Gói thầu: ĐDK 0.4 KV sau 4 TBA xã Mường Chanh (7677m); ĐDK 0.4 KV sau TBA xã Quang Chiểu -Mường lát (2679m);ĐDK 0.4 KV sau TBA Bản lat+ Pom khuông Xã Tam chung M Lát(3815m) - ĐL Mường Lát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | ĐDK 0.4 KV sau 4 TBA xã Mường Chanh (7677m); ĐDK 0.4 KV sau TBA xã Quang Chiểu -Mường lát (2679m);ĐDK 0.4 KV sau TBA Bản lat+ Pom khuông Xã Tam chung M Lát(3815m) - ĐL Mường Lát |
| Số hiệu KHLCNT | 20210457903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 15:38:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,011,078,673 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ 0,4kV | |||
| B | Phần công việc theo định mức xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT-2 | 1 | móng | |
| 2 | Móng cột MV-2 | 68 | móng | |
| 3 | Móng cột MV-2C | 1 | móng | |
| 4 | Ván khuôn - móng MV-2 | 0,2995 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn - móng MV-2C | 0,0513 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn - móng MT-2 | 0,0428 | m3 | |
| C | Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5C | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 70 | cột |
| 2 | Cột bê tông PC10- 5.0kN | Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:2016 và Đảm bảo theo Quyết định số 940/QĐ-EVN-TĐ ngày 03/4/2002 của Tổng công ty điện lực Việt Nam (nay là Tập đoàn Điện lực Việt Nam) | 1 | cột |
| 3 | Xà néo XN2-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007 | 6 | bộ |
| 4 | Xà néo XN2-2VN | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2008 | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ XĐ4-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2009 | 56 | bộ |
| 6 | Xà néo XN4-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2010 | 66 | bộ |
| 7 | Xà néo XN4-2VN | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2011 | 3 | bộ |
| 8 | Xà néo XN4-2VD | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2012 | 11 | bộ |
| 9 | Xà néo XN4-1T | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2013 | 2 | bộ |
| 10 | Sứ hạ thế A30 ( Vật tư A cấp) | 908 | quả | |
| 11 | Dây dẫn AV70 ( Vật tư A cấp) | 15,256 | km | |
| 12 | Dây dẫn AV50 ( Vật tư A cấp) | 5,085 | km | |
| 13 | Dây dẫn AV35 ( Vật tư A cấp) | 0,465 | km | |
| 14 | Cổ dề treo cáp VX cột vuông đơn CDVX-1V | Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007 | 7 | bộ |
| 15 | Tháo, lắp lại cáp vặn xoắn 4x50mm2 | 202 | m | |
| 16 | Kẹp siết 50 | 14 | bộ | |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 ( Vật tư A cấp) | 766 | bộ | |
| 18 | Ghíp nối GN-2 | 388 | bộ | |
| 19 | Băng dính cách điện ngoại cỡ to | 76 | cuộn | |
| 20 | Tháo lắp hộp 1 công tơ 1 pha | 15 | hộp | |
| 21 | Tháo lắp hộp 2 công tơ 1 pha | 49 | hộp | |
| 22 | Tháo lắp hộp 4 công tơ 1 pha | 110 | hộp | |
| 23 | Tháo lắp hộp 3pha | 10 | hộp | |
| D | PHẦN THU HỒI | |||
| E | Tháo thu hồi- ĐZ 0,4kV | |||
| 1 | Hạ cột bê tông H8,5m | 70 | cột | |
| 2 | Hạ cột bê tông LT10m | 1 | cột | |
| 3 | Tháo xà néo XN2-1V | 7 | bộ | |
| 4 | Tháo xà đỡ XĐ4-1V | 56 | bộ | |
| 5 | Tháo xà néo XN4-1V | 69 | bộ | |
| 6 | Tháo xà néo XN4-2VN | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo xà néo XN4-2VD | 10 | bộ | |
| 8 | Tháo sứ hạ thế | 908 | quả | |
| 9 | Hạ dây dẫn A50 thu hồi | 15,105 | km | |
| 10 | Hạ dây dẫn A35 thu hồi | 5,035 | km | |
| 11 | Hạ dây dẫn A25 thu hồi | 0,46 | km | |
| F | Nhập vật tư thu hồi | |||
| 1 | Nhân công nhập vật tư thu hồi | 2 | công | |
| G | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển | 1 | T.bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi