Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210455236-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 07:16:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,486,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 100m |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình (khấu hao) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | tấn |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,902 | 100m³ |
| 6 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,239 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,224 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,224 | 100m³/km |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,224 | 100m³/km |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,152 | 100m² |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát có ML = 1,34 ÷ 1,72) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,315 | 100m³ |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát có ML = 1,34÷1,72) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,702 | 100m³ |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,342 | m³ |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m² |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,576 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,037 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | tấn |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,574 | m³ |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100m² |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | 100m² |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,965 | tấn |
| 25 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,102 | m³ |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,948 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,259 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,808 | 100m³ |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370,193 | m³ |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,063 | m³ |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,193 | m³ |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,341 | m³ |
| 35 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,966 | 100m² |
| 36 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,721 | 100m² |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,017 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,192 | m³ |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | 100m² |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,213 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,372 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,194 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | 100m² |
| 46 | Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | tấn |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,081 | m³ |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,791 | m² |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448,479 | m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,082 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,017 | 100m² |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,564 | m³ |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,623 | m³ |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,572 | m³ |
| 55 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,102 | m³ |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,906 | m² |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,421 | m² |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,619 | m² |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,064 | m² |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,311 | m² |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 689,159 | m² |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,598 | 100m² |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,787 | m² |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,509 | 100m² |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,433 | 100m² |
| 66 | Đắp đố đầu cột chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 67 | Đắp chữ biển trương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chữ |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.033,827 | m² |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256,129 | m² |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 414,64 | m |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,112 | m |
| 72 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 757,513 | m² |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,872 | m² |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,40 m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,546 | m² |
| 75 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,865 | m² |
| 76 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,24 | m |
| 77 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,907 | m² |
| 78 | Mua đất màu đắp bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,613 | m3 |
| 79 | Khuôn kép cửa đi + cửa sổ ( gỗ nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,92 | m |
| 80 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,92 | m |
| 81 | Sản xuất lắp dựng Nẹp khuôn gỗ cửa đi và cửa sổ KT 40x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,36 | md |
| 82 | Sản xuất cửa đi pa nô kính dày 5mm ( gỗ nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,404 | m² |
| 83 | Sản xuất cửa sổ gỗ kính (gỗ nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m² |
| 84 | Bản lề inox cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 85 | Bản lề inox cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,004 | m² |
| 87 | Sơn PU vào cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,008 | m² |
| 88 | Tay nắm cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 89 | Thanh chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 90 | Chốt chân cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,359 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,577 | m² |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,21 | 1m² |
| 94 | Sản xuất vách cửa Xingfa kinh trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,024 | m2 |
| 95 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,024 | m² |
| 96 | Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 97 | Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | cái |
| 98 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 99 | tay khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 100 | Móc khuy cài cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | tấn |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | tấn |
| 104 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,165 | tấn |
| 105 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 106 | Lắp dựng giằng thép liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,484 | tấn |
| 107 | Tăng đơ chỉnh thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,347 | 1m² |
| 109 | Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.846 | cái |
| 110 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,921 | 100m² |
| 111 | Tôn úp nóc kích thước rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,44 | md |
| 112 | Làm trần C- SHAPED bằng tấm nhôm khung xương Vgóc 22x22 hệ khung xương được treo bằng thép M6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,569 | m2 |
| 113 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m³ |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m³ |
| 115 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 116 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,5 | m |
| 117 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,5 | m |
| 118 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 120 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | kg |
| 121 | Ca máy kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 122 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 123 | Ống nhựa bảo vệ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 124 | Thép bản 160x40x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,61 | kg |
| 125 | Bu lông 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Tủ điện nhựa âm tường đặt 4attomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | hộp |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 134 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn2x6, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 140 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97 | m |
| 141 | Kéo rải các loại dây dẫn 2x2,5, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 142 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 952 | m |
| 145 | Dây thép 3 ly treo dây cáp nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | md |
| 146 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 147 | Tê sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 150 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 151 | Đai giữ ống: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 152 | Phễu thu PVC 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,7 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,54 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,58 | 100m³/km |
| 8 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 100m |
| 9 | Phên nứa làm rãnh tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,5 | m2 |
| 10 | Đắp mái kè bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,68 | m³ |
| 11 | Đắp mái kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,31 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | 100m³ |
| 13 | Mua đất về đắp mái kè và lòng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.206,49 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,66 | 100m |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,56 | m³ |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,09 | m³ |
| 17 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 100m² |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 19 | Cát vàng lọc ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,35 | m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9 | 100m² |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,81 | m³ |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | 100m² |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | m³ |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,47 | m³ |
| 26 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,14 | 100m² |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | tấn |
| 28 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,18 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,18 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,12 | 10 tấn/km |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.837 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông chèn dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m³ |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,23 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,34 | m³ |
| 35 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,27 | m² |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,25 | m³ |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,82 | m³ |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,83 | 100m² |
| 41 | Sơn cột lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,24 | m² |
| 42 | Sản xuất cấu thép lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | tấn |
| 43 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | tấn |
| 44 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | ca |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m³ |
| 46 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m² |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,91 | m³ |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,21 | m³ |
| 49 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,2 | m² |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,94 | m³ |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m³ |
| 53 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m² |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m³ |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m² |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cấu kiện |
| 58 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 10 tấn/km |
| 59 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cấu kiện |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cấu kiện |
| 61 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,68 | m³ |
| 62 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m² |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,17 | m³ |
| 64 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 100m² |
| 65 | Gia công, lắp đặt cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 66 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 10 tấn/km |
| 68 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | cấu kiện |
| 69 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229 | m |
| 70 | Sản xuất và lắp dặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m³ |
| 72 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m² |
| 73 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | tấn |
| 74 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 10 tấn/km |
| 75 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,29 | tấn |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,25 | m² |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | cái |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | 100m³ |
| 79 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,74 | m³ |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m³ |
| 81 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m² |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9 | m³ |
| 83 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,53 | m² |
| 84 | Ni lông lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,63 | m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,06 | m³ |
| 86 | Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 830,63 | m² |
| 87 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m³ |
| 89 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,56 | m³ |
| 90 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m³ |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m³ |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m³ |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m³ |
| 94 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m³/km |
| 95 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m³/km |
| 96 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,88 | 100m |
| 97 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | m³ |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m³ |
| 99 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m² |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m³ |
| 101 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | tấn |
| 103 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m² |
| 104 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 105 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cấu kiện |
| 106 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,92 | 10 tấn/km |
| 107 | Lắp dựng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 đoạn cống |
| 108 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m² |
| 109 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,56 | m² |
| 110 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,82 | m³ |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m³ |
| 112 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m³ |
| 113 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m³ |
| 114 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m² |
| 115 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m³ |
| 116 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 118 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m³ |
| 119 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 120 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 121 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 122 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 10 tấn/km |
| 123 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 125 | Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,1 | m² |
| 126 | Vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,1 | m² |
| 127 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | 100m² |
| 128 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,69 | 100m² |
| 129 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,07 | 100m² |
| 130 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤25T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100tấn |
| 131 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100 tấn |
| 132 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100 tấn |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,91 | m³ |
| 134 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,95 | m² |
| 135 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m² |
| 136 | Biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | biển |
| 137 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m |
| 138 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 139 | Tháo dỡ tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m³ |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m³ |
| 142 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m² |
| 143 | Lắp lại tôn sóng đã tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 144 | Thuê đất làm bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m2 |
| 145 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m³ |
| 146 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 100m² |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m³ |
| 148 | Khấu hao tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m2 |
| 149 | Khấu hao thép V75x75x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | kg |
| 150 | Lắp dựng hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m² |
| 151 | Phá dỡ hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m² |
| 152 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m³ |
| 153 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m³ |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m³ |
| 155 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m³/km |
| 156 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m³/km |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m³ |
| 158 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m³/km |
| 159 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m³/km |
| 160 | Biển chữ nhật 1200*1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 161 | Biển chữ nhật 1600*800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 162 | Biển tam giác D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 163 | Biển tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 164 | Barie chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 165 | Cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cọc |
| 166 | Cuộn rào cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 167 | Bộ đàm cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 168 | Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 169 | Đèn pin ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | Gậy đảm bảo ATGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 172 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 174 | Mũ bảo hộ đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 175 | Găng tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đôi |
| 176 | Công trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | công |
| C | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn chủ tọa + đại biểu Chất liệu: gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương Kích thước: Dài 1500*Rộng 450* cao 750 (mm) liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập,ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 2 | Bục tượng bác Chất liệu: gỗ lát nhập khẩu hoặc tương đương Kích thước 550 x 500 x 1280 (mm) đục cắt CNC hoa văn liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bục phát biểu Chất liệu: Gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương Kích thước: 1210 x1000 x 1370 (mm) Mặt trước cắt CNC hoa văn liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế chủ tọa Chất liệu: Gỗ Lát bọc nỉ hoặc tương đương Kích thước: 650 x550x1200 (mm) Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU mầu cánh gián nhạt dầy 5 lớp ,có độ chống chầy xước cao. Đệm và tựa bọc nỉ cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 5 | Ghế băng 5 ghế Chất liệu: Gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương Kích thước tổng thể: D2860 x R600x C1050 (mm) Kích thước 1 chỗ: rộng phủ bì tay = 620mm, cao đến mặt gỗ = 373mm, KT mặt ngồi 490*500 mm, tổng cao = 1050 mm liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | bộ |
| 6 | Rèm sân khấu phông nhung loại cao cấp Chất liệu: Bằng vải nhung dày loại 1, 1 mặt tuyết dầy bóng - Vải nhung có hai mặt: mặt trái trơn và mặt phải là mặt tuyết mềm mịn. - Mặt tuyết có hai chiều vải: xuôi tuyết và ngược tuyết bắt sáng nhiều hơn. - Vải nhung tạo cảm giác mềm mại, độ bóng tinh tế và tính chất rủ tốt - Kích thước phông hậu: D11,48m x C5,0m - Kích thước Riềm sóng rủ: D11,48m x C0,8m x 3 bộ - Kích thước phông hai bên cánh gà: R2,1m x H 5,0m x 6 bộ - Kích thước phông đỏ: R2,1m x H 5,0m x 1 bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,45 | m2 |
| 7 | Thiết bị âm thanh hội trường (S=300m2), gồm: Loa Line Array: 03 cặp; Loa Sub kép: 01 cặp; Loa monitor: 1 cặp; Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh: 01 cái; Crosover: 01 cái; Bộ khuếch đại công suất 4 kênh: 01 cái; Bộ khuếch đại công suất 2 kênh: 01 cái; Micro không dây: 01 bộ; Micro cổ ngỗng để bục: 01 cái; Thiết bị quản lý nguồn: 01 cái; Tủ rack 12U có chỗ để mixer: 01 cái' Trọn bộ dây rắc kết nối: 01 bộ; Nhân công lắp đặt hoàn chỉnh (Có phụ lục thông số kỹ thuật âm thanh hội trường mô tả tại chương V thuộc Hồ sơ mời thầu kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vận chuyển bộ bàn các loại, bục và ghế băng, tủ vào vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | bộ |
| 2 | Vận chuyển bộ ghế đơn lẻ (Ghế chủ tọa và đại biểu) vào vị trí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt rèm phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 158,45 | m2 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thông |
| 5 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | QLDA |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi