Gói thầu: Sửa chữa lớn kiến trúc khu vực huyện Ba Tri năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn kiến trúc khu vực huyện Ba Tri năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352286 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:41:00 đến ngày 2021-05-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,355,878,218 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,338,000 VNĐ ((Hai mươi triệu ba trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà làm việc, hàng rào, sân đường trạm 110kV Ba Tri | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 5 | cấu kiện | |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 5 | Cái | |
| 3 | Tháo dỡ các phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,…) | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| 6 | Tháo dỡ cửa | 0,8 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 0,8 | M2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 0,5 | m2 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,05 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 5 | M3 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | 5 | M2 | |
| 12 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 5 | M2 | |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | 20 | m2 | |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | 20 | M2 | |
| 15 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 20 | Công | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 1.118,128 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 1.397,66 | M2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 797,66 | M2 | |
| 19 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 600 | M2 | |
| 20 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,5 | 100m2 | |
| 21 | CẢI TẠO HÀNG RÀO: Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 3 | Công | |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 0,5 | M2 | |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 96,048 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 120,06 | M2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 1.275,52 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 1.594,4 | M2 | |
| 27 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.594,4 | M2 | |
| 28 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,25 | 100m2 | |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 15 | m2 | |
| 30 | Lợp lươi mạ kẽm _ ô 20*20cm, Þ 1,5mm | 0,15 | 100m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 15 | M2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 15 | M2 | |
| 33 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 24 | M2 | |
| 34 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8 | 100m2 | |
| 35 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 2 | Công | |
| 36 | BÊ TÔNG NỀN ĐƯỜNG: Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 99,2 | m3 | |
| 37 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 4,02 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông mặt đường đá 1x2cm, chiều dày mặt đường | 80,4 | M3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ, nền - sân bãi - mặt đường bê tông - mái taluy | 0,524 | 100m2 | |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 402 | M2 | |
| 41 | Đào đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp II | 24,8 | m3 | |
| 42 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | 3,72 | 100m3 | |
| 43 | Cốt thép móng, đường kính | 5,84 | 1000kg | |
| 44 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 7 | Công | |
| B | Sửa chữa nhà làm việc, sân nền, hàng rào Tổ điện An Ngãi Tây | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 9,3 | m2 | |
| 2 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 9,3 | M2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 140,8 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 40 | M2 | |
| 5 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 20*30cm | 100,8 | M2 | |
| 6 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày | 0,189 | M3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 3,78 | M2 | |
| 8 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | 0,168 | M3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,006 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao | 0,013 | 1000kg | |
| 11 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 4,2 | M2 | |
| 12 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 5,25 | M2 | |
| 13 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 2,7 | M2 | |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | 63,36 | m2 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 63,36 | M2 | |
| 16 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | 63,36 | M2 | |
| 17 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột | 0,081 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | 0,022 | 100m2 | |
| 19 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 2,16 | M2 | |
| 20 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,88 | M3 | |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 17,6 | M2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 12,8 | M2 | |
| 23 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 12,8 | M2 | |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | 0,15 | M3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 3 | M2 | |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | 0,048 | 1000kg | |
| 28 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 0,18 | 100m2 | |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,006 | 1000kg | |
| 30 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,008 | 1000kg | |
| 31 | Cốt thép cột - trụ cao | 0,006 | 1000kg | |
| 32 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,135 | 100m2 | |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 241 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 241 | M2 | |
| 35 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 241 | M2 | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1.034,318 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 1.034,318 | M2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.034,318 | M2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 25,2 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 25,2 | M2 | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 80 | M | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 2 bóng | 9 | Bộ | |
| 43 | Lắp khoá cửa | 8 | Cái | |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 12,3 | m2 | |
| 45 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm | 147,6 | M2 | |
| 46 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 87,84 | m2 | |
| 47 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch | 87,84 | M2 | |
| 48 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 12,3 | m2 | |
| 49 | Tháo dỡ cửa | 8,28 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 6,72 | M2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 1,56 | M2 | |
| 52 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 54 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | Cái | |
| 59 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| 60 | Lắp đặt giá treo | 1 | Cái | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | 4 | Cái | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,12 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | 0,32 | 100m | |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | 4 | Cái | |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 8 | Cái | |
| 66 | Lắp đèn Downlight, bóng Compact 18W (âm) | 4 | Bộ | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn - loại dây 1*1.5mm2 | 60 | M | |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 1 | Cái | |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 230,315 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 230,315 | M2 | |
| 71 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 460,63 | M2 | |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 96,88 | m2 | |
| 73 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 96,88 | M2 | |
| 74 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 8 | Công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi