa ximăng 75# | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 5,12 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 900 x 800 mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | hố ga |
| X | Thư viện | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D 114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,051 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D 76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,168 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D 50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D 76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 11 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D 114mm xuống D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D 76mm xuống D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D 114mm xuống D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D 76mm xuống D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 18 | bích |
| 14 | Lắp đặt mặt bích D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | bích |
| 15 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 17 | Van cổng D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 18 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | kg |
| 19 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | lỗ khoan |
| 20 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6,4 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,64 | m3 |
| 22 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,294 | 100m3 |
| 23 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 29,428 | m3 |
| 24 | Đào đất xây hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Xây gạch hố ga van cổng D114 kích thước 700x900x800 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,504 | m3 |
| 26 | Trát tường trong hố ga, vữa ximăng 75# | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2,56 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 700 x 900 x 800 mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | hố ga |
| Y | Nhà giáo dục thể chất đa năng | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D 114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,205 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D 76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,154 | 100m |
| 3 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt tê hàn đường kính D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D 114mm xuống D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu D 76mm xuống D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mặt bích D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | bích |
| 11 | Lắp đặt mặt bích D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | bích |
| 12 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 14 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | kg |
| 15 | Khoan rút lõi bê tông D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | lỗ khoan |
| 16 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | lỗ khoan |
| 17 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,337 | 100m3 |
| 18 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 33,74 | m3 |
| Z | Nhà học tập số 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D 114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D 76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,246 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D 50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 16 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D114mm xuống D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút hàn đường kính D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn đường kính D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 24 | bích |
| 13 | Lắp đặt mặt bích D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | bích |
| 14 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 15 | kg |
| 17 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 18 | Cắt sân bê tông đào hào đặt ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,26 | 100m |
| 19 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 5,2 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,52 | m3 |
| 21 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 22 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 39,76 | m3 |
| AA | Nhà học tập số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D 114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,306 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D 114mm xuống D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính d=76mm xuống d=50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút hàn đường kính D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn đường kính D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt bích D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 22 | bích |
| 9 | Lắp đặt mặt bích D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 22 | bích |
| 10 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 15 | kg |
| 13 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 9 | lỗ khoan |
| 14 | Cắt sân bê tông đào hào đặt ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,34 | 100m |
| 15 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6,8 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,68 | m3 |
| 17 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 18 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 36,568 | m3 |
| AB | Nhà học tập số 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,704 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,246 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 16 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D114mm xuống D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút hàn đường kính D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn đường kính D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D 114mm xuống D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D 76mm xuống D 50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt bích D 114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | bích |
| 14 | Lắp đặt mặt bích D 76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | bích |
| 15 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 16 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 17 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | kg |
| 18 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 19 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,197 | 100m3 |
| 20 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 19,712 | m3 |
| AC | Nhà học tập số 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2,774 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,798 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 53 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D114mm xuống D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút hàn đường kính D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn đường kính D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 36 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu d=76mm xuống d=50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích d=114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 46 | bích |
| 13 | Lắp đặt mặt bích d=76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 28 | bích |
| 14 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 18 | cái |
| 16 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | kg |
| 17 | Khoan rút bê tông D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 18 | lỗ khoan |
| 19 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,776 | 100m3 |
| 20 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 77,672 | m3 |
| AD | Ký túc xá sinh viên số 1 và số 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,832 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 55 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D114mm xuống D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút hàn đường kính D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút hàn đường kính D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt bích D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 26 | bích |
| 10 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | cái |
| 12 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | kg |
| 13 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 14 | Cắt sân bê tông đào hào đặt ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,86 | 100m |
| 15 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 17,2 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,72 | m3 |
| AE | Ký túc xá sinh viên số 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,658 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,266 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 18 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D114mm xuống D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút hàn đường kính D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn đường kính D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 12 | bích |
| 13 | Lắp đặt mặt bích D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 14 | bích |
| 14 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | kg |
| 17 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 18 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,184 | 100m3 |
| 19 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 18,424 | m3 |
| AF | Ký túc xá sinh viên số 4 | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D 114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,566 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D 76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,266 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D 50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 18 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D114mm xuống D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút hàn đường kính D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn đường kính D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | bích |
| 13 | Lắp đặt mặt bích D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 14 | bích |
| 14 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | kg |
| 17 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 18 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 19 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 15,848 | m3 |
| AG | Nhà ở cán bộ đi học bồi dưỡng | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D 114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 1,188 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,2mm; đường kính ống D 76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,246 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 2,9mm; đường kính ống D 50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Gông giữ ống D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 16 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt tê hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D114mm xuống D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu bằng phương pháp hàn đường kính D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút hàn đường kính D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút hàn đường kính D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút hàn đường kính D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu D76mm xuống D50mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mặt bích D114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 20 | bích |
| 13 | Lắp đặt mặt bích D76mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | bích |
| 14 | Van gạt D76 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 15 | Van góc D50 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | cái |
| 16 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 10 | kg |
| 17 | Khoan xuyên tường D80 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 18 | Cắt sân bê tông đào hào dặt ống cấp nước chữa cháy | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,38 | 100m |
| 19 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 7,6 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,76 | m3 |
| 21 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,332 | 100m3 |
| 22 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 33,264 | m3 |
| AH | Nhà ăn | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, độ dày ống 3,6mm; đường kính ống D114 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê hàn đường kính d=114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút hàn đường kính d=114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt bích d=114mm | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 6 | bích |
| 5 | Sơn đỏ | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 5 | kg |
| 6 | Phá đường bê tông, đường nhựa dày 10cm để đào hào | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8,8 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,88 | m3 |
| 8 | Đào đất hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 9 | Lấp cát hào đặt ống cấp nước chữa cháy 400x700 | Chi tiết tại Chương V, Phần 2 của E - HSMT | 8,96 | m3 |
| AI | Chi phí dự phòng với tỷ lệ 5% cho khối lượng phát sinh của hạng mục chung + Cung cấp thiết bị + Lắp đặt hệ thống | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi