Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454282-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lang Chánh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210454230
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo QĐ số 5399/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 15:08:00 đến ngày 2021-05-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,493,431,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Đập dâng đầu mối
1 BTCT Bọc đập, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 53,83 m3
2 BTCT Cửa xả cát , M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 3,32 m3
3 BTCT Nắp cửa xả cát, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,24 m3
4 BTCT Bản đáy bể tiêu năng, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 103,8 m3
5 BTCT Tường thượng hạ lưu bể tiêu năng, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 29,16 m3
6 BTCT Chân khay bể tiêu năng, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 27,44 m3
7 BTCT Tường sau bể tiêu năng, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 16,8 m3
8 BTCT Sân gia cố sau tiêu năng, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 161,4 m3
9 BTCT Chẹm gia cố sân sau tiêu năng, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,66 m3
10 BTCT Gia cố mái hạ lưu đập, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 44,59 m3
11 BTCT Tổng chân khay ngang các mái gia cố Theo Mục II Chương V 0,97 m3
12 BTCT Tường quay, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 1,13 m3
13 BTCT Tấm nắp cống +khe phai, M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 2,54 m3
14 Lắp dựng tấm nắp cống lấy nước Theo Mục II Chương V 32 cấu kiện
15 Lắp dựng tấm chắn khe phai Theo Mục II Chương V 28 cái
16 Bê tông thường gia cố sân trước cống M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,81 m3
17 Bê tông thường gia cố sân trước tràn, M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 14,01 m3
18 2 vai tả hữu đập BT thường M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 107,37 m3
19 Đáy cống, chẹm BT thường M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 5,2 m3
20 Thành cống BT thường M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 6,85 m3
21 Đường bờ kênhBT thường M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 24,88 m3
22 Bậc lê xuống gia cố đậpBT thường M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 5,11 m3
23 Gia cố mái BT thường M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 116,96 m3
24 Bê tông lõi đập Bê tông thường M150 đá 2x4 Theo Mục II Chương V 206,29 m3
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Mục II Chương V 87,5 m3
26 Bê tông lót M100, đá 4x6 Theo Mục II Chương V 0,24 m3
27 Ván khuôn gỗ - Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 0,784 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường Theo Mục II Chương V 4,1019 100m2
29 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 0,0846 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo Mục II Chương V 0,9964 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố sân Theo Mục II Chương V 3,0402 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc lên xuống Theo Mục II Chương V 0,822 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bờ kênh Theo Mục II Chương V 1,12 100m2
34 Ván khuôn lõi đập Theo Mục II Chương V 2,2606 100m2
35 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 7,1039 100m2
36 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC Theo Mục II Chương V 139,48 m
37 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 146,3 m2
38 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Theo Mục II Chương V 106 rọ
39 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Mục II Chương V 0,6456 100m3
40 Vải lọc ART 15 hoặc tương đương Theo Mục II Chương V 0,572 100m2
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK ống 20mm Theo Mục II Chương V 0,6 100m
42 Đá hộc chèn chặt cuối sân sau tiêu năng Theo Mục II Chương V 114 m3
43 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V 0,1821 100m3
44 Cắt khe 1x17 Theo Mục II Chương V 1,821 10m
45 Bơm nước hố móng Theo Mục II Chương V 20 ca
46 Thép móng fi Theo Mục II Chương V 0,0233 tấn
47 Thép móng fi Theo Mục II Chương V 3,4534 tấn
48 Thép tường fi Theo Mục II Chương V 0,0002 tấn
49 Thép tường fi Theo Mục II Chương V 2,3186 tấn
50 Thép tràn fi > 10 Theo Mục II Chương V 1,9475 tấn
51 BTCT M250 đá 1x2 (Dàn định hình 40x40 ) Theo Mục II Chương V 0,02 m3
52 BTCT M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,07 m3
53 Ván khuôn Theo Mục II Chương V 0,0142 100m2
54 Thép tròn fi Theo Mục II Chương V 0,002 tấn
55 Thép tròn fi Theo Mục II Chương V 0,0019 tấn
56 Thép tròn fi Theo Mục II Chương V 0,0115 tấn
57 Thép hình Theo Mục II Chương V 0,012 tấn
58 Lắp đặt cánh cửa Theo Mục II Chương V 0,0714 tấn
59 Bu lông M14- L=10cm Theo Mục II Chương V 4 cái
60 Lắp đặt van phẳng Theo Mục II Chương V 0,192 tấn
61 Đào móng công trình, đất cấp III Theo Mục II Chương V 36,1957 100m3
62 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 2,066 100m3
63 Vận chuyển đất thừa ra bãi thải , đất cấp I Theo Mục II Chương V 21,6958 100m3
64 San đất bãi thải Theo Mục II Chương V 21,6958 100m3
65 Chặt cây ở sườn dốc, đường kính gốc cây Theo Mục II Chương V 10 cây
66 Phát rừng tạo mặt bằng thi công Theo Mục II Chương V 4 100m2
67 Đắp đê quai, độ chặt yêu cầu K=0,85-TD đất đào đập Theo Mục II Chương V 7,9508 100m3
68 Đào xúc đất phá đê quai, đất cấp II Theo Mục II Chương V 7,9508 100m3
69 Vận chuyển đất ra bãi thải Theo Mục II Chương V 7,9508 100m3
70 San đất bãi thải Theo Mục II Chương V 7,9508 100m3
71 Bơm nước phục vụ thi công Theo Mục II Chương V 20 ca
B HẠNG MỤC 2: Kênh chính 1
1 BTCT M250 đá 1x2 -Tâm nắp kênh đoạn K0 - K0+502 Theo Mục II Chương V 22,94 m3
2 Bê tông kênh M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 134,23 m3
3 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 3,645 100m2
4 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 1,2364 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Theo Mục II Chương V 12,8608 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 12,76 m2
7 Thép tấm nắp fi Theo Mục II Chương V 2,7945 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 486 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên Theo Mục II Chương V 53,2625 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc - bốc xếp xuống Theo Mục II Chương V 53,2625 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông Theo Mục II Chương V 5,3263 10 tấn/1km
12 BTCT M250 đá 1x2-Tâm nắp kênh đoạn K0+502-K0+874.69 Theo Mục II Chương V 12,27 m3
13 Bê tông kênh M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 72,05 m3
14 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 1,9879 100m2
15 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 0,698 100m2
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Theo Mục II Chương V 6,9425 100m2
17 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 6,82 m2
18 Thép tấm nắp fi Theo Mục II Chương V 1,3859 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 284 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên Theo Mục II Chương V 28,3799 tấn
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống Theo Mục II Chương V 28,3799 tấn
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông Theo Mục II Chương V 2,838 10 tấn/1km
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo Mục II Chương V 77,51 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Mục II Chương V 133,9 m3
25 Vận chuyển Phế thải đổ ra bãi thải 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 211,41 m3
26 Vận chuyển, cự ly vận chuyển 390m tiếp theo Theo Mục II Chương V 211,41 m3
27 Vận chuyển đá đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V 2,1141 100m3
28 San đá bãi thải Theo Mục II Chương V 2,1141 100m3
29 Bóc phong hóa bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I Theo Mục II Chương V 4,6459 100m3
30 Bốc xếp vật liệu đấtlên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 464,59 m3
31 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 464,59 m3
32 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 464,59 m3
33 Vận chuyển đất ra bãi thải , đất cấp I Theo Mục II Chương V 4,6459 100m3
34 San đất bãi thải Theo Mục II Chương V 4,6459 100m3
35 Đào đất móng băng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 209,54 m3
36 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,90 -TD đất đào Theo Mục II Chương V 1,9583 100m3
37 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,90 -TD đất đào Theo Mục II Chương V 11,5966 100m3
38 Bốc xếp vật liệu đất lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 1.240,8362 m3
39 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 1.240,8362 m3
40 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 1.240,8362 m3
41 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập Theo Mục II Chương V 10,7787 100m2
42 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo Mục II Chương V 10,7787 100m2
43 Bê tông dốc nước K0+502 - M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,22 m3
44 Ván khuôn dốc nước Theo Mục II Chương V 0,0194 100m2
45 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 0,53 m2
46 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,0056 100m2
47 Đào đất móng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 0,96 m3
48 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,012 100m3
49 Bê tông dốc nước K0+739.73 M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,78 m3
50 Ván khuôn dốc nước Theo Mục II Chương V 0,0702 100m2
51 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 0,53 m2
52 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,0203 100m2
53 Đào đất móng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 3,92 m3
54 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,0508 100m3
55 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp cống Bên hữu Theo Mục II Chương V 0,19 m3
56 BTT M200 đá 1x2 - Cống Theo Mục II Chương V 0,33 m3
57 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 0,0169 100m2
58 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 0,0127 100m2
59 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Theo Mục II Chương V 0,15 m3
60 Thép tròn D Theo Mục II Chương V 0,0182 tấn
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 4 cấu kiện
62 Xây tường gạch chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 0,74 m3
63 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 13,3333 m2
64 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 5,3333 m2
65 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d=110mm Theo Mục II Chương V 0,105 100m
66 Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm Theo Mục II Chương V 4 cái
67 Đào đất móng băng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 11,8 m3
68 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,2596 100m3
69 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp cống Bên tả Theo Mục II Chương V 0,14 m3
70 BTT M200 đá 1x2 - Cống Theo Mục II Chương V 0,25 m3
71 Ván khuôn móng Theo Mục II Chương V 0,0127 100m2
72 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 0,0095 100m2
73 Bê tông lót đá 4x6, mác 100 Theo Mục II Chương V 0,12 m3
74 Thép tròn D Theo Mục II Chương V 0,0137 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 3 cấu kiện
76 Xây tường gạch chỉ, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 0,55 m3
77 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 10 m2
78 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK ống d=110mm Theo Mục II Chương V 0,077 100m
79 Lắp đặt van ren, đường kính van d=110mm Theo Mục II Chương V 3 cái
80 Đào đất móng băng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 11 m3
81 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,242 100m3
82 BTCT M250 đá 1x2 - Tâm nắp Cống qua đường Theo Mục II Chương V 1,54 m3
83 BTT M200 đá 1x2 - Cống hộp Theo Mục II Chương V 6,46 m3
84 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 51,25 m3
85 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 0,0787 100m2
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường Theo Mục II Chương V 0,0706 100m2
87 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn Cống hộp Theo Mục II Chương V 0,4928 100m2
88 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 0,64 m2
89 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 2,5625 100m2
90 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V 0,5125 100m3
91 Thép tấm nắp fi Theo Mục II Chương V 0,007 tấn
92 Thép tấm nắp fi = 12 Theo Mục II Chương V 0,2668 tấn
93 Thép mũ mố fi Theo Mục II Chương V 1,212 tấn
94 Đào đất móng băng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 22 m3
95 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,95 - TD đất đào Theo Mục II Chương V 1,195 100m3
96 Bốc xếp vật liệu đất lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 105,865 m3
97 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 105,865 m3
98 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 105,865 m3
C HẠNG MỤC 3: Tuyến đường ống trên tuyến kênh chính 1
1 BTCT M250 đá 1x2 - Trụ Theo Mục II Chương V 26,98 m3
2 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp Theo Mục II Chương V 0,72 m3
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 8 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lên Theo Mục II Chương V 1,6365 tấn
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống Theo Mục II Chương V 1,6365 tấn
6 Vận chuyển cấu kiện bê tông Theo Mục II Chương V 0,1637 10 tấn/1km
7 BTT M200 đá 1x2 - Trụ Theo Mục II Chương V 3,26 m3
8 BTT M200 đá 1x2 - Bể chứa nước Theo Mục II Chương V 6,76 m3
9 BTT M200 đá 1x2 - Đáy hầm van Theo Mục II Chương V 0,47 m3
10 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,1333 100m2
11 Ván khuôn cột Theo Mục II Chương V 2,103 100m2
12 Ván khuôn tấm đan Theo Mục II Chương V 0,0282 100m2
13 Ván khuôn đáy hầm van Theo Mục II Chương V 0,0173 100m2
14 Xây móng gạch BT, vữa XM mác 75 Theo Mục II Chương V 0,76 m3
15 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm, vữa XM mác75 Theo Mục II Chương V 13,82 m2
16 Thép cột trụ fi Theo Mục II Chương V 0,3113 tấn
17 Thép cột trụ fi Theo Mục II Chương V 1,7408 tấn
18 Thép tấm nắp fi Theo Mục II Chương V 0,0525 tấn
19 Thép lưới chắn rác Theo Mục II Chương V 0,0012 tấn
20 Lắp đặt ống thép đen, đường kính 400mm Theo Mục II Chương V 0,85 100m
21 Mua ống thép D400mm dày 6,35mm Theo Mục II Chương V 85 m
22 Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 400mm Theo Mục II Chương V 14 cái
23 Mua bích thép D400mm Theo Mục II Chương V 28 cặp
24 Lắp bích thép, đường kính ống d=400mm Theo Mục II Chương V 28 cặp
25 Vận chuyển ống, cút và bích từ nhà máy về công trình Theo Mục II Chương V 1 ca
26 Quai nhê thép dẹt (100x5x800)mm Theo Mục II Chương V 16 cái
27 Bu lông đuôi cá M16x600 Theo Mục II Chương V 32 cái
28 Đào sỏi đá lòng khe Theo Mục II Chương V 352 m3
29 Vận chuyển Đá hộc, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 352 m3
30 Vận chuyển Đá hộc, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 352 m3
31 Vận chuyển đá cự ly 1km đầu, Theo Mục II Chương V 3,52 100m3
32 San đá bãi thải Theo Mục II Chương V 3,52 100m3
33 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,90 -TD đất đào Theo Mục II Chương V 2,88 100m3
34 Bốc xếp vật liệu đất lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 308,16 m3
35 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 308,16 m3
36 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 308,16 m3
D HẠNG MỤC 4: Kênh nhánh đoạn 2
1 BTCT M250 đá 1x2 - Tâm nắp kênh Theo Mục II Chương V 25,12 m3
2 Bê tông kênh M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 140,24 m3
3 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 4,0699 100m2
4 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 1,4326 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kênh Theo Mục II Chương V 12,1166 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 13,95 m2
7 Thép tấm nắp fi Theo Mục II Chương V 3,2152 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 581 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- bốc xếp lên Theo Mục II Chương V 58,4792 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp xuống Theo Mục II Chương V 58,4792 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông Theo Mục II Chương V 5,8479 10 tấn/1km
12 Bóc phong hóa , đất cấp I Theo Mục II Chương V 5,6343 100m3
13 Bốc đất phong hóa lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 563,43 m3
14 Vận chuyển đất phong hóa , cự ly V/c 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 563,43 m3
15 Vận chuyển đất phong hóa , cự ly V/c 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 563,43 m3
16 Vận chuyển đất phong hóa đổ ra bãi thải, đất cấp I Theo Mục II Chương V 5,6343 100m3
17 San đất bãi thải Theo Mục II Chương V 5,6343 100m3
18 Đào móng công trình, đất cấp II Theo Mục II Chương V 233,61 m3
19 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,90 - TD đất đào Theo Mục II Chương V 2,1833 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,90 - TD đất đào Theo Mục II Chương V 1,7417 100m3
21 Mua đất cự ly 2km Theo Mục II Chương V 231,8203 m3
22 Vận chuyển đất từ mỏ về đắp, cự ly V/c Theo Mục II Chương V 23,182 10m3/1km
23 Vận chuyển đất từ mỏ về đắp, cự ly V/c tiếp theo Theo Mục II Chương V 23,182 10m3/1km
24 Bốc xếp vật liệu đất lên phương tiện vận chuyển Theo Mục II Chương V 231,8203 m3
25 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm Theo Mục II Chương V 231,8203 m3
26 Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo Theo Mục II Chương V 231,8203 m3
27 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập Theo Mục II Chương V 2,65 100m2
28 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo Mục II Chương V 2,65 100m2
29 BTT M200 đá 1x2 - Thân cống đầu kênh Theo Mục II Chương V 0,2647 m3
30 BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy >250cm Theo Mục II Chương V 1,24 m3
31 BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL Theo Mục II Chương V 1,174 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy Theo Mục II Chương V 0,069 100m2
33 Ván khuôn tường Theo Mục II Chương V 0,1432 100m2
34 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 2,09 m2
35 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,0713 100m2
36 Lắp đặt ống bê tông , đường kính 300mm Theo Mục II Chương V 2 đoạn ống
37 Đào đất móng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 3,73 m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,0308 100m3
39 Sản xuất cửa van phẳng bể thu nước dưới đập Theo Mục II Chương V 0,1398 tấn
40 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo Mục II Chương V 4,4522 m2
41 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở Theo Mục II Chương V 0,1398 tấn
42 Lắp đặt cửa van phẳng, (ổ khóa V0) Theo Mục II Chương V 0,92 tấn
43 Mua ổ khóa V0 Theo Mục II Chương V 1 bộ
44 BTCT M250 đá 1x2 -Tâm nắp (Cống qua đường tại K0+85.05) Theo Mục II Chương V 0,48 m3
45 BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn, mũ mố Theo Mục II Chương V 0,55 m3
46 BTT M200 đá 1x2 - Thân cống Theo Mục II Chương V 2,88 m3
47 BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy Theo Mục II Chương V 0,93 m3
48 BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh THL Theo Mục II Chương V 0,86 m3
49 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 18,52 m3
50 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 0,0186 100m2
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường Theo Mục II Chương V 0,0529 100m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy Theo Mục II Chương V 0,2001 100m2
53 Ván khuôn tường Theo Mục II Chương V 0,099 100m2
54 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 3,12 m2
55 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,592 100m2
56 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V 0,0794 100m3
57 Thép tấm nắp fi Theo Mục II Chương V 0,0008 tấn
58 Thép tấm nắp fi = 12 Theo Mục II Chương V 0,0834 tấn
59 Thép mũ mố fi Theo Mục II Chương V 0,0502 tấn
60 Đào đất móng băng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 14,17 m3
61 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,1781 100m3
62 BTCT M250 đá 1x2 - Tâm nắp (Cống qua đường tại K0+547.56) Theo Mục II Chương V 0,48 m3
63 BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn, mũ mố Theo Mục II Chương V 0,55 m3
64 BTT M200 đá 1x2 - Thân cống Theo Mục II Chương V 2,88 m3
65 BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy Theo Mục II Chương V 0,93 m3
66 BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh THL Theo Mục II Chương V 0,86 m3
67 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 12,47 m3
68 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 0,0186 100m2
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường Theo Mục II Chương V 0,0356 100m2
70 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy Theo Mục II Chương V 0,2001 100m2
71 Ván khuôn tường Theo Mục II Chương V 0,099 100m2
72 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 3,12 m2
73 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,424 100m2
74 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V 0,0535 100m3
75 Thép tấm nắp fi Theo Mục II Chương V 0,0008 tấn
76 Thép tấm nắp fi = 12 Theo Mục II Chương V 0,0834 tấn
77 Thép mũ mố fi Theo Mục II Chương V 0,0502 tấn
78 Đào đất móng băng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 14,17 m3
79 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,1781 100m3
80 Bê tông dốc nước K0+518.09 - M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,36 m3
81 Ván khuôn dốc nước Theo Mục II Chương V 0,0324 100m2
82 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 0,5 m2
83 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,0102 100m2
84 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo Mục II Chương V 3,65 m3
85 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,0219 100m3
86 Bê tông dốc nước K0+593.37 - M200 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 0,36 m3
87 Ván khuôn dốc nước Theo Mục II Chương V 0,0606 100m2
88 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 0,5 m2
89 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,0191 100m2
90 Đào đất móng băng, đất cấp II Theo Mục II Chương V 6,86 m3
91 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,041 100m3
E HẠNG MỤC 5: Đường quản lý vận hành- tuyến 1
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 192,02 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V 1,9202 100m3
3 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 9,6012 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Mục II Chương V 1,1036 100m2
5 Khe co giãn 5cm Theo Mục II Chương V 19,068 10m
6 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Theo Mục II Chương V 83,232 kg
7 Gỗ đệm chèn khe giãn Theo Mục II Chương V 0,121 m3
8 Bóc phong hóa , đất cấp I Theo Mục II Chương V 2,9158 100m3
9 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, đất cấp I Theo Mục II Chương V 2,9158 100m3
10 San đất bãi thải Theo Mục II Chương V 2,9158 100m3
11 Đào đất móng băng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 31,43 m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,95 - TD Đất đào Theo Mục II Chương V 0,2937 100m3
13 Đắp đất nền đường lấy tại mỏ, độ chặt Y/c K=0,95 Theo Mục II Chương V 2,7504 100m3
14 Đắp đất nền đường lấy tại mỏ, dung trọng Theo Mục II Chương V 11,3133 100m3
15 Mua đất tại mỏ cự ly 2km Theo Mục II Chương V 1.871,8785 m3
16 Vận chuyển đất tại mỏ về đắp, cự ly V/c Theo Mục II Chương V 187,1878 10m3/1km
17 Vận chuyển đất về đắp, cự ly V/c Theo Mục II Chương V 187,1878 10m3/1km
18 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo Mục II Chương V 6,9653 100m2
19 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m Theo Mục II Chương V 6,9653 100m2
20 BTT M200 đá 1x2 - Bản đáy Cống qua đường Theo Mục II Chương V 0,5 m3
21 BTT M200 đá 1x2 - Tường cánh THL Theo Mục II Chương V 2,46 m3
22 BTT M200 đá 1x2 - Gia cố mái THL Theo Mục II Chương V 5,61 m3
23 BTCT M250 đá 1x2 - Thân cống Theo Mục II Chương V 4,18 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng dài Theo Mục II Chương V 0,2988 100m2
25 Ván khuôn tường cánh THL Theo Mục II Chương V 0,0325 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gia cố mái THL Theo Mục II Chương V 0,0074 100m2
27 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,0543 100m2
28 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo Mục II Chương V 0,0116 m3
29 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 2,13 m2
30 Thép đế cống fi Theo Mục II Chương V 0,1369 tấn
31 Thép đế cống fi Theo Mục II Chương V 0,2604 tấn
32 Lắp đặt ống bê tông, ĐK Theo Mục II Chương V 4 đoạn ống
33 Đắp đất công trình, độ chặt Y/c K=0,95 -TD đất đào Theo Mục II Chương V 0,4544 100m3
34 Mua đất tại mỏ cự ly 2km Theo Mục II Chương V 60,4806 m3
35 Vận chuyển đất mỏ về đắp, cự ly V/c Theo Mục II Chương V 6,0481 10m3/1km
36 Vận chuyển đất mỏ về đắp, cự ly V/c Theo Mục II Chương V 6,0481 10m3/1km
F HẠNG MỤC 6: Đường quản lý vận hành- tuyến 2
1 Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 Theo Mục II Chương V 131,39 m3
2 Cấp phối đá dăm loại 2 Theo Mục II Chương V 1,3139 100m3
3 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 6,5695 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo Mục II Chương V 0,7069 100m2
5 Khe co giãn 5cm Theo Mục II Chương V 12,471 10m
6 Nhựa đường chèn khe co, khe giãn Theo Mục II Chương V 54,44 kg
7 Gỗ đệm chèn khe giãn Theo Mục II Chương V 0,08 m3
8 Bóc phong hóa , đất cấp I Theo Mục II Chương V 1,7908 100m3
9 Vận chuyển đất phong hóa ra bãi thải, đất cấp I Theo Mục II Chương V 1,7908 100m3
10 San đất bãi thải Theo Mục II Chương V 1,7908 100m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 2,8186 100m3
12 Mua đất tại mỏ cự ly 2km Theo Mục II Chương V 375,1557 m3
13 Vận chuyển đất mỏ về đắp, cự ly V/c Theo Mục II Chương V 37,5156 10m3/1km
14 Vận chuyển đất mỏ về đắp, cự ly V/c Theo Mục II Chương V 37,5156 10m3/1km
15 Trồng cỏ mái taluy nền đường Theo Mục II Chương V 1,6545 100m2
16 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo Mục II Chương V 1,6545 100m2
17 Phá dỡ mặt dường cũ bằng Theo Mục II Chương V 47,78 m3
18 Vận chuyển BT đổ ra bãi thải Theo Mục II Chương V 0,4778 100m3
19 San đá bãi thải Theo Mục II Chương V 0,4778 100m3
20 BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp (Cống qua đường tại K0+516.2) Theo Mục II Chương V 1,92 m3
21 BTCT M250 đá 1x2 - Gờ chắn Theo Mục II Chương V 0,06 m3
22 BTCT M200 đá 1x2 - Thân cống Theo Mục II Chương V 4,03 m3
23 Ván khuôngỗ. Ván khuôn móng dài Theo Mục II Chương V 0,264 100m2
24 Ván khuôn tấm nắp Theo Mục II Chương V 0,0864 100m2
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo Mục II Chương V 12 cấu kiện
26 Nilon tái sinh Theo Mục II Chương V 0,096 100m2
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựa Theo Mục II Chương V 0,96 m2
28 Thép tấm nắp fi Theo Mục II Chương V 0,0062 tấn
29 Thép tấm nắp fi Theo Mục II Chương V 0,193 tấn
30 Đào đất móng băng , đất cấp II Theo Mục II Chương V 45,6 m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Mục II Chương V 0,4032 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->