Gói thầu: Sửa chữa lớn kiến trúc khu vực huyện Bình Đại năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210428025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bến Tre |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn kiến trúc khu vực huyện Bình Đại năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352259 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:10:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,340,478,794 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,107,000 VNĐ ((Hai mươi triệu một trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà làm việc, hàng rào trạm 110kV Bình Đại | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao | 336 | m2 | |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | 358,4 | m2 | |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 358,4 | M2 | |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 358,4 | M2 | |
| 5 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 3,36 | 100m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 35 | m2 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 10 | M2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vữa XM mác 75 | 25 | M2 | |
| 9 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 2,66 | 100m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 439,27 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 439,27 | M2 | |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 439,27 | M2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1.038,85 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 1.038,85 | M2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.038,85 | M2 | |
| 16 | Lắp kính XD | 0,98 | M2 | |
| 17 | Lắp bản lề cửa đi | 16 | Bộ | |
| 18 | Tháo dỡ trần | 6,4 | m2 | |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 6,4 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | 6,4 | m2 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 6,4 | M2 | |
| 22 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 6,4 | M2 | |
| 23 | Hút hầm cầu | 1 | Công | |
| 24 | Vòi xã lavabo | 1 | Bộ | |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa, loại 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 26 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 100mm | 2 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt gương soi | 1 | Cái | |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 29 | Lắp đèn Downlight, bóng Compact 18W (âm) | 2 | Bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 20 | M | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | Cái | |
| 32 | Lắp đặt quạt hút | 2 | Cái | |
| 33 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - treo tường | 3 | Bộ | |
| 34 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 8 | Công | |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 1.527,28 | m2 | |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 1.527,28 | M2 | |
| 37 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 1.527,28 | M2 | |
| 38 | Tháo dỡ cổng rào khung thép hình | 16,8 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | 16,8 | M2 | |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 145,44 | m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 145,44 | M2 | |
| B | Sửa chữa nhà làm việc, sân nền, nhà xe, nhà kho khu vực đội QLVH Điện lực Bình Đại | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | 1,246 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các, kết cấu thép, xà, dầm, giằng | 0,986 | 1000Kg | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 32 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | 71,79 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | 1 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 7,179 | M3 | |
| 7 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 71,79 | M3 | |
| 8 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 | 7,396 | m3 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,07 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng | 0,994 | M3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,028 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 6,402 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | 6,402 | M3 | |
| 14 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | 64,02 | M3 | |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột | 0,64 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,128 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,464 | M3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,042 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,72 | M3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | 0,108 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông cầu thang thường đá 1*2, vữa mác 150 | 6,4 | M3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,08 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | 0,422 | M3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan | 0,02 | 100m2 | |
| 25 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày | 3,64 | M3 | |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*19, chiều cao | 0,625 | M3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 7,28 | M2 | |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | 0,72 | M2 | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 7 | Cái | |
| 30 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày | 0,141 | M3 | |
| 31 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | 13,72 | m3 | |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | 0,816 | 100m2 | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 300mm | 0,032 | 100m | |
| 34 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 5,98 | M3 | |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 3,52 | M2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 4,8 | M2 | |
| 37 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 12,8 | M2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 20,6 | M2 | |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 48 | m2 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | 95 | M2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 60 | M2 | |
| 42 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 35 | M2 | |
| 43 | Đục nhám mặt bê tông | 42 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 48 | m2 | |
| 45 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch | 44 | M2 | |
| 46 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 60*60cm | 90 | M2 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa | 18,4 | m2 | |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 7,04 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 8,8 | M2 | |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 3,2 | M2 | |
| 51 | Lắp dựng lan can sắt | 7,2 | M2 | |
| 52 | Làm trần thạch cao 600x600 + khung xương | 32 | M2 | |
| 53 | Tháo dỡ bệ xí | 8 | bộ | |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | Bộ | |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu inox , D=150mm | 3 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, loại 1 vòi, 1 hương sen | 1 | Bộ | |
| 60 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | 0,72 | M2 | |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | Bộ | |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | Bộ | |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | Bộ | |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa, loại 1 vòi | 1 | Bộ | |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | Bộ | |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | 0,4 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | 0,3 | 100m | |
| 69 | Tê PVC -d=27mm | 8 | cái | |
| 70 | Tê PVC -d=34mm | 6 | cái | |
| 71 | Cút PVC -d=90mmx90độ | 20 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm | 0,04 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 114mm | 0,08 | 100m | |
| 74 | Cút PVC -d=114mmx90độ | 2 | cái | |
| 75 | Tháo dỡ chậu rửa | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt đèn ống 0.6m đơn -Ko hộp | 3 | Bộ | |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | Cái | |
| 79 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | 3 | Cái | |
| 80 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Cái | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 70 | M | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng | 20 | M | |
| 83 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 30,4 | m2 | |
| 84 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 38 | M2 | |
| 85 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 9,6 | m2 | |
| 86 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 12 | M2 | |
| 87 | Lắp Bulong phi 14 | 25 | Cái | |
| 88 | Sản xuất mặt bích rỗng, trọng lượng | 0,065 | 1000kg | |
| 89 | Sản xuất mặt bích đặc, trọng lượng | 0,065 | 1000kg | |
| 90 | Gia công cột bằng thép hình | 0,16 | 1000kg | |
| 91 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,16 | 1000kg | |
| 92 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,4 | 1000kg | |
| 93 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,4 | 1000kg | |
| 94 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,18 | 1000kg | |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,18 | 1000kg | |
| 96 | Gia công xà gồ thép | 0,38 | 1000kg | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,38 | 1000kg | |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,19 | 1000kg | |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,21 | 1000kg | |
| 100 | Lắp bu lông phi 14 | 48 | Cái | |
| 101 | Sản xuất mặt bích đặc, trọng lượng | 0,023 | 1000kg | |
| 102 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,065 | 1000kg | |
| 103 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,1 | 1000kg | |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,093 | 1000kg | |
| 105 | Lợp mái, che tường tôn múi - chiều dài bất kỳ | 2,764 | 100m2 | |
| 106 | Lắp máng xối tole mua sẳn | 38 | M | |
| 107 | Cút PVC -d=90mmx90độ | 22,2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | 0,02 | 100m | |
| 109 | Cút PVC -d=90mmx90độ | 18 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 89mm | 0,315 | 100m | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màn keo, đường kính ống 300mm | 0,08 | 100m | |
| 112 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,156 | 1000kg | |
| 113 | Cốt thép xà dầm - giằng cao | 0,253 | 1000kg | |
| 114 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 5,2 | 10m | |
| 115 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,92 | 100m2 | |
| 116 | Lắp dựng vách kính khung sắt, mặt tiền | 8 | M2 | |
| 117 | Hút hầm cầu | 2 | Công | |
| 118 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | 12 | Công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi