Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210453965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365414 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 14:49:00 đến ngày 2021-05-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,422,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 2 | CC cọc BTDUL 120x120x4000, mác 400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.216 | m |
| 3 | Ép cọc BTDUL 100x100x4000, mác 400 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,16 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,484 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6661 | 100m3 |
| 6 | CC cát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66,61 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,748 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,449 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3315 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4699 | m3 |
| 11 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,094 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,9874 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,389 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,8617 | m3 |
| 15 | Lót tấm nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,0073 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,8524 | m3 |
| 17 | Vk thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,633 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,699 | m3 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8411 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7435 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 23 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0891 | tấn |
| 24 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1231 | tấn |
| 25 | LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,167 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1064 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5593 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2701 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2449 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3256 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0039 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,7544 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1609 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0726 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,645 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,611 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1047 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0973 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1818 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,322 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0165 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0429 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1326 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,036 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,7898 | m3 |
| 46 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,9876 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,8925 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,6488 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,6501 | m3 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung kẽm chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160,71 | m2 |
| 52 | Cung cấp xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9057 | Tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9057 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,8968 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3408 | 100m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch granit - 600x600, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 162,565 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 300x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,5625 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - 250x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,84 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trượt, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1 | m2 |
| 60 | Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,275 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,04 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,0116 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,3341 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,68 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,427 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,738 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 357,5805 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,0955 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,7 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 49,5 | m |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,36 | m2 |
| 72 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,7 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 357,5805 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,0955 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,9316 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152,9336 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 297,0291 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 449,5121 | m2 |
| 79 | Lắp dựng Lam trang trí thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,91 | m2 |
| 80 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,6 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính, bao gồm ổ khóa, phụ kiện (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,92 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Blamri, bao gồm ổ khóa, phụ kiện (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37,14 | m2 |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm (chi tiết theo HSTK) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,148 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,39 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,8056 | 100m2 |
| B | BỐC XÊP: | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 101,621 | m3 |
| 2 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,2388 | tấn |
| 3 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,2388 | tấn |
| 4 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2384 | tấn |
| 5 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,2384 | tấn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,9931 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,9931 | tấn |
| C | VẬN CHUYỂN: | |||
| 1 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,1621 | 10m³/1km |
| 2 | VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8505 | 10m³/1km |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,6239 | 10 tấn/1km |
| 4 | VC thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,0238 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,5993 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2872 | 10 tấn/1km |
| D | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cọc |
| 3 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 4 | Kéo rải cáp neo 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ống sắt mạ kẽm 42 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | m |
| 8 | Kẹp siết cáp đồng 60mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | Bộ |
| 9 | Kẹp tăng đơ dây cáp lụa | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Bát neo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ống nối fi 42/60 (ống thép mạ kẽm) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bv 35 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đo điện trờ + hộp PVC | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 14 | Bảng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Cái |
| E | CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đơn 1x18W/1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi 2x18W/1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led bup 10W | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi(Hộp chân đế+mặt viền 2 TB) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt mặt 1 công tắc (Hộp chân đế+ mặt viền 1 TB+công tắc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt 2 công tắc (Hộp chân đế+ mặt viền 2 TB+công tắc) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần+dimer | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt CB 2P-6A(Hộp+mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt CB 2P-10A(Hộp+mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt CB 2P-20A(Hộp+mặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 511 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 243 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa fi 16;L=2400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cọc |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 10x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 16x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn fi 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 117 | m |
| 20 | Lắp đặt tủ điện Composite KT 200x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt bình CO2 5kg, Bột 8Kg,NQTL + Kệ để bình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | Bộ |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt +vòi xịt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3+trái nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 1.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC fi 21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC fi 60/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y fi 114 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt T PVC fi 21/27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt T PVC fi 27 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt T PVC fi 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| G | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,265 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,02 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,624 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,1 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,56 | m3 |
| 7 | Lót tấm nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,82 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,82 | 10m |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5231 | tấn |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,8937 | 100m3 |
| 11 | CC cát | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 774,99 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,264 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,362 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,292 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,562 | m3 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,4 | m |
| 21 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,252 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,252 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,64 | 1m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi