Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210455236-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình và chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210455089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 07:16:00 đến ngày 2021-05-03 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,486,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG
1 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (Phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 100m
2 Ép cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực (Phần không ngập) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
3 Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 100m
4 Gia công cột bằng thép hình (khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 tấn
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,902 100m³
6 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,239
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,224 100m³
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,224 100m³/km
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,224 100m³/km
10 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,152 100m²
11 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát có ML = 1,34 ÷ 1,72) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,315 100m³
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát có ML = 1,34÷1,72) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,702 100m³
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,342
14 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,527 100m²
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,576
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,167 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,037 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,864 tấn
19 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,17 tấn
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,574
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,933 100m²
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 100m²
23 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,965 tấn
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169,102
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,948
27 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,85 100m²
28 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,259 tấn
29 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,932 tấn
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,808 100m³
31 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370,193
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,063
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,193
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,341
35 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,966 100m²
36 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,721 100m²
37 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,309 tấn
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,017 tấn
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,192
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,168 100m²
41 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 tấn
42 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,213 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,372 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,194
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,228 100m²
46 Gia cố, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,116 tấn
47 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,081
48 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,791
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,479
50 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,082 tấn
51 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,017 100m²
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,564
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,623
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,572
55 Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,102
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 192,906
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,421
58 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 283,619
59 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 374,064
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,311
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 689,159
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,598 100m²
63 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 467,787
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,509 100m²
65 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,433 100m²
66 Đắp đố đầu cột chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
67 Đắp chữ biển trương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chữ
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.033,827
69 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.256,129
70 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,64 m
71 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,112 m
72 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,36 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 757,513
73 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,872
74 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,40 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,546
75 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,865
76 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 445,24 m
77 Ốp gạch thẻ bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,907
78 Mua đất màu đắp bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,613 m3
79 Khuôn kép cửa đi + cửa sổ ( gỗ nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,92 m
80 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,92 m
81 Sản xuất lắp dựng Nẹp khuôn gỗ cửa đi và cửa sổ KT 40x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,36 md
82 Sản xuất cửa đi pa nô kính dày 5mm ( gỗ nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,404
83 Sản xuất cửa sổ gỗ kính (gỗ nhóm 3) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,6
84 Bản lề inox cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
85 Bản lề inox cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
86 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,004
87 Sơn PU vào cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224,008
88 Tay nắm cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 bộ
89 Thanh chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
90 Chốt chân cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
91 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,359 tấn
92 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,577
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,21 1m²
94 Sản xuất vách cửa Xingfa kinh trắng 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,024 m2
95 Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,024
96 Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 cái
97 Sản xuất lắp đặt bản lề inox 304 vào cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 cái
98 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
99 tay khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
100 Móc khuy cài cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
101 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,91 tấn
103 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,165 tấn
104 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,165 tấn
105 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
106 Lắp dựng giằng thép liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,484 tấn
107 Tăng đơ chỉnh thép giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 cái
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,347 1m²
109 Sản xuất và lắp dựng ke chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.846 cái
110 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,921 100m²
111 Tôn úp nóc kích thước rộng 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,44 md
112 Làm trần C- SHAPED bằng tấm nhôm khung xương Vgóc 22x22 hệ khung xương được treo bằng thép M6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,569 m2
113 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27
114 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27
115 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cọc
116 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,5 m
117 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 12mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,5 m
118 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
119 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
121 Ca máy kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
122 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71 cái
123 Ống nhựa bảo vệ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
124 Thép bản 160x40x8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,61 kg
125 Bu lông 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
126 Tủ điện nhựa âm tường đặt 4attomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 hộp
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bộ
130 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
131 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
132 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
133 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
134 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
135 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
136 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
137 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
138 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
139 Kéo rải các loại dây dẫn2x6, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
140 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97 m
141 Kéo rải các loại dây dẫn 2x2,5, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 m
142 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 624 m
143 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
144 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 952 m
145 Dây thép 3 ly treo dây cáp nguồn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 md
146 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
147 Tê sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
148 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 100m
149 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
150 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
151 Đai giữ ống: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
152 Phễu thu PVC 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
B ĐƯỜNG VÀO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,7
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,54 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,58 100m³
6 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,58 100m³/km
7 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,58 100m³/km
8 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 100m
9 Phên nứa làm rãnh tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,5 m2
10 Đắp mái kè bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,68
11 Đắp mái kè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,31 100m³
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,79 100m³
13 Mua đất về đắp mái kè và lòng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.206,49 m3
14 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,66 100m
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,56
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,09
17 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 100m²
18 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m
19 Cát vàng lọc ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,35 m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9 100m²
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,81
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,41 tấn
23 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,55 100m²
24 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,47
26 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,14 100m²
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 tấn
28 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,18 tấn
29 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,18 tấn
30 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,12 10 tấn/km
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.837 cấu kiện
32 Bê tông chèn dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,42
33 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,23
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,34
35 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,27
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,25
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,82
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,73 tấn
40 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,83 100m²
41 Sơn cột lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,24
42 Sản xuất cấu thép lan can bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 tấn
43 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 tấn
44 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 ca
45 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3
46 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m²
47 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,91
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,21
49 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,2
50 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,94
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,12
53 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,63
54 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24
55 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m²
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
57 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cấu kiện
58 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 10 tấn/km
59 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cấu kiện
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cấu kiện
61 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,68
62 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,46 100m²
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,17
64 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1 100m²
65 Gia công, lắp đặt cốt thép khối chắn sóng các loại, đường kính cốt thép ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
66 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 cấu kiện
67 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,68 10 tấn/km
68 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 cấu kiện
69 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229 m
70 Sản xuất và lắp dặt lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,86
72 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 100m²
73 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29 tấn
74 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 10 tấn/km
75 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,29 tấn
76 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,25
77 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 458 cái
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,23 100m³
79 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,74
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22
81 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 100m²
82 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9
83 Ốp gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,53
84 Ni lông lót 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,63 m2
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,06
86 Lát sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 830,63
87 Cắt mặt đường bê tông bằng máy, chiều dày ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
88 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84
89 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,56
90 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m³
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84
92 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m, bằng ô tô 5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,84
93 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m³
94 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m³/km
95 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 100m³/km
96 Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,88 100m
97 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,95
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,45
99 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m²
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,68
101 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 tấn
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,54 tấn
103 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 100m²
104 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
105 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cấu kiện
106 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 10 tấn/km
107 Lắp dựng cống hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 1 đoạn cống
108 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m²
109 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,56
110 Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,82
111 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,47 100m³
112 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,04
113 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4
114 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28
115 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26
116 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m²
117 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 tấn
118 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26
119 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m²
120 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 tấn
121 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
122 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 10 tấn/km
123 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
124 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cấu kiện
125 Đục nhám mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.507,1
126 Vệ sinh mặt đường bằng máy nén khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.507,1
127 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,07 100m²
128 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,69 100m²
129 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,07 100m²
130 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn ≤25T/h Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100tấn
131 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100 tấn
132 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, 20km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100 tấn
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,91
134 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,95
135 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18
136 Biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 biển
137 Cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8 m
138 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
139 Tháo dỡ tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
140 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36
141 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36
142 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m²
143 Lắp lại tôn sóng đã tháo dỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
144 Thuê đất làm bãi đúc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 500 m2
145 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³
146 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 100m²
147 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50
148 Khấu hao tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m2
149 Khấu hao thép V75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270 kg
150 Lắp dựng hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135
151 Phá dỡ hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135
152 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m³
153 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³
154 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m³
155 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m³/km
156 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m³/km
157 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³
158 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³/km
159 Vận chuyển đất 3km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 100m³/km
160 Biển chữ nhật 1200*1800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
161 Biển chữ nhật 1600*800 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
162 Biển tam giác D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
163 Biển tròn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
164 Barie chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
165 Cọc tiêu di động Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 cọc
166 Cuộn rào cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
167 Bộ đàm cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
168 Đèn cảnh báo gắn trên giá đỡ biển báo liên hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
169 Đèn pin ban đêm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
170 Cờ hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
171 Gậy đảm bảo ATGT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
172 Còi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
173 Áo phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
174 Mũ bảo hộ đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
175 Găng tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 đôi
176 Công trực đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 công
C CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bàn chủ tọa + đại biểu
Chất liệu: gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương
Kích thước: Dài 1500*Rộng 450* cao 750 (mm)
liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập,ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
2 Bục tượng bác Chất liệu: gỗ lát nhập khẩu hoặc tương đương Kích thước 550 x 500 x 1280 (mm) đục cắt CNC hoa văn liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Bục phát biểu Chất liệu: Gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương Kích thước: 1210 x1000 x 1370 (mm) Mặt trước cắt CNC hoa văn liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Ghế chủ tọa Chất liệu: Gỗ Lát bọc nỉ hoặc tương đương Kích thước: 650 x550x1200 (mm) Liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU mầu cánh gián nhạt dầy 5 lớp ,có độ chống chầy xước cao. Đệm và tựa bọc nỉ cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
5 Ghế băng 5 ghế Chất liệu: Gỗ Lát nhập khẩu hoặc tương đương Kích thước tổng thể: D2860 x R600x C1050 (mm) Kích thước 1 chỗ: rộng phủ bì tay = 620mm, cao đến mặt gỗ = 373mm, KT mặt ngồi 490*500 mm, tổng cao = 1050 mm liên kết khung bằng mộng và keo AB tạo kết cấu chắc chắn, gỗ được hấp sấy, ko giập, ko rác, sơn PU dầy 5 lớp, có độ chống chầy xước cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 bộ
6 Rèm sân khấu phông nhung loại cao cấp Chất liệu: Bằng vải nhung dày loại 1, 1 mặt tuyết dầy bóng - Vải nhung có hai mặt: mặt trái trơn và mặt phải là mặt tuyết mềm mịn. - Mặt tuyết có hai chiều vải: xuôi tuyết và ngược tuyết bắt sáng nhiều hơn. - Vải nhung tạo cảm giác mềm mại, độ bóng tinh tế và tính chất rủ tốt - Kích thước phông hậu: D11,48m x C5,0m - Kích thước Riềm sóng rủ: D11,48m x C0,8m x 3 bộ - Kích thước phông hai bên cánh gà: R2,1m x H 5,0m x 6 bộ - Kích thước phông đỏ: R2,1m x H 5,0m x 1 bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,45 m2
7 Thiết bị âm thanh hội trường (S=300m2), gồm: Loa Line Array: 03 cặp; Loa Sub kép: 01 cặp; Loa monitor: 1 cặp; Thiết bị xử lý tín hiệu âm thanh: 01 cái; Crosover: 01 cái; Bộ khuếch đại công suất 4 kênh: 01 cái; Bộ khuếch đại công suất 2 kênh: 01 cái; Micro không dây: 01 bộ; Micro cổ ngỗng để bục: 01 cái; Thiết bị quản lý nguồn: 01 cái; Tủ rack 12U có chỗ để mixer: 01 cái' Trọn bộ dây rắc kết nối: 01 bộ; Nhân công lắp đặt hoàn chỉnh (Có phụ lục thông số kỹ thuật âm thanh hội trường mô tả tại chương V thuộc Hồ sơ mời thầu kèm theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Vận chuyển bộ bàn các loại, bục và ghế băng, tủ vào vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68 bộ
2 Vận chuyển bộ ghế đơn lẻ (Ghế chủ tọa và đại biểu) vào vị trí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
3 Lắp đặt rèm phông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 158,45 m2
4 Lắp đặt hệ thống âm thanh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thông
5 Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 QLDA
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->