Gói thầu: Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Phù Cát |
| Tên gói thầu | Khối lượng thi công xây dựng và thiết bị công trình: Trung tâm Chính trị huyện; Hạng mục: Sửa chữa nhà làm việc, tường rào cổng ngõ, nâng cấp nhà xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20210452863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 13:52:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,082,013,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ | |||
| 1 | Công khiên, dọn bàn ghế, tháo dỡ bảng biểu ngữ, sắp xếp trước và hoàn thiện sau khi thi công xong (ĐM nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,7892 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gỗ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6747 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2117 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,43 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9858 | m3 |
| 11 | Cắt tường làm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,036 | 10m |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8488 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8 | m |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9999 | m3 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8235 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7396 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.614,3033 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,6566 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt bê tông trước khi thực hiện công tác chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,937 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0049 | m3 |
| 23 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,883 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0243 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6854 | m3 |
| 27 | Đào xúc đất nền Sân Khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0389 | 1m3 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,394 | m2 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5927 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x20cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0952 | m3 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,952 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0287 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2832 | m3 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m2 |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Cấy Bu lông vì kèo thép bằng keo Ramset (Bao gồm vật liệu keo Ramset + Nhân công cấy thép). ĐG: Keo Ramset: 650.000*5=3.250.000; Nhân công bậc 3/7: 185.028*5=925140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 39 | Sản xuất, gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1861 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,1284 | 1m2 |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1861 | tấn |
| 42 | SXLD giằng kèo thép xiên mái bằng cáp thép mạ kẽm fi 14mm, fi 16mm, tăng đơ bằng Inox 304, tương thích nguyên bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | m |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt bu lông tinh D18, L=600mm bao gồm vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bu lông tinh D14, L=50mm, bao gồm vòng đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Làm đầu cáp neo rường ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 đầu cáp |
| 46 | Sản xuất, gia công xà gồ thép hộp 60x120x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5525 | tấn |
| 47 | Sản xuất, gia công cầu phong thép hộp 40x40x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2612 | tấn |
| 48 | Sản xuất, gia công li tô thép hộp 25x25x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1801 | tấn |
| 49 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | lỗ |
| 50 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9938 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,9072 | 1m2 |
| 52 | Vận chuyển Ngói 9 viên/m2 lên cao (3.8kg/viên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3172 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói DIC 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3048 | 100m2 |
| 54 | Lợp ngói rìa mái trục 1, 9 bao gồm: Vật liệu ngói rìa, vữa xi măng + Nhân công lợp ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | viên |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 58 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3064 | m3 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,168 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn tạo dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích đục tẩy sàn bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,937 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng (Lấy bằng diện tích đục tẩy sàn bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,937 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.817,775 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.418,0316 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,584 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,7292 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Icidulux, 1 nước lót, 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả matit tường, cột, dầm, trần trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,8804 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Icidulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,6795 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT (300x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5373 | m2 |
| 69 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch KT(120x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8042 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x19x39cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2583 | m3 |
| 71 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,638 | m2 |
| 77 | Ốp bậc cấp- Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ lanh tô cửa Da, Sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa Da, Sa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép lanh tô cửa Da, Sa, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0161 | tấn |
| 81 | Bê tông lanh tô cửa Da, Sa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,039 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,832 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 85 | SXLD cửa nhôm kính Xingfa hệ 1000 bao gồm: Vật liệu nhôm Xingfa hệ 1000 + Kính mờ dày 5mm, nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3348 | m2 |
| 86 | SXLD khung thép bảo vệ cửa đi sổ bao gồn vật liệu thép hộp 14x14x1.2, la thép 20x2mm, nhân công gia công lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9342 | m2 |
| 87 | Cung cấp, ốp đá Granite: Vật liệu đá đen Huế+ Nhân công gia công, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | m2 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0243 | m3 |
| 89 | Lát nền Sân Khấu gạch ceramic - KT (300x300)mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,243 | m2 |
| 90 | Ốp đá Granit Rubi màu đỏ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | m2 |
| B | HỆ THỐNG CỬA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1761 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn ngoại cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,59 | m |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn kính cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7412 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kính (Lấy bằng diện tích tháo dỡ kính nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4824 | m2 |
| 6 | Lắp kính vào cửa hiện trạng, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ (Lấy bằng khối lượng tháo dỡ ô kính nhân cho 2 mặt, không tính vật liệu kính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4824 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2477 | m2 |
| 8 | Phun PU khung cánh, khung ngoại cửa đi, cửa sổ gỗ bao gồm: Vật liệu + Máy phun PU + Nhân công phun PU hoàn thiện (Lấy bằng khối lượng cạo chà lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,2477 | m2 |
| 9 | Sản xuất, gia công cửa đi gỗ kính dày 5mm D3a (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Sản xuất, gia công cửa đi gỗ kính dày 5mm D4a (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sản xuất, gia công cánh cửa đi gỗ kính dày 5mm D5a (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sản xuất, gia công cánh cửa sổ gỗ kính dày 5mm S5 (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 13 | Sản xuất, gia công khuôn ngoại 60x200mm (Theo bảng chiết tính khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,88 | m |
| 14 | Nẹp gỗ KT (50x10)mm, 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,6 | md |
| 15 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1m |
| 16 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,32 | 1m |
| 17 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4883 | 1m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt quạt treo tường (Quạt hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt thông gió tự động trên mái bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn âm trần hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bóng Compack U hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Tháo dỡ hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | hộp |
| 9 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 11 | Đục tháo dỡ các hộp kỹ thuật, bảng hãm theo chu vi hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,52 | m |
| 12 | Công tác lau chùi, vệ sinh quạt treo tường trước khi lắp (Nhân công bậc 3/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,786 | m2 |
| 14 | Sơn quạt trần bằng sơn sắt tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,786 | m2 |
| 15 | Lắp đặt đế nổi , đế âm SiNo, phân dây, công tắc, cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | hộp |
| 16 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bảng |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED ốp trần tròn 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn LED Mica (1.2m 36W dayligh, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | bộ |
| D | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ PHÍA TÂY + PHÍA BẮC | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1261 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ bảng tên đá Granite phần cổng hướng Tây, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (tháo bỏ cửa cổng hướng Bắc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,28 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4235 | m3 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5999 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,8913 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Cấy thép trụ tường rào bằng keo Ramset (Bao gồm vật liệu keo Ramset + Nhân công cấy thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t. bộ |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6183 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 18 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột tường rào, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4048 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột tường rào, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4208 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,156 | m |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,183 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8472 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn sắt tổng hợp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5999 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,1686 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (Bả 2 lần ĐG*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,7377 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường (Bả 2 lần ĐG*2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,985 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,7227 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng khung thép bảo vệ tường rào đoạn K-L bao gồm: Vật liệu thép (theo BVTK) + Nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,305 | m2 |
| 30 | Cung cấp, ốp đá bảng tên bằng đá Granite bao gồm: Vật liệu nền chữ đá Rubi đỏ, viền đá đen Huế (théo BVTK) + Nhân công gia công, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng chữ đồng, sử dụng đồng dày 1mm, uốn nổi (theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5775 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ đèn cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 33 | Trát bít vị trí tháo dỡ đèn cầu, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| E | PHẦN HÀNH LAN MỞ RỘNG + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Cắt nền bê tông trước khi phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | 10m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5066 | m3 |
| 3 | Phá dỡ ô văng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,928 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9888 | m3 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4235 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4946 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6259 | 1m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0323 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7199 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,987 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2142 | m3 |
| 17 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3321 | 100m3 |
| 18 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8812 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9455 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7955 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2863 | m3 |
| 23 | Đắp cát hạt thô nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,0028 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9424 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0739 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0301 | tấn |
| 31 | Bê tông buy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7078 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2cm, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1693 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3664 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4706 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,57 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4706 | m2 |
| 39 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | tấn |
| 42 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,975 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1722 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | tấn |
| 46 | Bê tông giằng lan can SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cote +3.600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2469 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng cote +5.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2067 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3818 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9938 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0982 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1899 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm cote +9.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2128 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ sàn mái cote +9.000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6651 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm cote +9.000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm cote +9.000, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cote +9.000, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6396 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cote +9.000, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0391 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm mái cote +9.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn mái cote +9.000, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,255 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2135 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2303 | m3 |
| 70 | Ván khuôn gỗ lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1607 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng cửa, giằng tường nhà vệ sinh, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, ô văng cửa nhà vệ sinh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8636 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2231 | m3 |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn sắt tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1547 | tấn |
| 78 | Lợp tole nhà vệ sinh bằng tole mạ kẽm sóng vuông, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m2 |
| 79 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,8605 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn nhân cho 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,65 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,5512 | m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,15 | m |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn sàn nhân cho 100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,41 | m2 |
| 84 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 (Lấy bằng diện tích ván khuôn sàn bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,84 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch Flin kote chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,84 | m2 |
| 86 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5284 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6255 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,368 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,8411 | m2 |
| 90 | Ốp trang trí tường bồn hoa 25x40cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7486 | m2 |
| 91 | SXLD cửa nhôm kính Xingfa hệ 700 bao gồm: Vật liệu nhôm Xingfa hệ 700 + Kính mờ dày 5mm, nhân công gia công, lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9253 | m2 |
| 92 | SXLD khung thép bảo vệ cửa đi sổ bao gồm vật liệu thép hộp 14x14x1.2mm, la thép 20x2mm, nhân công gia công lắp dựng, sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0969 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2874 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà (bả 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,6808 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bả 2 lần ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.196,2824 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng trong nhà chia cho 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8404 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng ngoài nhà + diện tích bả cột, dầm trần chia cho 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,7849 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp đặt, ốp, lát đá Granite đen bóng, vàng (bậc cấp, mặt lan can, ngăn tiểu nam bao gồm: Vật liệu đá Granite đen Bình Định + Nhân công gia công, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,9132 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt trụ trang trí lan can bằng Sứ trắng bao gồm: Trụ sứ trắng cao 59cm hiệu Gốm sứ bát tràng Lan Can Giọt Lệ - Trắng - THC 404 T; Mã sản phẩm:024593 + Nhân công lắp dựng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | trụ |
| 100 | Cung cấp, lát đá Granite trang trí sảnh chính: Vật liệu đá Rubi đỏ, viền đá vàng + Nhân công gia công, lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 101 | Xây gạch bê tông bông gió KT (20x20x6.5)cm, vữa XM M75, PCB40, liên kết cốt thép fi 6mm, L=20cm, tại vị trí giao nhau 2 viên gạch theo 2 phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8314 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào 2 mặt (trước, sau) gạch hoa bê tông (lấy bằng diện tích xây nhân 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6628 | m2 |
| 103 | Sơn gạch bông gió đã bả bằng sơn Icidulux 1 nước lót + 2 nước phủ (Lấy bằng diện tích bả tưởng ngoài nhà + diện tích các mặt trong, màu sơn: Mặt tiền màu đỏ, 2 mặt bên hành lan màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5828 | m2 |
| 104 | Đắp hoa trang trí đầu trụ bao gồm: Vật liệu + Nhân công đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 105 | Lắp đặt LED BÚP 20W (VL không tính chao chụp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn LED Ốp trần Tròn 270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đế nổi CK157D, đế âm SiNo, phân dây, công tắc, cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hộp |
| 108 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 112 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 113 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cuộn |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Tháo dỡ bồn nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 (Bồn ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 117 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt lavabo 1 vòi bằng sứ (kể cả syphong, cụm xả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu Inox 304 KT(15x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 125 | Cung cấp lắp đặt giá móc Inox 304 bao gồm: Vật liệu giá móc Inox SUS 304 Eurolife EL-B1 New - Trắng bạc + Nhân công lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1565 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 138 | Lắp đặt van 2 chiều fi 34, 27 tay gạt bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Vòi đồng fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Đầu rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 142 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Chặt cây trong phạm vi xây dựng nhà xe, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6165 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6982 | tấn |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4183 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2422 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cụm Bulong Fi16 (4cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5718 | m3 |
| 10 | Đào nền phong hóa, bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5806 | 1m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1524 | m3 |
| 13 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1774 | tấn |
| 14 | Sản xuất trụ thép D114x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 15 | Lắp đặt trụ thép D114x3mm (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 16 | Uốn cong định hình vì kèo thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,14 | m |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D76x3mm, khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm D60x3mm, khẩu độ nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4734 | tấn |
| 20 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8865 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x30x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x1.8mm, 30x30x1.4mm (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9541 | tấn |
| 23 | Sản xuất hệ khung dàn diềm mái thép hộp 25x25x1.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 24 | Lắp hệ khung dàn diềm mái (Lấy bằng khối lượng sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6152 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái tole mạ kẽm sóng vuông dày 4.5dzem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2877 | 100m2 |
| 27 | Đệm cát hạt thô, dày 5cm, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5806 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ nền nhà xe, sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1612 | m3 |
| 30 | Cắt ron nền nhà xe Carô khoảng cách (a = 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,52 | 10m |
| G | SÂN NỀN LÁT GẠCH TERRAZZO + BỒN CÂY + HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3394 | m3 |
| 2 | Đào lớp cỏ nền đất hiện trạng dày 5cm, làm sạch bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0357 | 1m3 |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,3751 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô san trả lấy mặt bằng đảm bảo thoát nước, bù nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0357 | m3 |
| 5 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.088,727 | m2 |
| 6 | Lát nền sân gạch Terrazzo dày 3,2cm KT (40x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.088,727 | m2 |
| 7 | Công tác tháo dỡ lá cờ cũ, lắp đặt lá cờ mới + Bôi mỡ + Dây kéo cờ mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3185 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1199 | 1m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7257 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 13 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,8608 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8468 | m2 |
| 15 | Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5828 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 17 | Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3034 | 1m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2583 | m3 |
| 19 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 21 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8128 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3788 | m2 |
| 23 | Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3788 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1039 | m3 |
| 25 | Đào móng băng bồn Cây Bông Trang bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3993 | 1m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7411 | m3 |
| 27 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m3 |
| 29 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8128 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3788 | m2 |
| 31 | Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6206 | m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,328 | 1m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13.5x20cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5623 | m3 |
| 34 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,61 | m3 |
| 36 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,0651 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,1291 | m2 |
| 38 | Đắp đất phù sa bồn cây bao gồm vật liệu đất phù sa + nhân công đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3447 | m3 |
| 39 | Đào móng hố ga, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8293 | 1m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9.5x13.5x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2917 | m3 |
| 43 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0556 | 100m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 45 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2224 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9184 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2346 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, thủ công, đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m |
| 54 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lỗ |
| 55 | Công tác đấu nối vào hệ thống thoát nước chung cho hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| H | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 1 cây Osaka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây xanh bỏ đi (12 cây xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 3 | Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 5 cây Bằng Lăng Tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 4 | Đào + vận chuyển + trồng + cắt tỉa tạo dán nghệ thuật 1 cây Xộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 5 | Cắt tỉa tàn cây, tạo dán nghệ thuật (01 cây Me, 01 cây Bằng Lăng Tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 6 | Cắt tỉa cây hiện trạng (13 cây Osaka, 01 cây Me, 01 cây Xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 7 | Cung cấp chậu lục giác 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chậu |
| 8 | Cung cấp chậu tròn 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chậu |
| 9 | Xây bồn hoa giả chậu gốc Huế 3m (01 cây Me, 01 cây Bằng Lăng Tím, 01 cây Xộp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chậu |
| 10 | Cung cấp cây Băng Lăng Tím (ghép ra hoa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cây |
| 11 | Trồng 02 cây Xanh vào chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 12 | Cung cấp cây Bông Trang cao 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cây |
| 13 | Cung cấp cây Băng Lăng Tím | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| 14 | Cung cấp đá tạo dáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 16 | Cung cấp cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ (Khoảng cách mỗi cây 0,3m; 33,41m/0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cây |
| 17 | Đào cây bó nồi tận dụng trồng lại 1 cây Sắc Máu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 18 | Cung cấp đá tạo dáng loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Cung cấp cỏ Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,96 | m2 |
| 20 | Cung cấp cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ (Khoảng cách mỗi cây 0,3m; 42,1m/0,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | cây |
| 21 | Trồng cây Xanh (36 cây Bằng Lăng Tím, 500 cây Bông Trang, 251 cây Mai Vạn Phúc loại nhỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | 100 cây |
| 22 | Tưới nước, chăm sóc cây ra hoa, bảo quản 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút, nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính: 34mm/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van cầu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van cầu nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Cung cấp ống nhựa dẻo fi27mm (1 cuộn = 45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 10 | Lấp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1548 | 100m3 |
| 11 | Máy bơm nước, công suất 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt béc tưới cỏ góc rộng bằng thép SS304 Size 1/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| J | Thiết bị âm thanh | |||
| 1 | BỘ ĐẨY TÍN HIỆU Xuất xứ: Các nước G7 PN4 x 1100 8 Ω stereo: 4 x 1100W 4 Ω stereo: 4 x 1700W 8 Ω BTL: 2 x 3400W • Frequency response: 5 - 50KHz; +0/-0.5dB • THD +N: • Damping Factor: >400 Slew Ratio: 40V/us S/N Ratio: >102db • Input sensitivity(@8Ω): 0.775v, 1.0v, 1.4V Input Impedance: 20K ohm (Balance)/ 10K Ohm (unbalance) • Protection: Overheat, short circuits, DC, Limit and softstart, Output Realay - Zero current Switch, intellectual Clip Limiter • Dimensions(HxwxD): 730x585x210mm Heigh: 3U |
Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Loa: Xuất xứ: Các nước G7 (Model: MA – 12LT) System : 2-way full range/monitor components : LF - 1 " 12in, HF - 1*3in Rated Power : 500w cont / 1000w peak Fre Response : 40Hz - 20kHz Impedance : 8 ohm Max . SPL : 101dB Dispersions : 90 X 60 Material : 18mm birch plywood Finish : Brown weather resistant texture paint Connectors : 2x N14 speakon Grille : Perforated steel weather resistant cloth Rigging : 13 points M8 Dimensions ( mm ) : 360x380x588 (WxDxH ) NetWeight ( Kgs ) : 25KG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Mixer GRFAudio: Xuất xứ: Các nước G7 (EQ, DELAY, ECHO..) Model: TY-FX14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bộ chia Mic ED1220 (Dùng rắc canon); Xuất xứ: Các nước G7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Micro hội nghị xuất xứ: Các nước G7 (Model: TY - 0009) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Micro hội nghị xuất xứ: Các nước G7 (Model: TY - 0004 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Rắc canon chống nhiễu, xuất xứ: Các nước G7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Khung treo Loa, xuất xứ: Các nước G7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 9 | Dây mic để bục 20 Mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 10 | Dây âm thanh chống nhiễu CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | Mét |
| 11 | Nẹp điện 4 phân dùng cho âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cây |
| 12 | Ổ Điện 12 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Công thi công hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Công |
| K | Thiết bị phong màn | |||
| 1 | Phong rèm sân khấu bằng vải nhung, chất liệu nhung may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,15 | m2 |
| 2 | Phong màn cửa đi, cửa sổ hội trường Rèm lá dọc chất lượng cao GHO-604 (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,9 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi