Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453965-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Tân
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210365414
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 14:49:00 đến ngày 2021-05-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,422,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,726 100m3
2 CC cọc BTDUL 120x120x4000, mác 400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1.216 m
3 Ép cọc BTDUL 100x100x4000, mác 400 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 12,16 100m
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,484 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6661 100m3
6 CC cát nền Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 66,61 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,748 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20,449 m3
9 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3315 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,4699 m3
11 VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,094 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,9874 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,389 100m2
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,8617 m3
15 Lót tấm nilon chống mất nước Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,0073 100m2
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,8524 m3
17 Vk thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,633 100m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,699 m3
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8411 m3
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 23 cái
21 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7435 100m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0597 100m2
23 LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0891 tấn
24 LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1231 tấn
25 LD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,167 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1064 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,5593 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2701 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2449 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,3256 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0039 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,7544 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1609 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0726 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,645 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,611 tấn
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1047 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0973 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1818 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,322 tấn
41 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0165 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0429 tấn
43 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,1326 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày >30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,036 m3
45 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,7898 m3
46 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 70 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,9876 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,8925 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch KN 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 32,6488 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7,6501 m3
51 Thi công trần bằng tấm nhựa khung kẽm chuyên dụng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 160,71 m2
52 Cung cấp xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9057 Tấn
53 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,9057 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,8968 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,3408 100m2
56 Lát nền, sàn gạch granit - 600x600, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 162,565 m2
57 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch 300x600 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 33,5625 m2
58 Ốp tường trụ, cột - 250x400 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 35,84 m2
59 Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trượt, XM PCB30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 11,1 m2
60 Lát đá granit bậc tam cấp, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 17,275 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,04 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 93,0116 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 144,3341 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 18,68 m2
65 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 45,427 m2
66 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 22,738 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 357,5805 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 144,0955 m2
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 108,7 m
70 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 49,5 m
71 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 36,36 m2
72 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24,7 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 357,5805 m2
74 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 144,0955 m2
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 91,9316 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 152,9336 m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 297,0291 m2
78 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 449,5121 m2
79 Lắp dựng Lam trang trí thép hộp mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,91 m2
80 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 30,6 m2
81 Lắp dựng cửa đi khung sắt + kính, bao gồm ổ khóa, phụ kiện (chi tiết theo HSTK) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 34,92 m2
82 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Blamri, bao gồm ổ khóa, phụ kiện (chi tiết theo HSTK) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,6 m2
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm (chi tiết theo HSTK) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 37,14 m2
84 Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽm (chi tiết theo HSTK) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 51,148 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 78,39 1m2
86 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,8056 100m2
B BỐC XÊP:
1 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 101,621 m3
2 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,2388 tấn
3 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 46,2388 tấn
4 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,2384 tấn
5 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,2384 tấn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 135,9931 tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 135,9931 tấn
C VẬN CHUYỂN:
1 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,1621 10m³/1km
2 VC đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10,8505 10m³/1km
3 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,6239 10 tấn/1km
4 VC thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,0238 10 tấn/1km
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 13,5993 10 tấn/1km
6 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2872 10 tấn/1km
D CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 1m3
2 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 cọc
3 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 70 m
4 Kéo rải cáp neo 3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 40 m
5 Lắp đặt ống sắt mạ kẽm 42 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,02 100m
6 Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,6 m
8 Kẹp siết cáp đồng 60mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 16 Bộ
9 Kẹp tăng đơ dây cáp lụa Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
10 Bát neo Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 Cái
11 Ống nối fi 42/60 (ống thép mạ kẽm) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 Cái
12 Lắp đặt kim thu sét bán kính bv 35 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
13 Lắp đặt hộp đo điện trờ + hộp PVC Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 hộp
14 Bảng đồng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Cái
E CẤP ĐIỆN:
1 Lắp đặt đèn LED đơn 1x18W/1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 10 bộ
2 Lắp đặt đèn LED đôi 2x18W/1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8 bộ
3 Lắp đặt đèn Led bup 10W Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt ô cắm đôi(Hộp chân đế+mặt viền 2 TB) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 cái
5 Lắp đặt mặt 1 công tắc (Hộp chân đế+ mặt viền 1 TB+công tắc) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
6 Lắp đặt mặt 2 công tắc (Hộp chân đế+ mặt viền 2 TB+công tắc) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
7 Lắp đặt quạt trần+dimer Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
8 Lắp đặt CB 2P-6A(Hộp+mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
9 Lắp đặt CB 2P-10A(Hộp+mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
10 Lắp đặt CB 2P-20A(Hộp+mặt) Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
11 Lắp đặt RCBO 2P-32A/30mA Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
12 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x1.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 511 m
13 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 243 m
14 Lắp đặt dây cáp điện CV 1x6mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 144 m
15 Lắp đặt dây cáp đồng trần 50mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 m
16 Đóng cọc tiếp địa fi 16;L=2400mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cọc
17 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 10x20 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 24 m
18 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn KT 16x30 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 20 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn fi 25 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 117 m
20 Lắp đặt tủ điện Composite KT 200x300x150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 hộp
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính30mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 15 m
22 Cung cấp, lắp đặt bình CO2 5kg, Bột 8Kg,NQTL + Kệ để bình Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 Bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt van khóa thau hai chiều tay gạt bi inox fi 27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 cái
2 Lắp đặt xí bệt +vòi xịt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt lavabo sứ+ vòi rửa+gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
5 Lắp đặt bể nước Inox 1m3+trái nổi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bể
6 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 bộ
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21, dày 1.6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,05 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27, dày 1.6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,48 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42, dày 1.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,02 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60, dày 2.3mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,05 100m
11 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90, dày 2.8mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114, dày 3.5mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt co PVC fi 21 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 7 cái
14 Lắp đặt co PVC fi 21/27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
15 Lắp đặt co PVC fi 27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9 cái
16 Lắp đặt co PVC fi 60 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
17 Lắp đặt co PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5 cái
18 Lắp đặt co PVC fi 60/90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
19 Lắp đặt co lơi fi 114 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4 cái
20 Lắp đặt Y fi 114 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1 cái
21 Lắp đặt T PVC fi 21/27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
22 Lắp đặt T PVC fi 27 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
23 Lắp đặt T PVC fi 90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3 cái
G THÁO DỠ HIỆN TRẠNG:
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,265 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 3,02 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 2,624 m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,1 100m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 5,1 100m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 38,56 m3
7 Lót tấm nilon Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,82 100m2
8 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 4,82 10m
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 1,5231 tấn
10 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 9,8937 100m3
11 CC cát Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 774,99 m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0446 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0446 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,264 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,362 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,292 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,01 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,0592 100m2
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 0,562 m3
20 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 6,4 m
21 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,64 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,64 m2
23 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,252 m2
24 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 26,252 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V 8,64 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->