Gói thầu: Gói thầu số 22 ( xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu I-GD-3 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 382 QĐ-UBND ngày 01 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22 ( xây dựng): Trường Mầm non tại ô đất có kí hiệu I-GD-3 (không bao gồm: Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp); nội dung công việc theo Quyết định số 382 QĐ-UBND ngày 01 02 2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210236305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 09:33:00 đến ngày 2021-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,699,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 280,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI MẦM NON | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,073 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7584 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,137 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 783,5905 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,2196 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8537 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7684 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0388 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1082 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,3682 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4053 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,4699 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5351 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,671 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6975 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5258 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,79 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,788 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,144 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1812 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5625 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2088 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7089 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,7549 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4994 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0963 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2365 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,7104 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0091 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7862 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3188 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4215 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,1677 | m3 |
| 35 | Đục lỗ thông tường bê tông chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | lỗ |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5152 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,18 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0729 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5058 | m3 |
| B | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,2279 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,3053 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,7201 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1655 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 533,4772 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 521,064 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch Granite vào tường kích thước 400x800, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.447,169 | m2 |
| 8 | Ốp đá chẻ chân tường kích thước 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,0624 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.781,6583 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.870,7051 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 611,74 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.713,393 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,723 | m |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,296 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.810,14 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800,5633 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.255,3051 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.611,569 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800,5633 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.866,8741 | m2 |
| 21 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,77 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch Granite 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.698,1392 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,1875 | m2 |
| 24 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 274,706 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,78 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,472 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,806 | m2 |
| 28 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn tĩnh điện màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,85 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,85 | m2 |
| 30 | SXLD tay vịn gỗ D60 + thanh sắt đỡ tay vịn (giá trọn gói đã bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,8 | md |
| 31 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính trong dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …), (có bao gồm kính), sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527,04 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 527,04 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6154 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,9794 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7959 | m2 |
| 36 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ), sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,72 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 369,72 | m2 |
| 38 | CCLĐ khóa cửa đi + bộ phụ kiện đi kèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | bộ |
| 39 | SXLD lam nhôm 44x76 sơn tĩnh điện màu trắng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,8496 | m2 |
| 40 | SXLD vách kính khung nhôm, kính an toàn dày 8 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,568 | m2 |
| 41 | Khe lún sàn (Thanh che khe co giãn nhôm, clip Saset) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,4 | m |
| 42 | Khe co giãn mặt bằng mái (Khung nhôm cố định 2 bên, tấm nhôm che khe giãn nở, thanh xoay bằng thép, chất chống thấm...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | m |
| 43 | Bọc cột bằng tấm Alu màu xám nhạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5388 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3778 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3778 | tấn |
| 46 | Cung cấp lắp đặt Ti giằng D10x1150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 517 | cái |
| 47 | Lợp máiTole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4201 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2285 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| D | TỦ ĐIỆN MDB.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 14-18 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P-80A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| E | TỦ ĐIỆN MDB1.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| F | TỦ ĐIỆN MDB1.2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 18-20 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | TỦ ĐIỆN MDB2.1: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 24-32 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | TỦ ĐIỆN MDB2.2: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 24-32 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 4P-50A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | TỦ ĐIỆN PHÒNG BD1.1,BD1.2,BD1.4,BD1.5,BD1.8,BD1.9,BD1.10,BD1.11,BD2.4,BD2.7,BD2.8,BD2.9,BD2.10,BD2.11,BD2.12,BD2.13: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| J | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB2.1,DB2.2,DB2.3: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| K | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.3,DB1.7,DB2.5,DB2.6: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 8-10 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt RCBO 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| L | TỦ ĐIỆN PHÒNG DB1.6: | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 10-12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| M | VẬT TƯ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CVV/4x10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 2 | Lắp đặt Cáp CVV/2x10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CVV/2x6mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp CVV/2x4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/10mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/6mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 8 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.350 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp CV/4mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.700 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu 16A + mặt, đế, hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led downlight D110/12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại Đèn Led Tube 1x10W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Đèn Led Tube 2x18W, có máng phản quang chiếu sáng lớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn led áp trần D300x300/24W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,33 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d34x27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co tăng giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê D27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê giảm D114x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê giảm D42x34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt CO tăng giảm D34x27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt CO tăng giảm D34x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê giảm D27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thông tắc có nắp bịt ren trong d114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa 2 chiều D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa 1 chiều D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Lắp đặt lavabo + chân lửng + bộ xả | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 49 | Lắp đặt ống thoát nước mưa D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | 100m |
| 50 | Lắp đặt T cong D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 51 | Lắp đặt T cong D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co lơi D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 53 | Lắp đặt Co lơi D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| O | BỂ TỰ HOẠI (SL=8 bể) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,815 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0812 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,128 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0832 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1575 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,099 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,9543 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 321,7368 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,48 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| P | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2212 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1705 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2106 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,74 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0374 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0374 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,336 | 100m2 |
| 16 | CCLD bu lông neo Þ16, 5.6, L = 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| Q | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 3 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| R | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1388 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1177 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9408 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5824 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0667 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0432 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0986 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2755 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3532 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1664 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1551 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0389 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0091 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,246 | m3 |
| S | KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1174 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,706 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,14 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,218 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,52 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,218 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,03 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,162 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,03 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,38 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,64 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,192 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,67 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,44 | m2 |
| 17 | Ốp đá chẻ chân tường kích thước 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,285 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8 | m |
| 19 | Sản xuất cửa đi khung nhôm, sơn trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 20 | Sản xuất cửa đi khung sắt hộp 90x30x1.4, bao gồm hoa sắt, (không kính) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sổ khung sắt hộp 30x90x1.4, bao gồm hoa sắt 14x14x1.2, cửa sổ trượt có bánh xe trượt có khóa chốt liên kết vào khung | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn màu trắng, kính mờ dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 23 | SXLD kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4792 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m2 |
| 25 | Cung cấp khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6336 | 100m2 |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện MDB.2 loại âm tường 14-18 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | VẬT TƯ THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm âm tường 3 chấu 16A + mặt, đế, hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 5 | Lắp đặt Đèn Led Tube 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 45W+ dilmer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| V | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo + bộ xả +vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| W | BỂ TỰ HOẠI SL 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2604 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1374 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4943 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2171 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,06 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ BT ĐÁ 1X2 | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,91 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,91 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,1 | m3 |
| 4 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,1354 | 10m |
| Y | SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6464 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,464 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazo 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,34 | m2 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9898 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,448 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2706 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,565 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,689 | 100m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8492 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7599 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3739 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,468 | m3 |
| Z | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây phượng, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cây |
| 2 | Trồng cây Chuông đỏ, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cây |
| 3 | Trồng cây Sao đen, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cây |
| 4 | Trồng cây Giáng hương, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,187 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2781 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,5855 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,561 | m3 |
| AA | CỔNG - TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0886 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6103 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,064 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9086 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0284 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4224 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,915 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6388 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,984 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,465 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7251 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9354 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2805 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5215 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7742 | tấn |
| AB | PHẦN KIẾN TRÚC: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5756 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,63 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8905 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,88 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155,226 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,4 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8905 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,746 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401,8905 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,746 | m2 |
| 11 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 499,707 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 499,707 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,9121 | m2 |
| 14 | Đắp chữ bằng đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4243 | m2 |
| AC | CỔNG: | |||
| 1 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,24 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m2 |
| 4 | CCLD cửa trượt tự động + moteur | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AD | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| AE | I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0295 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3769 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,21 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính van 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d60mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê nhựa HDPE d60mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính Tê D=60x34mm, chiều dày 4,2mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AF | II. VÒI TƯỚI CÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | m3 |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| AG | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA + THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0438 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0437 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,481 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | đ/ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m/nối |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,19 | 100m |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2256 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3938 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,08 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6604 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | cái |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6004 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,71 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 427,32 | m2 |
| 17 | CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5344 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1568 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3952 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1371 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0032 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5667 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0774 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,144 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3088 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5912 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0999 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5982 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3807 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,232 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0737 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5039 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1112 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,048 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,408 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,56 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,1096 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,8 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m |
| 20 | SXLD thang sắt thăm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| AI | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| AJ | ĐIỆN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0373 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4704 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 6 | Đèn pha led 120W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mm + Cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cột |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 85/65mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 50/40mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40/30mm, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| AK | HỐ GA ĐIỆN HẠ THẾ+TRUNG THẾ:SL 04 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0461 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6896 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0149 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2193 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0587 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1094 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3104 | m2 |
| AL | HỆ THỐNG MƯƠNG DẪN CÁP: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,621 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,013 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,25 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6 | cái |
| 5 | CCLD băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 569 | m2 |
| 6 | Gạch đinh bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.707 | viên |
| 7 | Rải Cáp CXV/4x25mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 8 | Rải Cáp CXV/4x16mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 9 | Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Rải Cáp CV/16mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,96 | 100m |
| 11 | Rải Cáp CXV/2x6mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 12 | Rải Cáp CV/6mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 13 | Rải Cáp CXV/2x4mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,64 | 100m |
| 14 | Rải Cáp CV/4mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 15 | Rải Cáp CVV/2x2.5mm2/0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt Cáp CV/2.5mm2-0,6-1kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | 1 m |
| 18 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,3333 | kg |
| AM | TỦ ĐIỆN TỔNG MSB | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 1000x400x900mmx1.2mm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-160A-36kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các MCCB 3P-63A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-40A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp Đặt Đồng hồ đo đếm điện năng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị dòng 200A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đồng hồ đo và hiển thị điện áp 0-500v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | CCLD thanh 160A, 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 13 | CCLĐ cầu trì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc chỉnh điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc chỉnh dòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thiết bị chống sét lan truyền nguồn 100kA-8/20mµs | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Biến dòng đo lường MCT \160/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| AN | BỘ BÙ CÔNG SUẤT | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P-25A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-25kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bộ lọc sóng hài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Contactor 3P - 25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tụ bù 10kVA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | tủ |
| 6 | Lắp đặt bộ điều khiển tụ bù - bù tự động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | CCLD thanh100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| AO | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm điện thoại RJ11 (đế, mặt, hạt ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Modul phát Wifi 3G/4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Mối hàn cáp quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | mối |
| 4 | Lắp đặt dây nhảy quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 625 | m |
| 6 | Cáp UTP 4 Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 100m |
| 7 | Hộp trung gian 100x100x50 (đế + mặt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| AP | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Lắp đặt converter 1G 4 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp phối quang QDF 32FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Hộp phối quang ODF 4FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Tủ Jack điện nhẹ 4U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ jack điện nhẹ 6U | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Cáp UTP 4 Pair CAT6 (cáp mạng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Cáp CV/1.5mm2/0.6-1kV (nguồn cấp cho tủ điện nhẹ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 772 | m |
| 9 | Rải cáp quang 4 FO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Hộp nối dây 120x120x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi