Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210457387-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210457307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:08:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,055,488,180 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên chuyên nghành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 12 người có bậc thợ từ 4/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nghệ hàn: 03 người+ Kỹ thuật điện: 03 người+ Thợ cơ khí: 03 người+ Thợ nề: 03 người. Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ; (3) Thẻ ATLĐ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc trọng lượng 50kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy khoan cầm tay 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đứng 4Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN TẠO MẶT BẰNG
1Đào xúc đất, Cấp đất IIITheo chương 5 E-HSMT1,418100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, Cấp đất IIITheo chương 5 E-HSMT1,418100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương 5 E-HSMT1,418100m3
4San đầm đất, độ chặt K = 0,90Theo chương 5 E-HSMT11,234100m3
B KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG
1Rải bạt lớp cách lyTheo chương 5 E-HSMT15,37100m2
2Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo chương 5 E-HSMT121,03m3
3Lát nền, sàn bằng đá 400x400 màu ghi, vữa XM mác 75Theo chương 5 E-HSMT1.271,776m2
4Lát nền, sàn bằng đá 400x400 màu xanh đen, vữa XM mác 75Theo chương 5 E-HSMT241,097m2
5Đào đất móng băng , rộng Theo chương 5 E-HSMT0,506m3
6Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT0,506m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 E-HSMT1,167m3
8Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương 5 E-HSMT19,383m2
9Ghế gang nan gỗ mua sẵn 400x1500Theo chương 5 E-HSMT18cái
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 E-HSMT0,076100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương 5 E-HSMT0,399m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 E-HSMT0,294m3
13Bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 E-HSMT2,16m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương 5 E-HSMT0,161100m2
15Bu lông móng M20x600Theo chương 5 E-HSMT24cái
16Gia công thép giằng bu lông móngTheo chương 5 E-HSMT0,065tấn
17Lắp đặt thép giằng bu lông móngTheo chương 5 E-HSMT0,065tấn
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 E-HSMT0,055100m3
19Gia công cột bằng inoxTheo chương 5 E-HSMT0,132tấn
20Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương 5 E-HSMT0,035tấn
21Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương 5 E-HSMT0,167tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 E-HSMT0,221m2
23Tay quay innoxTheo chương 5 E-HSMT6cái
24Dây cáp lụa D10Theo chương 5 E-HSMT108m
C KHU THỂ DỤC THỂ THAO
1Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 E-HSMT0,958100m3
2Lót bạt dứaTheo chương 5 E-HSMT2,395100m2
3Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương 5 E-HSMT19,161m3
4Cỏ nhân tạoTheo chương 5 E-HSMT208,85m2
5Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 E-HSMT0,35100m3
6Lót bạt dứaTheo chương 5 E-HSMT0,945100m2
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương 5 E-HSMT7,559m3
8Lát nền, sàn bằng đá 400x400, vữa XM mác 75Theo chương 5 E-HSMT94,49m2
9Đào đất móng băng , rộng Theo chương 5 E-HSMT13,194m3
10Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT3,299m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 E-HSMT22,274m3
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương 5 E-HSMT80,137m2
13Đào đất móng băng , rộng Theo chương 5 E-HSMT13,175m3
14Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT2,635m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 E-HSMT8,089m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 E-HSMT25,652m3
17Công tác ốp đá xẻ xám dày 80Theo chương 5 E-HSMT52,706m2
18Công tác ốp đá rốiTheo chương 5 E-HSMT47,898m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương 5 E-HSMT41,163m2
20Đào đất móng băng , rộng Theo chương 5 E-HSMT4,564m3
21Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT0,913m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 E-HSMT4,745m3
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương 5 E-HSMT1,849m3
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương 5 E-HSMT0,129100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ghé ngồi, đường kính cốt thép Theo chương 5 E-HSMT0,16tấn
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 E-HSMT31,504m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 E-HSMT9,447m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 E-HSMT22,058m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 E-HSMT0,052100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương 5 E-HSMT0,273m3
31Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 E-HSMT0,272m3
32Bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 E-HSMT1,162m3
33Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương 5 E-HSMT0,05100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 E-HSMT0,007tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 E-HSMT0,053tấn
36Bu lông móng M24x500Theo chương 5 E-HSMT4cái
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 E-HSMT0,04100m3
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương 5 E-HSMT0,057tấn
39Gia công cột bằng thép tấmTheo chương 5 E-HSMT0,097tấn
40Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương 5 E-HSMT0,155tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 E-HSMT10,606m2
42Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT1,898m3
43Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương 5 E-HSMT6,628m3
44Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 E-HSMT73m2
45Gia công các kết cấu thép tấm đanTheo chương 5 E-HSMT1,665tấn
46Lắp đặt kết cấu thép tấmTheo chương 5 E-HSMT1,665tấn
47Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương 5 E-HSMT0,144100m
D KHU VUI CHƠI TRẺ EM
1Đắp đất tôn nền bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 E-HSMT0,75100m3
2Lót bạt dứaTheo chương 5 E-HSMT2,294100m2
3Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương 5 E-HSMT18,351m3
4Cỏ nhân tạoTheo chương 5 E-HSMT198,73m2
5Đắp đất tôn nền bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 E-HSMT0,359100m3
6Lót bạt dứaTheo chương 5 E-HSMT0,971100m2
7Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương 5 E-HSMT7,768m3
8Lát nền, sàn bằng đá 400x400, vữa XM mác 75Theo chương 5 E-HSMT97,1m2
9Đào đất móng băng , rộng Theo chương 5 E-HSMT13,194m3
10Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT3,299m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chương 5 E-HSMT22,274m3
12Lát đá 400x400 bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương 5 E-HSMT80,137m2
13Đào đất móng băng , rộng Theo chương 5 E-HSMT13,04m3
14Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT2,608m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 E-HSMT8,006m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 E-HSMT24,14m3
17Công tác ốp đá xẻ xám dày 80Theo chương 5 E-HSMT52,319m2
18Công tác ốp đá rốiTheo chương 5 E-HSMT47,201m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương 5 E-HSMT40,734m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương 5 E-HSMT2,24m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chương 5 E-HSMT10,541m2
22Phủ cỏ nhân tạoTheo chương 5 E-HSMT10,541m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 E-HSMT0,348100m3
24Lót bạt dứaTheo chương 5 E-HSMT0,58100m2
25Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương 5 E-HSMT4,64m3
26Cỏ nhân tạoTheo chương 5 E-HSMT58m2
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương 5 E-HSMT0,052100m3
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương 5 E-HSMT0,273m3
29Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 E-HSMT0,272m3
30Bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 E-HSMT1,162m3
31Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương 5 E-HSMT0,05100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 E-HSMT0,007tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương 5 E-HSMT0,053tấn
34Bu lông móng M24x500Theo chương 5 E-HSMT4cái
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 E-HSMT0,04100m3
36Gia công cột bằng thép hìnhTheo chương 5 E-HSMT0,057tấn
37Gia công cột bằng thép tấmTheo chương 5 E-HSMT0,097tấn
38Lắp dựng cột thép các loạiTheo chương 5 E-HSMT0,155tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 E-HSMT10,606m2
40Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT1,898m3
41Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương 5 E-HSMT6,628m3
42Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương 5 E-HSMT73m2
43Gia công các kết cấu thép tấm đanTheo chương 5 E-HSMT1,665tấn
44Lắp đặt kết cấu thép tấmTheo chương 5 E-HSMT1,665tấn
45Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo chương 5 E-HSMT0,144100m
E KHU VỰC ĐƯỜNG DẠO
1Lót bạt dứaTheo chương 5 E-HSMT9,738100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương 5 E-HSMT77,904m3
3Lát nền, sàn bằng đá 400x400, vữa XM mác 75Theo chương 5 E-HSMT1.053m2
4Lắp đặt Bó vỉa đường bằng tấm tấm đá xanh Đá 20x30x100cmTheo chương 5 E-HSMT110m
F PHẦN ĐIỆN NGOẠI THẤT
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo chương 5 E-HSMT114,946m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương 5 E-HSMT0,999100m3
3Đắp cát rãnh cáp ngầmTheo chương 5 E-HSMT45,42m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo chương 5 E-HSMT236m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương 5 E-HSMT1,18100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương 5 E-HSMT2,1241000v
7Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo chương 5 E-HSMT8sứ
8Bê tông móng, chiều rộng Theo chương 5 E-HSMT0,054m3
9Ván khuôn mốcTheo chương 5 E-HSMT0,014100m2
10Rải mốc báo hiệu cáp Theo chương 5 E-HSMT8cái
11Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo chương 5 E-HSMT65m
12Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Theo chương 5 E-HSMT65m
13Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Theo chương 5 E-HSMT255m
14Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC(4x2.5)mm2 tới dãy đèn hắt màu xanhTheo chương 5 E-HSMT470m
15Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 lên đèn chùmTheo chương 5 E-HSMT120m
16Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2Theo chương 5 E-HSMT70m
17Lắp đặt Ghen xoắn HDPE D85/65 luồn dây vào TĐCSTheo chương 5 E-HSMT50m
18Lắp đặt Ghen xoắn HDPE D65/50 luồn dây vào TĐCSTheo chương 5 E-HSMT55m
19Lắp đặt Ghen xoắn HDPE D40/30 luôn dây trục chiếu sángTheo chương 5 E-HSMT775m
20Lắp đặt Ghen xoắn HDPE D32/25 ra đènTheo chương 5 E-HSMT120m
21Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng 1x6mmTheo chương 5 E-HSMT245m
G THÁO DỠ
1Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương 5 E-HSMT7,921m3
2Phá dỡ móng bê tông không có cốt thépTheo chương 5 E-HSMT1,98m3
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mTheo chương 5 E-HSMT1,922tấn
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT0,24m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương 5 E-HSMT0,048100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương 5 E-HSMT1,98m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương 5 E-HSMT0,123100m2
8Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo chương 5 E-HSMT1,319tấn
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương 5 E-HSMT120,26m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương 5 E-HSMT24,629m3
11Tháo dỡ bó vỉaTheo chương 5 E-HSMT110m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ móng cột cờTheo chương 5 E-HSMT4,32m3
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương 5 E-HSMT1,322m3
14Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Theo chương 5 E-HSMT0,026tấn
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương 5 E-HSMT8,55m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo chương 5 E-HSMT8,55m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương 5 E-HSMT8,55m3
18Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo chương 5 E-HSMT14,811100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương 5 E-HSMT14,811100m3/1km
20Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm.Theo chương 5 E-HSMT35,343m3 bùn
21Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấnTheo chương 5 E-HSMT35,343m3 bùn
H ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương 5 E-HSMT35,237m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương 5 E-HSMT8,976m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo chương 5 E-HSMT25,608m3
4Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương 5 E-HSMT0,961100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương 5 E-HSMT1,685tấn
6Sika chống thấmTheo chương 5 E-HSMT111,638m2
7Băng nở mạch ngừngTheo chương 5 E-HSMT31,762m
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 E-HSMT10,254m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương 5 E-HSMT10,254m2
10Tấm đan gang 960x530mmTheo chương 5 E-HSMT4cái
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương 5 E-HSMT41cấu kiện
12Đào đất móng băng , rộng Theo chương 5 E-HSMT2,412m3
13Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT0,603m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương 5 E-HSMT4,145m3
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương 5 E-HSMT27,13m2
16Bổ sung đất màu trồng câyTheo chương 5 E-HSMT4,2m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Theo chương 5 E-HSMT17,32m3
18Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhTheo chương 5 E-HSMT3,351m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chương 5 E-HSMT13,969m3
20Ống nhựa PPR D25Theo chương 5 E-HSMT0,65100m
21Ống nhựa U.PVC D90Theo chương 5 E-HSMT0,22100m
22Bịt PVC D90Theo chương 5 E-HSMT1cái
23Tê PPR D25Theo chương 5 E-HSMT1cái
24Măng sông PPR D25Theo chương 5 E-HSMT6cái
25Van khóa PPR D25Theo chương 5 E-HSMT1cái
26Cút PPR D25Theo chương 5 E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên chuyên nghành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
6 Công nhân kỹ thuật 1 Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 12 người có bậc thợ từ 4/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nghệ hàn: 03 người+ Kỹ thuật điện: 03 người+ Thợ cơ khí: 03 người+ Thợ nề: 03 người. Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ; (3) Thẻ ATLĐ;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đầm cóc trọng lượng 50kg Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
5 Máy khoan cầm tay 0,62Kw Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy khoan đứng 4Kw Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Ô tô tự đổ 5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->