Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210372719-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:21:00 đến ngày 2021-05-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,977,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 465,4968 m3
2 Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.758,1043 m3
3 Nền đường: Đào khuôn gia cố lề, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.024,5078 m3
4 Nền đường: Đánh cấp, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 27,9582 m3
5 Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 111,3286 m3
6 Nền đường: Xáo xới, Lu lèn móng đường cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 7.029,2615 m2
7 Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.384,1342 m3
8 Mặt đường: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 738,2049 m3
9 Mặt đường: Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.613,7808 m2
10 Mặt đường: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.613,7808 m2
11 Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 728,5753 m3
12 Gia cố lề: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 388,5735 m3
13 Gia cố lề: Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.428,5843 m2
14 Gia cố lề: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 7 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.428,5843 m2
15 Gia cố lề: Lớp đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28,1133 m3
16 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 56,3526 m3
17 Gia cố lề: Nilon chống thấm gia cố lề Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 281,7628 m2
18 Đắp lề bằng đất tận dụng dày 23cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 229,9538 m3
19 Vuốt nối: Xáo xới, Lu lèn lại nền đường cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 58,3 m2
20 Vuốt nối: Móng cấp phối đá dăm loại II, dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 17,49 m3
21 Vuốt nối: Móng cấp phối đá dăm loại I dày 16cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,328 m3
22 Vuốt nối: Bù vênh bằng mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 46,86 m2
23 Vuốt nối: Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 105,16 m2
24 Vuốt nối: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 5 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 105,16 m2
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Rãnh BTCT: Phá dỡ đá hộc xây cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 49,1915 m3
2 Rãnh BTCT: Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 379,6528 m3
3 Rãnh BTCT: Đắp rãnh trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 152,555 m3
4 Rãnh BTCT: Làm lớp đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16,95 m3
5 Rãnh BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh, bê tông cốt thép mác 200 đá 1x2, loại chữ U, kích thước 40x60cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 565 cấu kiện
6 Rãnh BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, bê tông cốt thép mác 250 đá 1x2, kích thước 100x60cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 565 cấu kiện
7 Hố ga: Cốt thép hố ga D ≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0511 tấn
8 Hố ga: Bê tông hố ga mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,1376 m3
9 Hố ga: Ván khuôn hố ga Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 48,7284 m2
10 Hố ga: Lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,372 m3
11 Hố ga: Cốt thép nắp hố ga D>10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1866 tấn
12 Hố ga: Cốt thép nắp hố ga D≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0772 tấn
13 Hố ga: Bê tông mác 250 nắp hố ga Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,05 m3
14 Hố ga: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,3 m2
15 Hố ga: Lắp đặt nắp hố ga Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14 cấu kiện
16 Rãnh hình thang: Nilon chống thấm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 72,306 m2
17 Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh mác 150 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,0614 m3
18 Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thân rãnh mác 200 đã 1x2 (bao gồm cả chèn vữa thân rãnh dày 2cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 618 cấu kiện
19 Rãnh hình thang: Sản xuất lắp đặt tấm đan đậy rãnh BTCT mác 250 đá 1x2 (đường vào nhà dân) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 51 cấu kiện
20 Bó nền: Đào móng bó nền, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18,432 m3
21 Bó nền: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,6761 m3
22 Bó nền: Bê tông bó nền, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 17,0686 m3
23 Bó nền: Ván khuôn bó nền Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 113,7908 m2
24 Nâng tường đầu cống: Bê tông, đá 1x2, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,3536 m3
25 Nâng tường đầu cống: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,716 m2
26 Nối cống bản: Phá dỡ đá hộc xây cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,3764 m3
27 Nối cống bản: Đào móng cống, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11,6345 m3
28 Nối cống bản: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,7396 m3
29 Nối cống bản: Làm lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,2043 m3
30 Nối cống bản: Bê tông móng, sân cống, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,1168 m3
31 Nối cống bản: Bê tông thân, tường đầu cống, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,7451 m3
32 Nối cống bản: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28,8955 m2
33 Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0278 tấn
34 Nối cống bản: Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0038 tấn
35 Nối cống bản: Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,6614 m3
36 Nối cống bản: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,0124 m2
37 Nối cống bản: Cốt thép bản cống D≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0376 tấn
38 Nối cống bản: Cốt thép bản cống D>10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0368 tấn
39 Nối cống bản: Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,9815 m3
40 Nối cống bản: Ván khuôn bản cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,5031 m2
41 Nối cống bản: Lắp đặt bản cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cấu kiện
42 Ốp mái: Đào móng chân khay, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 42,804 m3
43 Ốp mái: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 25,41 m3
44 Ốp mái: Ván khuôn chân khay Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 37,96 m2
45 Ốp mái: Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 14,04 m3
46 Ốp mái: Ván khuôn ốp mái Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 57,04 m2
47 Ốp mái: Bê tông ốp mái, đá 2x4, mác 150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,08 m3
48 Ốp mái: Ống nhựa thoát nước PVC D50 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,4 m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ, nâng cao độ cột Km hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 cái
2 Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3 cái
3 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200, kích thước 15x15cm, ốp tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 28 cột
4 Tháo dỡ cột tiêu cũ hư hỏng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 cái
5 Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo tam giác hiện trạng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 cái
6 Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo chữ nhật hiện trạng (loại 2 cột) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 cái
7 Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cái
8 Biển báo chữ nhật, kích thước 150x240cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cái
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 66,3915 1m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->