Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 17:00:00 đến ngày 2021-05-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,028,756,560 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐÊ CHÍNH | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công | mô tả kỹ thuật chương V | 136,36 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đê thi công mặt | mô tả kỹ thuật chương V | 6,326 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố nền đê phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 80 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố nền đê phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | 100m |
| 5 | Cung cấp cừ tràm giằng | mô tả kỹ thuật chương V | 375 | m |
| 6 | Gia công cốt thép buộc khung cừ đường kính cốt thép Ø4 mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 7 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 63,958 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 6.784,47 | m3 |
| 9 | Đắp cát sông đạt K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 14,071 | 100m3 |
| 10 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 16,723 | 100m3 |
| 11 | Lót vải nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 111,484 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đê bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 9,818 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đê dày | mô tả kỹ thuật chương V | 2.006,71 | m3 |
| 14 | Cắt khe co mặt đê 0,5*4cm | mô tả kỹ thuật chương V | 280,194 | 10m |
| 15 | Ván khuôn khe dãn mặt đê bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,526 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG TẺ | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,736 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 410,99 | m3 |
| 3 | Đắp cát sông đạt K>=0,9 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,484 | 100m3 |
| 4 | Trãi CPĐD Dmax=37.5mm, lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 0,89 | 100m3 |
| 5 | Lót vải nhựa | mô tả kỹ thuật chương V | 5,935 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày | mô tả kỹ thuật chương V | 106,83 | m3 |
| C | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,373 | 100m2 |
| 5 | Sơn dầu 2 lớp | mô tả kỹ thuật chương V | 30,53 | m2 |
| 6 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng | mô tả kỹ thuật chương V | 0,552 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 69 | 1 cái |
| D | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,41 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp trụ gắn biển báo D=90mm (m) | mô tả kỹ thuật chương V | 83,2 | m |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác đều D=87,5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo tròn D=87,5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang biển tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi