Gói thầu: Thi công hạng mục Nhà điều hành Điện lực Tương Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210449439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục Nhà điều hành Điện lực Tương Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210449385 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 14:40:00 đến ngày 2021-05-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 428,196,007 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng đá (để gia cố trụ bê tông cốt thép) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,624 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,288 | m2 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1227 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1227 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1227 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m3/1km |
| 12 | Sửa chữa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,952 | m3 |
| 13 | Sửa chữa: Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (ván khuôn bê tông lót móng) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 14 | Sửa chữa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,2778 | m3 |
| 15 | Sửa chữa: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2916 | 100m2 |
| 16 | Sửa chữa: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6753 | m3 |
| 17 | Sửa chữa: Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4364 | 100m2 |
| 18 | Sửa chữa: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2598 | tấn |
| 19 | Sửa chữa: Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3389 | tấn |
| 20 | Xây sửa hàng rào: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2858 | m3 |
| 21 | Xây sửa hàng rào: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7439 | m3 |
| 22 | Xây sửa hàng rào: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 172,982 | m2 |
| 23 | Xây sửa hàng rào: Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,288 | m2 |
| 24 | Xây sửa hàng rào: Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,92 | m |
| 25 | Xây sửa hàng rào: Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 258,27 | m2 |
| B | HÀNG RÀO SẮT | |||
| 1 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,434 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,434 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,4348 | m2 |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,9288 | m2 |
| 2 | Bản lề cối | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Bánh xe cửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 4 | Chông gang đúc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54 | Cái |
| 5 | Lắp dựng cửa sắt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5472 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5472 | m2 |
| 7 | Biển tên đơn vị: Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 8 | Biển tên đơn vị: Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 9 | Biển tên đơn vị: Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 10 | Biển tên đơn vị: Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,684 | m3 |
| 11 | Biển tên đơn vị: Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,042 | m2 |
| 12 | Biển tên đơn vị: Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,122 | m2 |
| 13 | Biển tên đơn vị: Bộ chữ tên biến hiệu bằng INOX (bao gồm vật liệu và nhân công lắp đặt) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | |
| 14 | Khu Vệ sinh: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 15 | Khu Vệ sinh: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Khu Vệ sinh: Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Khu Vệ sinh: Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,192 | m2 |
| 18 | Khu Vệ sinh: Phá dỡ nền gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,6617 | m2 |
| 19 | Khu Vệ sinh: Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 46,6617 | m2 | |
| 20 | Khu Vệ sinh: Vệ sinh nền đá | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,6617 | m2 |
| 21 | Khu Vệ sinh: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 112,4217 | m2 |
| 22 | Khu Vệ sinh: Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 276,192 | m2 |
| 23 | Khu Vệ sinh: Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,6617 | m2 |
| 24 | Khu Vệ sinh: Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 25 | Khu Vệ sinh: Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Khu Vệ sinh: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Khu Vệ sinh: Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 28 | Khu Vệ sinh: Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Khu Vệ sinh: Lắp đặt gương soi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Sửa điện: Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 31 | Sửa điện: Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Sửa điện: Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Sửa điện: Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 34 | Sửa nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 35 | Sửa nước: Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Sửa nước: Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 37 | Sửa nước: Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Sân: Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Sân: Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,34 | m3 |
| 40 | Sân: Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,34 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi