Gói thầu: Đường liên xã đi Nhơn Mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454026-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Nhơn Khánh
Tên gói thầu Đường liên xã đi Nhơn Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20210453815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách của tỉnh hỗ trợ, vốn ngân sách xã Nhơn Khánh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 15:22:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,833,695,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 gốc
5 Đào bụi tre bằng máy đào 0,8m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m3
6 Vận chuyển gốc cây, bụi tre bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m (1km đường loại 4) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,45 10m3/1km
7 Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,8876 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 68,876 10m3/1km
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,0287 100m3
10 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,4637 100m3
11 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 18,4443 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,9351 100m3
13 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ Núi Trái thôn thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, cự ly vận chuyển 7km Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 28,4485 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 284,49 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 4; 03km đường loại 5) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 284,49 10m3/1km
16 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,9208 100m2
17 Lót bạt nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 26,01 m2
18 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m2
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,62 m3
20 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 15,2309 100m2
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - (Tạm tính 10m2 cỏ =1m3 đất cấp 1) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,5231 100m3
22 Thi công khe co Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,9 m
23 Thi công khe giãn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,6 m
24 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,2 10m
25 Phá dỡ kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 43,49 m3
26 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,349 10m3/1km
27 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,7 10m
28 Phá dỡ kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10,26 m3
29 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1026 10m3/1km
30 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1902 100m3
31 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,8645 100m2
32 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1646 100m3
33 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III, mỏ Núi Trái thôn thuận Đức, xã Nhơn Mỹ, cự ly vận chuyển 7km Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,186 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,86 10m3/1km
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 4; 03km đường loại 5) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,86 10m3/1km
36 Lót bạt nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 237,51 m2
37 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3332 100m2
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 52,25 m3
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0192 tấn
42 Cuộn băng rào cảnh báo có phản quang (100m/1 cuộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 32 Cuộn
43 Đèn cảnh báo ban đêm có còi Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
44 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
45 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,6065 100m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,7665 100m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 134,4 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 84 m3
49 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 78,17 m3
50 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,56 100m2
51 Lót bạt nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 521,15 m2
52 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 35,63 m2
53 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,132 100m3
54 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
55 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 11,04 m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,9 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,43 m3
58 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,621 100m2
59 Lót bạt nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 49,52 m2
60 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,24 m2
61 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,86 m3
62 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0886 tấn
63 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5097 tấn
64 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,1 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3816 100m2
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 84 1cấu kiện
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 18 cái
68 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
69 Đánh số lên cọc Thủy chý Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 18 Cọc
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,62 1m3
71 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,072 100m2
72 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
73 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,23 m3
74 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m2
75 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0127 tấn
76 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0334 tấn
77 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
78 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 1cấu kiện
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,009 100m3
80 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,225 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,225 100m3
82 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
83 Phá dỡ kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,38 m3
84 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,138 10m³/1km
85 Tháo dỡ ống buy D600; L=3.0m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
86 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2095 100m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
88 Lót bạt nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 14,8 m2
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,45 m3
90 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
91 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm : Ống buy BTLT D600-6; H30: L=3.0m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 1 đoạn ống
92 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1412 100m2
93 Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,2054 100m2
94 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 mối nối
95 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
96 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,06 m
97 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
98 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1km đường loại 4) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,396 10m3/1km
99 Tháo dỡ ống buy D600; L=3.0m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
100 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,4845 100m3
101 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3379 100m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,96 m3
103 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,31 m3
104 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
105 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
106 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,93 m3
107 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
108 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5972 tấn
109 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m2
110 Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m2
112 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5994 100m2
113 Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 19,7 m2
114 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 9 cái
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
117 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
118 Gia công hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1207 tấn
119 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,1207 tấn
120 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0748 tấn
121 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0748 tấn
122 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
123 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V1.0+ ty van D36; L=2.0m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
124 Vận chuyển máy đóng mở Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
125 Bu lông mạ kẽm M16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
126 Bu lông mạ kẽm M12 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8 Bộ
127 Bu lông mạ kẽm M10 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 30 Bộ
128 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,1 m
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 7,86 1m2
130 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6 10m
131 Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,06 m
132 Phá dỡ kết cấu bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 8,76 m3
133 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (1kmđường loại 4) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0876 10m3/1km
134 Tháo dỡ ống buy D600; L=3.0m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2 1 đoạn ống
135 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,5294 100m3
136 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,3688 100m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,09 m3
138 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3,31 m3
139 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,25 m3
140 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
141 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 6,59 m3
142 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0256 tấn
143 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,6636 tấn
144 Ván khuôn móng dài Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m2
145 Ván khuôn móng cột Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m2
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0102 100m2
147 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,666 100m2
148 Rải giấy dầu lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 21 m2
149 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,94 m2
150 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 10 cái
151 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3 1cấu kiện
152 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1,2 m2
153 Gia công hệ khung dàn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
154 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,043 tấn
155 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0231 tấn
156 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 0,0231 tấn
157 Sản xuất + lắp đặt máy đóng mở V0.5+ ty van D30; L=2.0m Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
158 Vận chuyển máy đóng mở Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 Chuyến
159 Bu lông mạ kẽm M16 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
160 Bu lông mạ kẽm M12 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
161 Bu lông mạ kẽm M10 Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
162 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 5,1 m
163 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,61 1m2
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Lót bạt nhựa Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 3.689,79 m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 2,6835 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 (Xi măng tỉnh hỗ trợ) Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 737,96 m3
4 Thi công khe co Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 561 m
5 Thi công khe giãn Chỉ dẫn kỹ thuật theo Chương V 187 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->