Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405769-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210317779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 16:57:00 đến ngày 2021-05-03 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐÀO ĐẮP RÃNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ dày trung bình 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 100 m3
2 Đào lề gia cố, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 181,19 m3
3 Đào móng rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.496,51 m3
4 Đắp trả rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 554,05 m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Lớp đá dăm đệm móng rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 92,4 m3
2 Đốt rãnh loại 1A: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh chữ U BTCT (B=50cm), đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 cấu kiện
3 Đốt rãnh loại 1B: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh chữ U BTCT (B=50cm), đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 17 cấu kiện
4 Đốt rãnh loại 1C: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh chữ U BTCT (B=50cm), đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cấu kiện
5 Đốt rãnh loại 2: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh chữ U BTCT (B=50cm), đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.135 cấu kiện
6 Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh BTCT (BxH=100x80cm), đá 1x2 M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.155 cấu kiện
7 Bê tông đổ tại chỗ vị trí hố ga, đá 1x2, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,889 m3
8 Vữa chèn khe các cấu kiện thân rãnh, dày 1cm, vữa XM M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 40,561 m2
9 Hố thu cuối tuyến: Phá dỡ kết cấu gạch cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,66 m3
10 Hố thu cuối tuyến: Đào móng hố thu, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 31,13 m3
11 Hố thu cuối tuyến: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11,04 m3
12 Hố thu cuối tuyến: Bê tông đệm móng rãnh, đá 1x2, M150 (đỉnh kè cũ) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,22 m3
13 Hố thu cuối tuyến: Đá dăm đệm móng hố thu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,6 m3
14 Hố thu cuối tuyến: Xây đá hộc hố thu, vữa XM M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,4 m3
15 Hố thu cuối tuyến: Trát thố thu dày2cm, vữa XM M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,6 m2
16 Hố thu cuối tuyến: Bê tông mũ mố, đá 1x2 M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,8 m3
17 Hố thu cuối tuyến: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,52 m2
18 Hố thu cuối tuyến: Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,786 m3
19 Hố thu cuối tuyến: Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D ≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0648 tấn
20 Hố thu cuối tuyến: Cốt thép tấm đan đúc sẵn, D >10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0469 tấn
21 Hố thu cuối tuyến: Ván khuôn tấm đan Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,778 m2
22 Hố thu cuối tuyến: Lắp đặt tấm đan Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cấu kiện
23 Lề gia cố: Lớp đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 67,1736 m3
24 Lề gia cố: Bê tông gia cố lề dày 20cm, đá 2x4, M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 134,3472 m3
25 Thoát nước đến cống: Đào móng, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16,68 m3
26 Thoát nước đến cống: Đắp trả đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,42 m3
27 Thoát nước đến cống: Lớp đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,04 m3
28 Thoát nước đến cống: Xây móng đá hộc, vữa XM M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 8,21 m3
29 Thoát nước đến cống: Bê tông mũ mố đổ tại chỗ, đá 1x2 M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,33 m3
30 Thoát nước đến cống: Ván khuôn mũ mố Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,43 m2
31 Thoát nước đến cống: Lắp đặt cấu kiện tấm đan Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 cấu kiện
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ, nâng cao độ cột tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26 cái
2 Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->