Gói thầu: Đường liên xã đi Nhơn Mỹ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Nhơn Khánh |
| Tên gói thầu | Đường liên xã đi Nhơn Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210453815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách của tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách xã Nhơn Khánh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 15:22:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,833,695,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | gốc |
| 5 | Đào bụi tre bằng máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển gốc cây, bụi tre bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (1km đường loại 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | 10m3/1km |
| 7 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,8876 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 68,876 | 10m3/1km |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,0287 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,4637 | 100m3 |
| 11 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18,4443 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,9351 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ Núi Trái thôn thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, cự ly vận chuyển 7km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 28,4485 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 284,49 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 4; 03km đường loại 5) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 284,49 | 10m3/1km |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,9208 | 100m2 |
| 17 | Lót bạt nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 26,01 | m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m3 |
| 20 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 15,2309 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - (Tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất cấp 1) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,5231 | 100m3 |
| 22 | Thi công khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | m |
| 23 | Thi công khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 43,49 | m3 |
| 26 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,349 | 10m3/1km |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10,26 | m3 |
| 29 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1026 | 10m3/1km |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1902 | 100m3 |
| 31 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,8645 | 100m2 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ Núi Trái thôn thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, cự ly vận chuyển 7km | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 4; 03km đường loại 5) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,86 | 10m3/1km |
| 36 | Lót bạt nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 237,51 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3332 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 52,25 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 42 | Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 32 | Cuộn |
| 43 | Đèn cảnh báo ban đêm có còi | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 44 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,6065 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,7665 | 100m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 84 | m3 |
| 49 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 78,17 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 100m2 |
| 51 | Lót bạt nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 521,15 | m2 |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 35,63 | m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 11,04 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,43 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,621 | 100m2 |
| 59 | Lót bạt nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m2 |
| 60 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 61 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5097 | tấn |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3816 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 68 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 69 | Đánh số lên cọc Thủy chý | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cọc |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 1m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 73 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0127 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | tấn |
| 77 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | 100m3 |
| 82 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | m3 |
| 84 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 10m³/1km |
| 85 | Tháo dỡ ống buy D600; L=3.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 86 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 88 | Lót bạt nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m2 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m3 |
| 90 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 92 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | 100m2 |
| 93 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,2054 | 100m2 |
| 94 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 95 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 96 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 98 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | 10m3/1km |
| 99 | Tháo dỡ ống buy D600; L=3.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 100 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,4845 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3379 | 100m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 103 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 104 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 105 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 106 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 108 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5972 | tấn |
| 109 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 110 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5994 | 100m2 |
| 113 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 19,7 | m2 |
| 114 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 117 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 118 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | tấn |
| 119 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,1207 | tấn |
| 120 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | tấn |
| 121 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0748 | tấn |
| 122 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 123 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1.0+ ty van D36; L=2.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 124 | Vận chuyển máy đóng mở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 125 | Bu lông mạ kẽm M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 126 | Bu lông mạ kẽm M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 127 | Bu lông mạ kẽm M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 128 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | 1m2 |
| 130 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10m |
| 131 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,06 | m |
| 132 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 133 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1kmđường loại 4) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0876 | 10m3/1km |
| 134 | Tháo dỡ ống buy D600; L=3.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,5294 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,3688 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,09 | m3 |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | m3 |
| 139 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,25 | m3 |
| 140 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 141 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 6,59 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0256 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,6636 | tấn |
| 144 | Ván khuôn móng dài | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m2 |
| 148 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 149 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,94 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 152 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 153 | Gia công hệ khung dàn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 154 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 155 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 156 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 0,0231 | tấn |
| 157 | Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 158 | Vận chuyển máy đóng mở | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Chuyến |
| 159 | Bu lông mạ kẽm M16 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 160 | Bu lông mạ kẽm M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 161 | Bu lông mạ kẽm M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 162 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m |
| 163 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Lót bạt nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 3.689,79 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 2,6835 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 737,96 | m3 |
| 4 | Thi công khe co | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 561 | m |
| 5 | Thi công khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V | 187 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi