Gói thầu: Gói số 32: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210561438-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Gói số 32: Danh mục sinh phẩm, hóa chất, vật tư sử dụng cho xét nghiệm miễn dịch tự động 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210517133 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 18:51:00 đến ngày 2021-06-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,565,416,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,481,254 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu bốn trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm năm mươi bốn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1348125473E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891354245E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.295.791.887 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Anti HCV G2 | 72 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm kháng thể kháng Virus Viêm gan C, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 2 | Precicontrol Anti-HCV | 2 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm kháng thể kháng Virus Viêm gan C.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 16 x 1,3ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 3 | HIV Combi PT elecsys | 65 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định tính phát hiện Virus HIV.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 4 | Precictrl HBsAg 2 elecsys | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng kháng nguyên bề mặt Virus Viêm gan B, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 16 x 1,3ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 5 | AFP CS Gen2.1 elecsys | 6 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm Alpha-Fetoprotein thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 6 | AFP RP Gen1.1 elecsys | 110 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Alpha-Fetoprotein, thế hệ 1.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 7 | CEA RP elecsys Kit | 111 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư biểu mô phôi.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 8 | CEA Calset Gen.2 | 7 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm kháng nguyên ung thư biểu mô phôi, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 9 | CA 19-9 RP elecsys | 110 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 19-9.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 10 | CA 19-9 Calset | 6 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 19-9.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 11 | PSA RP Gen2.1 elecsys | 63 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 12 | PSA CS Gen2.1 elecsys | 3 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt, thê hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 13 | Free PSA Gen.2 | 34 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do , thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 14 | Free PSA CS Gen.2 | 5 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên đặc hiệu tuyến tiền liệt tự do , thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 15 | Precictr Tumor Marker elecsys | 7 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu trên máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 3 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 16 | Precictrl Universal elecsys | 9 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu trên máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x3ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 17 | ISE cleaning sol | 8 | Hộp | Dung dịch rửa điện cực đo của máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 5x100 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 18 | Universal Diluent elecsys | 23 | Hộp | Dung dịch pha loãng bệnh phẩm.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 2 x 16 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 19 | Clean-Cell M elecsys | 243 | Hộp | - Chứa tối thiểu dung dịch KOH ≤ 176mmol/L dùng rửa hệ thống máy.- Độ ổn định trên máy phân tích sau khi mở nắp tối thiểu 3 ngàyTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 2x2 lit;Nhóm 4 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 20 | Procell M | 190 | Hộp | - Chứa tối thiểu các dung dịch đệm bao gồm đệm phosphate ≤ 300mmol/L. tripropylamine ≤ 180 mmol/L, chất tẩy, pH 6.8.- Độ ổn định trên máy phân tích: ≥ 5 ngày Tiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 2x2 lit;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 21 | Preclean M | 140 | Hộp | - Có chứa tối thiểu các dung dịch rửa bao gồm đệm phosphate ≤10mmol/L, natri chloride ≤ 20 mmol/L, chất tẩy, chất bảo quản, pH 7.0.- Độ ổn định sau khi mở nắp và để trên máy phân tích ≥ 4 tuần.Tiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 5 x 600 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 22 | Probe Wash M elecsys | 17 | Hộp | - Chứa tối thiểu dung dịch KOH ≤ 176mmol/L dùng rửa kim hút thuốc thử.- Ổn định tối thiểu 4 tuần trên máy phân tích sau khi mở nắpTiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 12x70 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 23 | FSH Calset II elecsys | 3 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục hormon kích thích tạo nang buồng trứng.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 24 | Estradiol II Calset | 3 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng estradiol trong huyết thanh, huyết tương người, thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 25 | Prolactin Calset elec | 3 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng prolactin, hộp 4 lọ 1ml, đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 26 | LH CS Gen.2 elec | 3 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng hormon tạo hoàng thể.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 27 | PCT Brahms elecsys | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 28 | Testosterone II CS | 3 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm hormon sinh dục Testosterone toàn phần,thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 29 | Prolactin Gen elecsys | 45 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng prolactin, hộp 100 test, đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 30 | Testosterone II | 45 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục Testosterone toàn phần,thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 31 | LH RP elecsys Kit | 39 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng hormon tạo hoàng thể.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 32 | FSH elecsys | 42 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục hormon kích thích tạo nang buồng trứngĐạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 33 | Estradiol G2 (E 100 V3) | 43 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng estradiol trong huyết thanh, huyết tương người,thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 34 | HBsAg 2 elecsys | 70 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên bề mặt Virus Viêm gan B, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 35 | Vitamin D total elec | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm đinh lượng Vitamin D.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 36 | Sample Cup | 2 | Hộp | Cốc nhỏ để đựng mẫu xét nghiệm;Hộp 5000 cups;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 37 | FT4 calset | 2 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do, thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 38 | TSH | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 200 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 39 | TSH calset elec | 2 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp TSH,thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1.3 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 40 | Pro BnP Gen.2 | 21 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-pro BNP, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 41 | TnT hs | 13 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạyĐạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 200 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 42 | Pro BnP calset | 4 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng NT-pro BNP,thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 43 | TnT hs calset | 4 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T siêu nhạy.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 44 | Precicontrol cardiac | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm dấu ấn tim mạch thế hệ 4.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 2 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 45 | CA 72-4 RP elecsys | 31 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 72-4.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 46 | CA 72-4 Calset elecsys | 4 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 72-4.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 47 | CA 125 II R RP elecsys | 31 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 48 | Ca 15-3 II RP elecsys | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm ung thư 15-3, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 49 | Ferritin | 18 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết thanh huyết tương người.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 50 | Cortisol | 20 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cortisol.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 51 | Cortisol Calset | 4 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ cortisol.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 52 | Ferritin calset | 3 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin trong huyết thanh huyết tương người.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 53 | Precicontrol Varia | 3 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng miễn dịch đặc hiệu trên máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x3ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 54 | CA 125 II R Calset | 4 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 125 , thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x1ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 55 | CA 15-3 II CS elecsys | 3 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư 15-3 , thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 56 | FT3 G3 | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do , thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 200 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 57 | FT3 G3 CS elecsys | 3 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 tự do, thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 58 | HCG+Beta II RP elecsys | 8 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 59 | HCG+Beta II Calset elecsys | 2 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng nồng độ beta HCG huyết tương.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 60 | Preci Control Troponin | 4 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Troponin T.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 2 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 61 | TG Gen.2 | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 62 | Vitamin D total Calset elecsys | 2 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng vitamin D.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 63 | FT4 | 8 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 tự do, thế hệ 3.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 200 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 64 | TG Calset elecsys | 2 | Hộp | Dung dịnh chuẩn xét nghiệm định lượng Thyroglobulin thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 65 | CYFRA | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 66 | CYFRA Calset | 2 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 67 | Assay Tip/Cup E170 | 38 | Hộp | Đầu hút thuốc thử và cốc đựng bệnh phẩm Tiêu chuẩn: ISO 13485;Hộp 48x2x84 tips/cups and 8 waste liners;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 68 | Progesterone G3 elecsys | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nội tiết tố sinh dục Progesterone.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 69 | Progesterone CS G3 elecsys | 2 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm hormon sinh dục Progesterone.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 70 | SCC elecsys | 11 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 71 | SCC Calset elecsys | 4 | Hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm phát hiện kháng nguyên ung thư biểu mô tế bào vảy.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 72 | PreciControl SCC | 2 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm SCC, Pro GRP, NSE và Cyfra 21-1 trên máy miễn dịch.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 3 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 73 | Syphilis PC elecsys | 2 | Hộp | Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch định tính phát hiện kháng thể kháng Treponema pallium.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x2 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 74 | T3 RP Elec Kit | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T3 toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 200 test;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 75 | T3 CS Elec Kit | 2 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 76 | T4 GEN.2 Elecsys | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ hormone tuyến giáp T4 toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 200 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 77 | T4 CS GEN.2 Elecsys | 2 | Hộp | Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng T4 toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 78 | Anti HBs elecsys | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng nguyên bề mặt virut viêm gan B, thế hệ 2.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 79 | HBeAg elecsys Kit | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm phát hiện kháng nguyên vỏ Virus Viêm gan B.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 80 | proGRP elecsys | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng proGRP.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 81 | proGRP CS elecsys | 1 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng proGRP.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4 x 1ml;Nhóm 3 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 82 | ISD Sample PT Elecsys | 5 | hộp | Hóa chất dùng để tách chiết các phân tích đặc hiệu từ mẫu thử.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 30ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 83 | Everolimus | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định lượng Everolimus trong máu toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 test;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 84 | ISD-Everolimus PC Elecsys | 2 | hộp | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Everolimus trong máu toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 3 x 3ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 85 | Everolimus Calset | 1 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm định lượng Everolimus trong máu toàn phần.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 6 x 1ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 86 | Syphilis elecsys | 17 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Treponema pallium.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 tests;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 87 | elec hGH | 3 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm miễn dịch định lượng nội tiết tố hGH trong huyết thanh huyết tương người.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 100 tests;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu | |
| 88 | elec hGH Calset | 2 | Hộp | Hóa chất chuẩn xét nghiệm miễn dịch định lượng nội tiết tố hGH trong huyết thanh huyết tương người.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485;Hộp 4x1 ml;Nhóm 1 theo thông tư 14/2020/TT-BYT | Nhà thầu phải đính kèm tài liệu kỹ thuật nêu ở E-CDNT 10.1(g) để chứng minh các tiêu chí đánh giá kỹ thuật của mặt hàng dự thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1348125473E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891354245E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hóa chất. Hợp đồng coi là tương tự khi đã hoàn thành hoặc hoàn thành 80% giá trị ký hợp đồng ( nhà thầu nộp kèm nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.295.791.887 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi