Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210457387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:08:00 đến ngày 2021-05-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,055,488,180 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên chuyên nghành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 12 người có bậc thợ từ 4/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nghệ hàn: 03 người+ Kỹ thuật điện: 03 người+ Thợ cơ khí: 03 người+ Thợ nề: 03 người. Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ; (3) Thẻ ATLĐ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc trọng lượng 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan cầm tay 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng 4Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, Cấp đất III | Theo chương 5 E-HSMT | 1,418 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, Cấp đất III | Theo chương 5 E-HSMT | 1,418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương 5 E-HSMT | 1,418 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất, độ chặt K = 0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 11,234 | 100m3 |
| B | KHU VỰC QUẢNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Rải bạt lớp cách ly | Theo chương 5 E-HSMT | 15,37 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo chương 5 E-HSMT | 121,03 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá 400x400 màu ghi, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 E-HSMT | 1.271,776 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng đá 400x400 màu xanh đen, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 E-HSMT | 241,097 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng , rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương 5 E-HSMT | 19,383 | m2 |
| 9 | Ghế gang nan gỗ mua sẵn 400x1500 | Theo chương 5 E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương 5 E-HSMT | 0,399 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 15 | Bu lông móng M20x600 | Theo chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Gia công thép giằng bu lông móng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép giằng bu lông móng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 19 | Gia công cột bằng inox | Theo chương 5 E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương 5 E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương 5 E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 E-HSMT | 0,221 | m2 |
| 23 | Tay quay innox | Theo chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Dây cáp lụa D10 | Theo chương 5 E-HSMT | 108 | m |
| C | KHU THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,958 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo chương 5 E-HSMT | 2,395 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương 5 E-HSMT | 19,161 | m3 |
| 4 | Cỏ nhân tạo | Theo chương 5 E-HSMT | 208,85 | m2 |
| 5 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa | Theo chương 5 E-HSMT | 0,945 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương 5 E-HSMT | 7,559 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 E-HSMT | 94,49 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng , rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 13,194 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 3,299 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 E-HSMT | 22,274 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 E-HSMT | 80,137 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng , rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 13,175 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 2,635 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 E-HSMT | 8,089 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 E-HSMT | 25,652 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá xẻ xám dày 80 | Theo chương 5 E-HSMT | 52,706 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá rối | Theo chương 5 E-HSMT | 47,898 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương 5 E-HSMT | 41,163 | m2 |
| 20 | Đào đất móng băng , rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 4,564 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 0,913 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 E-HSMT | 4,745 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 E-HSMT | 1,849 | m3 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương 5 E-HSMT | 0,129 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ghé ngồi, đường kính cốt thép | Theo chương 5 E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 E-HSMT | 31,504 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 E-HSMT | 9,447 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 E-HSMT | 22,058 | m2 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương 5 E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 36 | Bu lông móng M24x500 | Theo chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương 5 E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương 5 E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương 5 E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 E-HSMT | 10,606 | m2 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 1,898 | m3 |
| 43 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương 5 E-HSMT | 6,628 | m3 |
| 44 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 E-HSMT | 73 | m2 |
| 45 | Gia công các kết cấu thép tấm đan | Theo chương 5 E-HSMT | 1,665 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép tấm | Theo chương 5 E-HSMT | 1,665 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,144 | 100m |
| D | KHU VUI CHƠI TRẺ EM | |||
| 1 | Đắp đất tôn nền bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,75 | 100m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo chương 5 E-HSMT | 2,294 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương 5 E-HSMT | 18,351 | m3 |
| 4 | Cỏ nhân tạo | Theo chương 5 E-HSMT | 198,73 | m2 |
| 5 | Đắp đất tôn nền bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt dứa | Theo chương 5 E-HSMT | 0,971 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương 5 E-HSMT | 7,768 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng đá 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 E-HSMT | 97,1 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng , rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 13,194 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 3,299 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chương 5 E-HSMT | 22,274 | m3 |
| 12 | Lát đá 400x400 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 E-HSMT | 80,137 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng , rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 13,04 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 2,608 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 E-HSMT | 8,006 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 E-HSMT | 24,14 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá xẻ xám dày 80 | Theo chương 5 E-HSMT | 52,319 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá rối | Theo chương 5 E-HSMT | 47,201 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương 5 E-HSMT | 40,734 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương 5 E-HSMT | 2,24 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương 5 E-HSMT | 10,541 | m2 |
| 22 | Phủ cỏ nhân tạo | Theo chương 5 E-HSMT | 10,541 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,348 | 100m3 |
| 24 | Lót bạt dứa | Theo chương 5 E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 25 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương 5 E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 26 | Cỏ nhân tạo | Theo chương 5 E-HSMT | 58 | m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,052 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương 5 E-HSMT | 0,273 | m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 1,162 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương 5 E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 34 | Bu lông móng M24x500 | Theo chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương 5 E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 37 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương 5 E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương 5 E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 E-HSMT | 10,606 | m2 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 1,898 | m3 |
| 41 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương 5 E-HSMT | 6,628 | m3 |
| 42 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương 5 E-HSMT | 73 | m2 |
| 43 | Gia công các kết cấu thép tấm đan | Theo chương 5 E-HSMT | 1,665 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép tấm | Theo chương 5 E-HSMT | 1,665 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,144 | 100m |
| E | KHU VỰC ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Lót bạt dứa | Theo chương 5 E-HSMT | 9,738 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương 5 E-HSMT | 77,904 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 E-HSMT | 1.053 | m2 |
| 4 | Lắp đặt Bó vỉa đường bằng tấm tấm đá xanh Đá 20x30x100cm | Theo chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| F | PHẦN ĐIỆN NGOẠI THẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 114,946 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,999 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát rãnh cáp ngầm | Theo chương 5 E-HSMT | 45,42 | m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo chương 5 E-HSMT | 236 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chương 5 E-HSMT | 1,18 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương 5 E-HSMT | 2,124 | 1000v |
| 7 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo chương 5 E-HSMT | 8 | sứ |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 0,054 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mốc | Theo chương 5 E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo chương 5 E-HSMT | 65 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Theo chương 5 E-HSMT | 65 | m |
| 13 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Theo chương 5 E-HSMT | 255 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC(4x2.5)mm2 tới dãy đèn hắt màu xanh | Theo chương 5 E-HSMT | 470 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 lên đèn chùm | Theo chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC (2x1.5)mm2 | Theo chương 5 E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt Ghen xoắn HDPE D85/65 luồn dây vào TĐCS | Theo chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt Ghen xoắn HDPE D65/50 luồn dây vào TĐCS | Theo chương 5 E-HSMT | 55 | m |
| 19 | Lắp đặt Ghen xoắn HDPE D40/30 luôn dây trục chiếu sáng | Theo chương 5 E-HSMT | 775 | m |
| 20 | Lắp đặt Ghen xoắn HDPE D32/25 ra đèn | Theo chương 5 E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Loại dây đồng 1x6mm | Theo chương 5 E-HSMT | 245 | m |
| G | THÁO DỠ | |||
| 1 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương 5 E-HSMT | 7,92 | 1m3 |
| 2 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo chương 5 E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Theo chương 5 E-HSMT | 1,922 | tấn |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương 5 E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương 5 E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương 5 E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo chương 5 E-HSMT | 1,319 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương 5 E-HSMT | 120,26 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 E-HSMT | 24,629 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ bó vỉa | Theo chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph phá dỡ móng cột cờ | Theo chương 5 E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương 5 E-HSMT | 1,322 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Theo chương 5 E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương 5 E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương 5 E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương 5 E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chương 5 E-HSMT | 14,811 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương 5 E-HSMT | 14,811 | 100m3/1km |
| 20 | Nạo vét bùn cống hộp nổi, kích thước cống hộp nổi B>=300-1000 mm; H>=400-1000mm. | Theo chương 5 E-HSMT | 35,343 | m3 bùn |
| 21 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 4 tấn | Theo chương 5 E-HSMT | 35,343 | m3 bùn |
| H | ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương 5 E-HSMT | 35,237 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 8,976 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương 5 E-HSMT | 25,608 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương 5 E-HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương 5 E-HSMT | 1,685 | tấn |
| 6 | Sika chống thấm | Theo chương 5 E-HSMT | 111,638 | m2 |
| 7 | Băng nở mạch ngừng | Theo chương 5 E-HSMT | 31,762 | m |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 E-HSMT | 10,254 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương 5 E-HSMT | 10,254 | m2 |
| 10 | Tấm đan gang 960x530mm | Theo chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương 5 E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào đất móng băng , rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 2,412 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương 5 E-HSMT | 4,145 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương 5 E-HSMT | 27,13 | m2 |
| 16 | Bổ sung đất màu trồng cây | Theo chương 5 E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Theo chương 5 E-HSMT | 17,32 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Theo chương 5 E-HSMT | 3,351 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương 5 E-HSMT | 13,969 | m3 |
| 20 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 21 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo chương 5 E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 22 | Bịt PVC D90 | Theo chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tê PPR D25 | Theo chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Măng sông PPR D25 | Theo chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Van khóa PPR D25 | Theo chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Cút PPR D25 | Theo chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên chuyên nghành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 1 | Công nhân kỹ thuật của nhà thầu phải có ít nhất 12 người có bậc thợ từ 4/7 trở lên, có trình độ chuyên môn phù hợp với gói thầu:+ Công nghệ hàn: 03 người+ Kỹ thuật điện: 03 người+ Thợ cơ khí: 03 người+ Thợ nề: 03 người. Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Chứng chỉ đào tạo nghề; (2) chứng nhận chuyên môn bậc thợ; (3) Thẻ ATLĐ; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc trọng lượng 50kg | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 5 | Máy khoan cầm tay 0,62Kw | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng 4Kw | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi