Gói thầu: Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453057-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát
Tên gói thầu Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe
Số hiệu KHLCNT 20210452863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 13:52:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,082,013,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ
1 Công khiên, dọn bàn ghế, tháo dỡ bảng biểu ngữ, sắp xếp trước và hoàn thiện sau khi thi công xong (ĐM nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,7892 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6747 tấn
5 Tháo dỡ bệ xí, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2117 m3
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,43 m2
10 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9858 m3
11 Cắt tường làm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,036 10m
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,878 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8488 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8 m
15 Tháo dỡ khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9999 m3
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8235 100m2
18 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7396 100m2
19 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.614,3033 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 742,6566 m2
21 Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi thực hiện công tác chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,937 m2
22 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0049 m3
23 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,883 m2
24 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0243 m3
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1016 m3
26 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6854 m3
27 Đào xúc đất nền Sân Khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0389 1m3
28 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,394 m2
29 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5927 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0952 m3
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,952 m2
32 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0287 100m2
33 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
34 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0488 tấn
35 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2832 m3
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 m2
37 Khoan bê tông bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 1 lỗ khoan
38 Cấy Bu lông vì kèo thép bằng keo Ramset (Bao gồm vật liệu keo Ramset + Nhân công cấy thép). ĐG: Keo Ramset: 650.000*5=3.250.000; Nhân công bậc 3/7: 185.028*5=925140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
39 Sản xuất, gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1861 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,1284 1m2
41 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Lấy bằng khối lượng sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1861 tấn
42 SXLD giằng kèo thép xiên mái bằng cáp thép mạ kẽm fi 14mm, fi 16mm, tăng đơ bằng Inox 304, tương thích nguyên bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 m
43 Cung cấp, lắp đặt bu lông tinh D18, L=600mm bao gồm vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
44 Cung cấp, lắp đặt bu lông tinh D14, L=50mm, bao gồm vòng đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Làm đầu cáp neo rường ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1 đầu cáp
46 Sản xuất, gia công xà gồ thép hộp 60x120x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5525 tấn
47 Sản xuất, gia công cầu phong thép hộp 40x40x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2612 tấn
48 Sản xuất, gia công li tô thép hộp 25x25x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1801 tấn
49 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 lỗ
50 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép (Lấy bằng khối lượng sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9938 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 349,9072 1m2
52 Vận chuyển Ngói 9 viên/m2 lên cao (3.8kg/viên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3172 tấn
53 Lợp mái ngói DIC 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3048 100m2
54 Lợp ngói rìa mái trục 1, 9 bao gồm: Vật liệu ngói rìa, vữa xi măng + Nhân công lợp ngói Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 viên
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
58 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3064 m3
59 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,168 m2
60 Láng nền sàn tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích đục tẩy sàn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,937 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (Lấy bằng diện tích đục tẩy sàn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,937 m2
62 Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.817,775 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.418,0316 m2
64 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 573,584 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,7292 m2
66 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Icidulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả matit tường, cột, dầm, trần trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,8804 m2
67 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Icidulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195,6795 m2
68 Lát nền, sàn gạch ceramic KT (300x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5373 m2
69 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch KT(120x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8042 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2583 m3
71 Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 m3
72 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0127 100m2
73 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 tấn
74 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
75 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,978 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,638 m2
77 Ốp bậc cấp- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 m2
78 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa Da, Sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0186 100m2
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa Da, Sa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
80 Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa Da, Sa, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 tấn
81 Bê tông lanh tô cửa Da, Sa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1236 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,039 m3
83 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,832 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
85 SXLD cửa nhôm kính Xingfa hệ 1000 bao gồm: Vật liệu nhôm Xingfa hệ 1000 + Kính mờ dày 5mm, nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3348 m2
86 SXLD khung thép bảo vệ cửa đi sổ bao gồn vật liệu thép hộp 14x14x1.2, la thép 20x2mm, nhân công gia công lắp dựng, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9342 m2
87 Cung cấp, ốp đá Granite: Vật liệu đá đen Huế+ Nhân công gia công, lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 m2
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0243 m3
89 Lát nền Sân Khấu gạch ceramic - KT (300x300)mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,243 m2
90 Ốp đá Granit Rubi màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,74 m2
B HỆ THỐNG CỬA NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,1761 m2
2 Tháo dỡ khuôn ngoại cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,59 m
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2826 m3
4 Tháo dỡ vách ngăn kính cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,7412 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính (Lấy bằng diện tích tháo dỡ kính nhân 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4824 m2
6 Lắp kính vào cửa hiện trạng, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ (Lấy bằng khối lượng tháo dỡ ô kính nhân cho 2 mặt, không tính vật liệu kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4824 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,2477 m2
8 Phun PU khung cánh, khung ngoại cửa đi, cửa sổ gỗ bao gồm: Vật liệu + Máy phun PU + Nhân công phun PU hoàn thiện (Lấy bằng khối lượng cạo chà lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,2477 m2
9 Sản xuất, gia công cửa đi gỗ kính dày 5mm D3a (Theo bảng chiết tính khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Sản xuất, gia công cửa đi gỗ kính dày 5mm D4a (Theo bảng chiết tính khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Sản xuất, gia công cánh cửa đi gỗ kính dày 5mm D5a (Theo bảng chiết tính khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Sản xuất, gia công cánh cửa sổ gỗ kính dày 5mm S5 (Theo bảng chiết tính khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
13 Sản xuất, gia công khuôn ngoại 60x200mm (Theo bảng chiết tính khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,88 m
14 Nẹp gỗ KT (50x10)mm, 2 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,6 md
15 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 1m
16 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,32 1m
17 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4883 1m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ, lắp đặt quạt treo tường (Quạt hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Tháo dỡ quạt thông gió tự động trên mái bị hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Tháo dỡ đèn âm trần hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
4 Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
5 Tháo dỡ bóng Compack U hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
7 Tháo dỡ, lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
8 Tháo dỡ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 hộp
9 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
11 Đục tháo dỡ các hộp kỹ thuật, bảng hãm theo chu vi hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,52 m
12 Công tác lau chùi, vệ sinh quạt treo tường trước khi lắp (Nhân công bậc 3/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
13 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,786 m2
14 Sơn quạt trần bằng sơn sắt tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,786 m2
15 Lắp đặt đế nổi , đế âm SiNo, phân dây, công tắc, cầu trì Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 hộp
16 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
17 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
19 Lắp đặt ổ cắm hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bảng
20 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
23 Lắp đặt đèn LED Mica (1.2m 36W dayligh, nguồn tích hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 bộ
D TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ PHÍA TÂY + PHÍA BẮC
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1261 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 m3
3 Tháo dỡ bảng tên đá Granite phần cổng hướng Tây, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo bỏ cửa cổng hướng Bắc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,28 m2
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4235 m3
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5999 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,8913 m2
8 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 lỗ khoan
9 Cấy thép trụ tường rào bằng keo Ramset (Bao gồm vật liệu keo Ramset + Nhân công cấy thép) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t. bộ
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4842 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6183 m3
16 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
18 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2022 m3
19 Trát trụ cột tường rào, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4048 m2
20 Trát trụ cột tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4208 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,156 m
22 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,183 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8472 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn sắt tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,5999 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,1686 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Bả 2 lần ĐG*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,7377 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường (Bả 2 lần ĐG*2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 452,985 m2
28 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 680,7227 m2
29 Sản xuất, lắp dựng khung thép bảo vệ tường rào đoạn K-L bao gồm: Vật liệu thép (theo BVTK) + Nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,305 m2
30 Cung cấp, ốp đá bảng tên bằng đá Granite bao gồm: Vật liệu nền chữ đá Rubi đỏ, viền đá đen Huế (théo BVTK) + Nhân công gia công, lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m2
31 Gia công, lắp dựng chữ đồng, sử dụng đồng dày 1mm, uốn nổi (theo BVTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5775 m2
32 Tháo dỡ đèn cầu hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
33 Trát bít vị trí tháo dỡ đèn cầu, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
34 Lắp đặt đèn cầu trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
E PHẦN HÀNH LAN MỞ RỘNG + NHÀ VỆ SINH
1 Cắt nền bê tông trước khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 10m
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5066 m3
3 Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,928 m3
6 Phá dỡ móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9888 m3
7 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4235 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4946 100m3
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6259 1m3
10 Ván khuôn gỗ bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
11 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m3
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0323 tấn
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7199 100m2
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,987 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2142 m3
17 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3321 100m3
18 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,8812 m3
19 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 tấn
20 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9455 tấn
21 Ván khuôn gỗ giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7955 100m2
22 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2863 m3
23 Đắp cát hạt thô nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0028 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9424 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0739 m3
26 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,832 1m3
27 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,385 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1026 100m2
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 100m2
30 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0301 tấn
31 Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7078 m3
32 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1693 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 m3
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3664 m3
36 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4706 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,57 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4706 m2
39 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1677 tấn
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1808 tấn
42 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 100m2
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,975 m3
44 Ván khuôn gỗ giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1722 100m2
45 Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0817 tấn
46 Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6667 m3
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cote +3.600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2469 100m2
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cote +5.100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2067 100m2
49 Ván khuôn gỗ sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3818 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9938 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0982 m3
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1899 m3
56 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1225 tấn
58 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 100m2
59 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 m3
60 Ván khuôn gỗ xà dầm cote +9.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2128 100m2
61 Ván khuôn gỗ sàn mái cote +9.000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6651 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm cote +9.000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0691 tấn
63 Lắp dựng cốt thép xà dầm cote +9.000, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
64 Lắp dựng cốt thép sàn mái cote +9.000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6396 tấn
65 Lắp dựng cốt thép sàn mái cote +9.000, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0391 tấn
66 Bê tông xà dầm mái cote +9.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 m3
67 Bê tông sàn mái cote +9.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,255 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2135 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2303 m3
70 Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1607 100m2
71 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
72 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 tấn
73 Bê tông lanh tô, ô văng cửa nhà vệ sinh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8636 m3
74 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2231 m3
75 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn sắt tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 1m2
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1547 tấn
78 Lợp tole nhà vệ sinh bằng tole mạ kẽm sóng vuông, dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
79 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,8605 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn nhân cho 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,65 m2
81 Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,5512 m2
82 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,15 m
83 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn sàn nhân cho 100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,41 m2
84 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn sàn bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,84 m2
85 Quét dung dịch Flin kote chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,84 m2
86 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,5284 m2
87 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6255 m2
88 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,368 m2
89 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,8411 m2
90 Ốp trang trí tường bồn hoa 25x40cm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7486 m2
91 SXLD cửa nhôm kính Xingfa hệ 700 bao gồm: Vật liệu nhôm Xingfa hệ 700 + Kính mờ dày 5mm, nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9253 m2
92 SXLD khung thép bảo vệ cửa đi sổ bao gồm vật liệu thép hộp 14x14x1.2mm, la thép 20x2mm, nhân công gia công lắp dựng, sơn hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0969 m2
93 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,2874 m2
94 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,6808 m2
95 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.196,2824 m2
96 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng trong nhà chia cho 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,8404 m2
97 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng ngoài nhà + diện tích bả cột, dầm trần chia cho 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 755,7849 m2
98 Cung cấp, lắp đặt, ốp, lát đá Granite đen bóng, vàng (bậc cấp, mặt lan can, ngăn tiểu nam bao gồm: Vật liệu đá Granite đen Bình Định + Nhân công gia công, lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9132 m2
99 Cung cấp, lắp đặt trụ trang trí lan can bằng Sứ trắng bao gồm: Trụ sứ trắng cao 59cm hiệu Gốm sứ bát tràng Lan Can Giọt Lệ - Trắng - THC 404 T; Mã sản phẩm:024593 + Nhân công lắp dựng hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 trụ
100 Cung cấp, lát đá Granite trang trí sảnh chính: Vật liệu đá Rubi đỏ, viền đá vàng + Nhân công gia công, lắp dựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
101 Xây gạch bê tông bông gió KT (20x20x6.5)cm, vữa XM M75, PCB40, liên kết cốt thép fi 6mm, L=20cm, tại vị trí giao nhau 2 viên gạch theo 2 phương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8314 m2
102 Bả bằng bột bả vào 2 mặt (trước, sau) gạch hoa bê tông (lấy bằng diện tích xây nhân 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6628 m2
103 Sơn gạch bông gió đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng ngoài nhà + diện tích các mặt trong, màu sơn: Mặt tiền màu đỏ, 2 mặt bên hành lan màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,5828 m2
104 Đắp hoa trang trí đầu trụ bao gồm: Vật liệu + Nhân công đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
105 Lắp đặt LED BÚP 20W (VL không tính chao chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
106 Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 270/14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
107 Lắp đặt đế nổi CK157D, đế âm SiNo, phân dây, công tắc, cầu trì Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
108 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
112 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
113 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
114 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
115 Tháo dỡ bồn nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bồn ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
117 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
118 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt lavabo 1 vòi bằng sứ (kể cả syphong, cụm xả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
120 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt phễu thu Inox 304 KT(15x15)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
125 Cung cấp lắp đặt giá móc Inox 304 bao gồm: Vật liệu giá móc Inox SUS 304 Eurolife EL-B1 New - Trắng bạc + Nhân công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1565 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
131 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 cái
132 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
133 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
135 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
136 Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
137 Lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
138 Lắp đặt van 2 chiều fi 34, 27 tay gạt bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Vòi đồng fi 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Đầu rồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
142 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
F NHÀ XE
1 Chặt cây trong phạm vi xây dựng nhà xe, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 gốc
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6165 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6982 tấn
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4183 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 1m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2422 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cụm Bulong Fi16 (4cái/bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5718 m3
10 Đào nền phong hóa, bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5806 1m3
11 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0553 100m3
12 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1524 m3
13 Sản xuất mặt bích đặc, KL Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1774 tấn
14 Sản xuất trụ thép D114x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
15 Lắp đặt trụ thép D114x3mm (Lấy bằng khối lượng sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
16 Uốn cong định hình vì kèo thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,14 m
17 Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D76x3mm, khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D60x3mm, khẩu độ nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
19 Lắp vì kèo thép (Lấy bằng khối lượng sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4734 tấn
20 Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8865 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm, 30x30x1.4mm (Lấy bằng khối lượng sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9541 tấn
23 Sản xuất hệ khung dàn diềm mái thép hộp 25x25x1.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 tấn
24 Lắp hệ khung dàn diềm mái (Lấy bằng khối lượng sản xuất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,6152 1m2
26 Lợp mái tole mạ kẽm sóng vuông dày 4.5dzem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2877 100m2
27 Đệm cát hạt thô, dày 5cm, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5806 m3
28 Ván khuôn gỗ nền nhà xe, sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0601 100m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1612 m3
30 Cắt ron nền nhà xe Carô khoảng cách (a = 2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,52 10m
G SÂN NỀN LÁT GẠCH TERRAZZO + BỒN CÂY + HỐ GA THU NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3394 m3
2 Đào lớp cỏ nền đất hiện trạng dày 5cm, làm sạch bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0357 1m3
3 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,3751 m3
4 Đắp cát hạt thô san trả lấy mặt bằng đảm bảo thoát nước, bù nền đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,0357 m3
5 Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.088,727 m2
6 Lát nền sân gạch Terrazzo dày 3,2cm KT (40x40)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.088,727 m2
7 Công tác tháo dỡ lá cờ cũ, lắp đặt lá cờ mới + Bôi mỡ + Dây kéo cờ mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3185 m3
9 Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1199 1m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7257 m3
11 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m3
12 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
13 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,8608 m2
14 Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8468 m2
15 Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5828 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 m3
17 Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3034 1m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2583 m3
19 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100m3
20 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,25 m3
21 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8128 m2
22 Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3788 m2
23 Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3788 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1039 m3
25 Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3993 1m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7411 m3
27 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m3
28 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
29 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8128 m2
30 Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3788 m2
31 Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6206 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,328 1m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5623 m3
34 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m3
35 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,61 m3
36 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,0651 m2
37 Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,1291 m2
38 Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3447 m3
39 Đào móng hố ga, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8293 1m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,392 m3
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0112 100m2
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2917 m3
43 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0556 100m3
44 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
45 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2224 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9184 m2
47 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 100m2
48 Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2346 tấn
49 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 m3
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
51 Đắp đất nền móng công trình, thủ công, đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m
54 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lỗ
55 Công tác đấu nối vào hệ thống thoát nước chung cho hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
H KHUÔN VIÊN
1 Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 1 cây Osaka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Đào gốc cây xanh bỏ đi (12 cây xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
3 Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 5 cây Bằng Lăng Tím Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
4 Đào + vận chuyển + trồng + cắt tỉa tạo dán nghệ thuật 1 cây Xộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
5 Cắt tỉa tàn cây, tạo dán nghệ thuật (01 cây Me, 01 cây Bằng Lăng Tím) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
6 Cắt tỉa cây hiện trạng (13 cây Osaka, 01 cây Me, 01 cây Xanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
7 Cung cấp chậu lục giác 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 chậu
8 Cung cấp chậu tròn 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 chậu
9 Xây bồn hoa giả chậu gốc Huế 3m (01 cây Me, 01 cây Bằng Lăng Tím, 01 cây Xộp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chậu
10 Cung cấp cây Băng Lăng Tím (ghép ra hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cây
11 Trồng 02 cây Xanh vào chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
12 Cung cấp cây Bông Trang cao 0.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 cây
13 Cung cấp cây Băng Lăng Tím Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
14 Cung cấp đá tạo dáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Cung cấp cỏ Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,9 m2
16 Cung cấp cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ (Khoảng cách mỗi cây 0,3m; 33,41m/0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 111 cây
17 Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 1 cây Sắc Máu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
18 Cung cấp đá tạo dáng loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Cung cấp cỏ Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,96 m2
20 Cung cấp cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ (Khoảng cách mỗi cây 0,3m; 42,1m/0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cây
21 Trồng cây Xanh (36 cây Bằng Lăng Tím, 500 cây Bông Trang, 251 cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 100 cây
22 Tưới nước, chăm sóc cây ra hoa, bảo quản 6 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
I HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHUÔN VIÊN
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 1m3
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 100m
4 Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
6 Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính: 34mm/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt van cầu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt van cầu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Cung cấp ống nhựa dẻo fi27mm (1 cuộn = 45m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
10 Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1548 100m3
11 Máy bơm nước, công suất 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt béc tưới cỏ góc rộng bằng thép SS304 Size 1/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
J Thiết bị âm thanh
1 BỘ ĐẨY TÍN HIỆU
Xuất xứ: Các nước G7
PN4 x 1100
8 Ω stereo: 4 x 1100W
4 Ω stereo: 4 x 1700W
8 Ω BTL: 2 x 3400W
• Frequency response: 5 - 50KHz; +0/-0.5dB
• THD +N: • Damping Factor: >400
Slew Ratio: 40V/us
S/N Ratio: >102db
• Input sensitivity(@8Ω): 0.775v, 1.0v, 1.4V
Input Impedance: 20K ohm (Balance)/ 10K Ohm (unbalance)
• Protection: Overheat, short circuits, DC, Limit and softstart, Output Realay - Zero current Switch, intellectual Clip Limiter
• Dimensions(HxwxD): 730x585x210mm
Heigh: 3U
Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Loa: Xuất xứ: Các nước G7 (Model: MA – 12LT) System : 2-way full range/monitor components : LF - 1 " 12in, HF - 1*3in Rated Power : 500w cont / 1000w peak Fre Response : 40Hz - 20kHz Impedance : 8 ohm Max . SPL : 101dB Dispersions : 90 X 60 Material : 18mm birch plywood Finish : Brown weather resistant texture paint Connectors : 2x N14 speakon Grille : Perforated steel weather resistant cloth Rigging : 13 points M8 Dimensions ( mm ) : 360x380x588 (WxDxH ) NetWeight ( Kgs ) : 25KG Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Mixer GRFAudio: Xuất xứ: Các nước G7 (EQ, DELAY, ECHO..) Model: TY-FX14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
4 Bộ chia Mic ED1220 (Dùng rắc canon); Xuất xứ: Các nước G7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
5 Micro hội nghị xuất xứ: Các nước G7 (Model: TY - 0009) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Micro hội nghị xuất xứ: Các nước G7 (Model: TY - 0004 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
7 Rắc canon chống nhiễu, xuất xứ: Các nước G7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
8 Khung treo Loa, xuất xứ: Các nước G7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
9 Dây mic để bục 20 Mét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Sợi
10 Dây âm thanh chống nhiễu CAT6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 Mét
11 Nẹp điện 4 phân dùng cho âm thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cây
12 Ổ Điện 12 lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Công thi công hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Công
K Thiết bị phong màn
1 Phong rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,15 m2
2 Phong màn cửa đi, cửa sổ hội trường Rèm lá dọc chất lượng cao GHO-604 (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,9 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->