Gói thầu: Thi công xây dựng kè chống sạt lở và đường từ cầu Ông Dậu đến cống Quảng Lạc, thị trấn D ran

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456811-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng kè chống sạt lở và đường từ cầu Ông Dậu đến cống Quảng Lạc, thị trấn D ran
Số hiệu KHLCNT 20210453187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 15:11:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,209,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NẠO VÉT
1 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,58 100 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng > 20m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,879 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,78 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100 m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 12 tấn ngoài phạm vi ≤ 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 100 m3 đất nguyên thổ/1km
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,89 100 m3
10 Công tác tạm tính nilon chông thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.385,9 m2
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 100 m3
12 Xáo xới lu lèn bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,158 100 m3
13 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm-6.35ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100 m
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn
15 Lắp đặt ống thép không rỉ bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm-dày 3,2 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 100m
16 Gia công cấu kiện sắt thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 tấn
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm, chiều dày 15,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm, chiều dày 15,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 100m
B PHẦN XÂY ĐÚC
1 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,2 m3
2 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 693,53 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 574,77 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.058,22 m2
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,59 100 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,05 100 m2
7 Lắp đặt ống nhựa đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,834 100m
8 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100 m3
9 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,7 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,27 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,599 tấn
C PHẦN DỰ PHÒNG
1 Chi phí dư phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->