Gói thầu: Xây dựng mới vỉa hè - hệ thống thoát nước đường xuống Phà Mỹ Thuận cũ, phường Tân Hội, thành phố Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210452485-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng và Dịch vụ Phúc Khang |
| Tên gói thầu | Xây dựng mới vỉa hè - hệ thống thoát nước đường xuống Phà Mỹ Thuận cũ, phường Tân Hội, thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách TP.Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-21 21:58:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,916,235,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NÂNG CẤP VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 201,625 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 2.260,178 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 3,1464 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 3,1464 | 100m3 | |
| 5 | Đắp nền cát công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 299,102 | m3 |
| 6 | Lót tấm nilon | Nilong : Loại 1 | 33,9827 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 339,8266 | m3 |
| 8 | Lát gạch TERRAZZO (40x40x3)cm | Gạch TERRAZZO (40x40x3)cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 3.398,266 | m2 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | 46,128 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 95,328 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Gạch đất sét nung 4x8x19cm : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 83,03 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 461,2778 | m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 142,222 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 5,2101 | 100m2 |
| B | Bồn cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 10,208 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1803 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4215 | tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Xi măng PC40 : Hà Tiên hoặc tương đương | 10,208 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,0416 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa bằng máy | Lưỡi cắt betong loại 356mm : đạt yêu cầu thiết kế. | 2,257 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | 25,1625 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1711 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | 27,2514 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | 27,4225 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | 27,4225 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,6321 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 3,4883 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=3,7-4,0m, ngọn.>=3,5-4,0cm -đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 721,1012 | 100m |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 75,3116 | m3 | |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Vải địa kỹ thuật : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,386 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 70,2625 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,8734 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0652 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 103,6321 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 9,4567 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,6309 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,686 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9479 | tấn |
| 20 | Gia công lưới sắt chắn rác ( thép L50x50x8 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5783 | tấn |
| 21 | Gia công lưới sắt chắn rác ( thép tấm 5x50;8x50 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7461 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung sắt chắn rác | Que hàn : Việt Nam | 14,945 | m2 |
| 23 | Bản lề D16 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 61 | bộ |
| 24 | Bê tông tấm đan, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đá 1x2 ( xanh, trắng ) : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 71,8801 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ đà nẹp, Gỗ ván , Gỗ ván cầu công tác : Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 6,2766 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm phi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,1515 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm phi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2989 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm phi 10 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,8656 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm phi 12 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0201 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, khuôn hầm phi 14 | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0232 | tấn |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện ( thép C20x100x50x5 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 0,8619 | tấn |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện ( thép L50x50x5 ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1,3396 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 122 | 1cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mm | 809 | cái | |
| 35 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,2m, ĐK ≤600mm (Ống bê tông LT D=600mm, L=2,2m (H10) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 1 | 1 đoạn ống |
| 36 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm ( Ống bê tông LT D=600mm, L=4m (H10) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 264 | 1 đoạn ống |
| 37 | Cung cấp & lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm ( Ống bê tông LT D=600mm, L=4m (H30) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 5,05 | 1 đoạn ống |
| 38 | Cung cấp Jont cao su D600 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 270 | cái |
| 39 | Cung cấp & lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 168x7,3mm | uPVC Loại 1 - nhựa Bình Minh hoặc tương đương | 0,488 | 100m |
| D | Hoàn trả mặt bằng | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa bằng máy | Lưỡi cắt betong loại 356mm : đạt yêu cầu thiết kế. | 0,396 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày ≤ 10cm | 42,174 | m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Cấp phối đá dăm 0x4 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0843 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm 4x6 | Đá 4x6 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,0843 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Bê tông nhựa hạt mịn C12,5 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,623 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Nhựa bitum , dầu hoả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,623 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Bê tông nhựa hạt trung C19 : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,623 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Nhựa bitum , dầu hoả : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,623 | 100m2 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bằng lăng (chiều cao h=3,5m, ĐK ngọn 15cm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 116 | Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nước : sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương , không lẫn tạp chất. | 116 | Cây/90ng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi