Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-22 17:14:00 đến ngày 2021-05-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,826,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU THẢ TẤN | |||
| 1 | Đường đầu cầu: Cắt bê tông dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | m |
| 2 | Đường đầu cầu: Đục bỏ bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đường đầu cầu: Lu lèn mặt đường k98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 28 | m2 |
| 4 | Đường đầu cầu: Đổ bê tông mặt đường 30MPa | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,2 | m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,75 | m² |
| 6 | Sơn vàng đen gờ lan can | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 22,77 | m2 |
| 7 | Khe co giãn: Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0808 | tấn |
| 8 | Khe co giãn: Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,6872 | tấn |
| 9 | Khe co giãn: Đục bỏ bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,262 | m3 |
| 10 | Khe co giãn: Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RS22-15A( hoặc vl tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | m |
| 11 | Khe co giãn: Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, ninh kết nhanh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,262 | m3 |
| 12 | Khe co giãn: Khoan BT bằng mũi khoan D18mm, L=15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 124 | lỗ |
| 13 | Khe co giãn: Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,9934 | lít |
| 14 | Khe co giãn: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | m |
| 15 | Khe co giãn: Ván khuôn khe co giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,65 | m2 |
| B | CẦU NÀ VAI | |||
| 1 | Đường đầu cầu: Cắt bê tông nhựa dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11 | m |
| 2 | Đường đầu cầu: Đục bỏ bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,525 | m3 |
| 3 | Đường đầu cầu: Lu lèn mặt đường K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,5 | m2 |
| 4 | Đường đầu cầu: Tưới nhựa dính bám TCN 1kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,5 | m2 |
| 5 | Đường đầu cầu: Thảm BTN C12,5 dày7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,5 | m2 |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,9 | m² |
| 7 | Sơn vàng đen gờ lan can | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 38,46 | m2 |
| 8 | Khe co giãn: Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0427 | tấn |
| 9 | Khe co giãn: Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,487 | tấn |
| 10 | Khe co giãn: Sản xuất, lắp dựng thép hình | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1648 | tấn |
| 11 | Khe co giãn: Đục bỏ bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,8068 | m3 |
| 12 | Khe co giãn: Tháo dỡ, lắp đặt khe co giãn (tận dụng khe cũ) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,75 | m |
| 13 | Khe co giãn: Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, ninh kết nhanh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,8068 | m3 |
| 14 | Khe co giãn: Khoan BT bằng mũi khoan D18mm, L=15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 84 | lỗ |
| 15 | Khe co giãn: Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,6729 | lít |
| 16 | Khe co giãn: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4 | m |
| 17 | Khe co giãn: Ván khuôn khe co giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,2125 | m2 |
| C | CẦU HOÀNG NGÀ | |||
| 1 | Đường đầu cầu: Cắt bê tông nhựa dày 8cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | m |
| 2 | Đường đầu cầu: Đục bỏ bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Đường đầu cầu: Lu lèn mặt đường K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 140 | m2 |
| 4 | Đường đầu cầu: Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 140 | m2 |
| 5 | Đường đầu cầu: Thảm BTN C12,5 dày 8cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 140 | m2 |
| 6 | Bản mặt cầu: Sản xuất cốt thép bản mặt cầu D | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1479 | tấn |
| 7 | Bản mặt cầu: Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, ninh kết nhanh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,879 | m3 |
| 8 | Bản mặt cầu: Phun chống thấm crystalock (hoặc vật liệu tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6 | m2 |
| 9 | Bản mặt cầu: Cắt bê tông nhựa dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11 | m |
| 10 | Bản mặt cầu: Đục bỏ bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,879 | m3 |
| 11 | Lớp phủ mặt cầu: Cào bóc bê tông nhựa dày 8cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.008 | m2 |
| 12 | Lớp phủ mặt cầu: Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.008 | m2 |
| 13 | Lớp phủ mặt cầu: Thảm BTN C12,5 dày 8cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.008 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25,2 | m² |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 67,2 | m² |
| D | CẦU NÀ CẠN | |||
| 1 | Hư hỏng cục bộ: Cắt bê tông nhựa dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 30 | m |
| 2 | Hư hỏng cục bộ: Đục bỏ bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,92 | m3 |
| 3 | Hư hỏng cục bộ: Lu lèn mặt đường K98 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 36 | m2 |
| 4 | Hư hỏng cục bộ: Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,4 | m3 |
| 5 | Hư hỏng cục bộ: Tưới nhựa thấm bám TCN 1kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 36 | m2 |
| 6 | Hư hỏng cục bộ: Thảm BTN C19 dày7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 36 | m2 |
| 7 | Đường đầu cầu: Đào kết cấu đường cũ, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 20,8 | m3 |
| 8 | Đường đầu cầu: Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 509,21 | m2 |
| 9 | Đường đầu cầu: Bù vênh bằng BTN C12,5 dày TB 3cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 509,21 | m2 |
| 10 | Đường đầu cầu: Tưới nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 trước khi thảm toàn mặt | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.056,99 | m2 |
| 11 | Đường đầu cầu: Thảm BTN C12,5 dày 5cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.056,99 | m2 |
| 12 | Mặt cầu: Cào bóc bê tông nhựa dày 7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63 | m2 |
| 13 | Mặt cầu: Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63 | m2 |
| 14 | Mặt cầu: Thảm BTN C12,5 dày7cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 63 | m2 |
| 15 | Mặt cầu: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng , dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 32,64 | m² |
| 16 | Mặt cầu: Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 51 | m² |
| 17 | Khe co giãn: Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính D | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,1918 | tấn |
| 18 | Khe co giãn: Sản xuất cốt thép khe co giãn, mặt cầu D | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,1049 | tấn |
| 19 | Khe co giãn: Đục bỏ bê tông | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,937 | m3 |
| 20 | Khe co giãn: Tháo dỡ khe co giãn cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 36 | m |
| 21 | Khe co giãn: Lắp đặt khe co giãn răng sóng MS-RN30-40A (hoặc vl tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 36 | m |
| 22 | Khe co giãn: Bê tông 40MPa, sử dụng phụ gia không co ngót, ninh kết nhanh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8,937 | m3 |
| 23 | Khe co giãn: Khoan BT bằng mũi khoan D18mm, L=15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 148 | lỗ |
| 24 | Khe co giãn: Bơm keo Sikadur 731 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,5108 | lít |
| 25 | Khe co giãn: Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 18 | m |
| 26 | Khe co giãn: Ván khuôn khe co giãn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17,082 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 4 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi