Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210458107-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210441798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:58:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,959,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 Thử tĩnh Theo BC KTKT 2 cọc
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo BC KTKT 55,905 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo BC KTKT 2,325 100m2
4 Gia công hộp nối cọc Theo BC KTKT 0,0415 tấn
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo BC KTKT 2 mối nối
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BC KTKT 1,5102 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BC KTKT 7,4873 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo BC KTKT 0,1671 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+MTC) Theo BC KTKT 9,694 100m
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,6687 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,4229 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 3,2152 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 2,322 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 2,322 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo BC KTKT 56,8621 m3
16 Rải nylong lót Theo BC KTKT 7,0674 100m2
17 Xoa mặt lăn lu rô tạo nhám Theo BC KTKT 197 m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 18,688 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 2,415 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 10,7788 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,766 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 29,397 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 21,834 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 22,416 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 11,025 m3
26 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo BC KTKT 0,7295 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Theo BC KTKT 0,7295 tấn
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 39,965 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 13,3728 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 4,0454 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 14,458 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 11,1953 m3
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo BC KTKT 2 cái
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1966 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,8216 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,7026 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 4,494 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 4,0289 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 2,1369 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 12,2678 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 6,7988 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0664 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,175 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,3928 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 1,34 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 1,0905 tấn
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 1,0356 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BC KTKT 0,1776 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,3592 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 2,1152 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 2,4076 100m2
52 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 2,9605 100m2
53 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 2,3148 100m2
54 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 2,7541 100m2
55 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 1,4819 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BC KTKT 3,9965 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo BC KTKT 1,6716 100m2
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BC KTKT 2,3792 100m2
59 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BC KTKT 1,9821 100m2
60 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo BC KTKT 0,3458 100m2
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 4,2372 m3
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 2,2748 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 19,4977 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 6,1212 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 31,5722 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 18,812 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 15,8787 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 5,0512 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 37,365 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 21,26 m3
71 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 Theo BC KTKT 831,804 m2
72 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 Theo BC KTKT 19,932 m2
73 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 loại chống trượt Theo BC KTKT 67,98 m2
74 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 Theo BC KTKT 18 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 Theo BC KTKT 405,48 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá chẻ qui cách 10x20 cm Theo BC KTKT 63,96 m2
77 Láng granitô nền sàn Theo BC KTKT 4,02 m2
78 Láng granitô cầu thang Theo BC KTKT 65,765 m2
79 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 2,164 m2
80 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 120,5 m
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 360,79 m
82 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 29,4 m
83 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 3,5 m2
84 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 1.094,4782 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 546,265 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 215,4392 m2
87 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 566,81 m2
88 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 136,94 m2
89 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 292,1856 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 34,58 m2
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 180,0494 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo BC KTKT 1.640,743 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BC KTKT 1.425,964 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 1.386,624 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 1.465,534 m2
96 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo BC KTKT 235,5708 m2
97 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BC KTKT 235,572 m2
98 CCLD cửa đi 02 cánh mở khung nhôm hệ 100, lambri nhôm 02 mặt, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) Theo BC KTKT 68,04 m2
99 CCLD cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, lambri nhôm 02 mặt, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) Theo BC KTKT 19,44 m2
100 CCLD cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 70, lambri nhôm 02 mặt, kính mờ 5li Theo BC KTKT 14,08 m2
101 CCLD cửa đi 01 cánh trượt khung nhôm hệ 70, lambri nhôm 02 mặt, kính trắng 5li Theo BC KTKT 9,24 m2
102 CCLD cửa sổ lùa 04 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) Theo BC KTKT 27,2 m2
103 CCLD cửa sổ lùa 02 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) Theo BC KTKT 12,24 m2
104 CCLD cửa sổ bậc 02 cánh khung nhôm hệ 70, kính mờ 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) Theo BC KTKT 5,76 m2
105 CCLD vách khung nhôm hệ 100 kết hợp cửa sổ bậc, kính cường lực 10li (VT+NC) Theo BC KTKT 9,66 m2
106 CCLD vách khung nhôm hệ 70 kính trắng 5li (VT+NC) Theo BC KTKT 10,08 m2
107 CCLD vách ngăn bồn cầu + chậu tiểu + PK (VT+NC) Theo BC KTKT 6,24 m2
108 CCLD lam treo nhôm + kính màu lam dày 5li (VT+NC) Theo BC KTKT 8,325 m2
109 CCLD khung lưới chống côn trùng (VT+NC) Theo BC KTKT 10 m2
110 Lắp dựng lan can inox Theo BC KTKT 57,24 m2
111 Lan can Inox 304 Theo BC KTKT 57,24 m2
112 Chữ Mi Ca cao 700 dày 50 Theo BC KTKT 6 chữ
113 Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (inox 304) Theo BC KTKT 0,267 100m
114 Gia công lắp dựng thang thăm mái bằng sắt mạ kẽm (VT+NC) Theo BC KTKT 21,35 m2
115 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo BC KTKT 4,0658 tấn
116 Lắp dựng xà gồ thép Theo BC KTKT 4,066 tấn
117 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Theo BC KTKT 5,0512 100m2
118 CCLD trần prima 600x600 dày 3,5li, sơn nước 02 lớp, khung sắt sơn tĩnh điện (VT+NC) Theo BC KTKT 282,16 m2
119 Đóng lưới chống nứt gạch không nung Theo BC KTKT 1.036,29 m2
B CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Theo BC KTKT 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo BC KTKT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Theo BC KTKT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo BC KTKT 11 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo BC KTKT 15 cái
6 Tủ âm tường 4 đường Theo BC KTKT 1 hộp
7 Tủ âm tường 2 đường Theo BC KTKT 15 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led, máng phản quang ốp trần Theo BC KTKT 48 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng phản quang ốp trần Theo BC KTKT 32 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led Theo BC KTKT 4 bộ
11 Lắp đặt quạt trần + điều tốc vặn Theo BC KTKT 28 cái
12 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo BC KTKT 4 cái
13 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Theo BC KTKT 2 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A Theo BC KTKT 84 cái
15 Lắp đặt ổ cắm ba Theo BC KTKT 57 cái
16 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Theo BC KTKT 100 m
17 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 Theo BC KTKT 240 m
18 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 Theo BC KTKT 780 m
19 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo BC KTKT 360 m
20 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo BC KTKT 1.110 m
21 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo BC KTKT 80 m
22 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo BC KTKT 260 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo BC KTKT 245 m
24 Đế âm + mặt nạ khung viền (1 đến 4 lỗ) Theo BC KTKT 100 bộ
25 Hộp nói tròn âm sàn Theo BC KTKT 116 hộp
26 Hôp nối vuông Theo BC KTKT 73 hộp
27 Nôi Trơn PVC FI 32 Theo BC KTKT 25 cái
28 Nôi Trơn PVC FI 25 Theo BC KTKT 86 cái
29 Nôi Trơn PVC FI 20 Theo BC KTKT 81 cái
30 Cáp đồng trần C16 Theo BC KTKT 15 m
31 Gia công và đóng cọc chống sét Theo BC KTKT 3 cọc
32 Trụ điện bê tông li tâm dài 8,5m + bulong, sứ,... Theo BC KTKT 1 cột
33 Vật Tư Phụ Đủ Thi Công (điện chiếu sáng) Theo BC KTKT 1 bộ
34 Bình chữa cháy khí CO2-MT3 Theo BC KTKT 2 bộ
35 Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8 Theo BC KTKT 2 bộ
36 Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo BC KTKT 2 bảng
37 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (VT+NC) Theo BC KTKT 1 cái
38 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Theo BC KTKT 37 m
39 Gia công và đóng cọc chống sét Theo BC KTKT 7 cọc
40 Mối hàn hóa nhiệt dây dẫn sét và cọc thoát sét Theo BC KTKT 7 mối
41 Hóa chất làm giảm điện trở đất Theo BC KTKT 2 bao
42 Lắp đặt ống INOX 304 fI 42 Dày 2.0 ly Theo BC KTKT 3 m
43 Lắp đặt ống INOX 304 fI 34 Dày 1,8 ly Theo BC KTKT 3 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm Theo BC KTKT 0,15 100m
45 Lắp đặt bộ đếm sét+hộp kiểm tra điện trở đất Theo BC KTKT 1 bộ
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,1498 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 18 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,2123 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 0,576 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,576 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 4,4285 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,4096 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo BC KTKT 0,4998 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BC KTKT 0,0205 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0376 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BC KTKT 0,0043 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo BC KTKT 8 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,3182 100m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,1068 100m3
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 1,44 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 0,5658 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 1,44 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,0434 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 4,0655 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,8512 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo BC KTKT 0,57 100m2
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BC KTKT 0,0308 100m2
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BC KTKT 10 cái
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1536 tấn
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,1019 100m3
26 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,0323 100m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 0,484 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,484 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,6 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,9564 m3
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,049 m3
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo BC KTKT 0,274 100m2
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BC KTKT 0,0052 100m2
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BC KTKT 1 cái
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,3922 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,2171 tấn
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 24,612 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 3,14 m2
39 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo BC KTKT 7,3256 m2
40 Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) Theo BC KTKT 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm Theo BC KTKT 0,48 100m
42 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường Theo BC KTKT 72 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm Theo BC KTKT 0,94 100m
44 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường Theo BC KTKT 66 cái
45 Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm Theo BC KTKT 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm Theo BC KTKT 1,1 100m
47 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường Theo BC KTKT 7 cái
48 Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 34mm Theo BC KTKT 5 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 Theo BC KTKT 1 bể
50 Lắp đặt Rơ le + phao cơ + lúp bê thau đk 34 Theo BC KTKT 1 bộ
51 Lắp máy bơm nước 200w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 30m, lưu lượng 45L/phút + PK (VT+NC) Theo BC KTKT 1 cái
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm Theo BC KTKT 1,12 100m
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm Theo BC KTKT 0,24 100m
54 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm (VT+NC) Theo BC KTKT 74 cái
55 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường Theo BC KTKT 24 cái
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mm Theo BC KTKT 0,965 100m
57 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 114mm (VT+NC) Theo BC KTKT 45 cái
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm Theo BC KTKT 0,2 100m
59 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường Theo BC KTKT 6 cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + PK Theo BC KTKT 16 bộ
61 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn +PK Theo BC KTKT 8 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em+ PK Theo BC KTKT 8 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn + PK Theo BC KTKT 8 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam + PK Theo BC KTKT 8 bộ
65 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + PK Theo BC KTKT 20 bộ
66 Lắp đặt gương soi Theo BC KTKT 16 cái
67 Lắp đặt hộp đựng Theo BC KTKT 24 cái
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + PK Theo BC KTKT 24 cái
69 Vòi xả lavabo Theo BC KTKT 16 cái
70 Phễu thu nước inox 200*200 + bộ thông tắc Theo BC KTKT 22 bộ
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220x5,1mm Theo BC KTKT 0,9 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm Theo BC KTKT 0,98 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm Theo BC KTKT 0,375 100m
74 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 114mm (VT+NC) Theo BC KTKT 16 cái
75 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 60mm (VT+NC) Theo BC KTKT 6 cái
76 Cầu chắn rác Inox φ90 Theo BC KTKT 8 cái
77 Cầu chắn rác Inox φ60 Theo BC KTKT 3 cái
D CẦU THANG THOÁT HIỂM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BC KTKT 0,0551 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BC KTKT 0,64 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,385 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 4,6475 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,0585 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0819 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0758 tấn
8 Lắp đặt bu lông Þ16, L=500 (VT+NC) Theo BC KTKT 60 con
9 Thép cầu thang (VT+NC) Theo BC KTKT 1,3678 tấn
10 Lắp dựng cầu thang sắt (NC+MTC) Theo BC KTKT 1,368 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 89,0791 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BC KTKT 1,43 m2
13 Thép cửa Theo BC KTKT 0,0194 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 1,7199 m2
E SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 3,234 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,294 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,296 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 1,548 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,096 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,48 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,08 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 76,6396 m3
9 Rải nylong lót Theo BC KTKT 7,6652 100m2
10 Xoa mặt lăn lu rô tạo nhám Theo BC KTKT 766,5 m2
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo BC KTKT 0,435 100m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,131 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,2563 tấn
14 Gia công thép mạ kẽm Theo BC KTKT 0,2604 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo BC KTKT 0,2604 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,0864 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,1152 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 0,108 100m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 5,674 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 19,2 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo BC KTKT 19,2 m2
22 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Theo BC KTKT 51,2 100m
23 Cừ tràm góc>80, ngọn >4,5, L=4,5 Theo BC KTKT 5.760 m
F NHÀ BẢO VỆ
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,312 m3
2 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo BC KTKT 0,0768 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo BC KTKT 0,32 100m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 3,549 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,0481 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,194 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 0,194 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,648 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,08 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,6596 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,04 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,1435 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 0,1248 100m2
14 ny lông lót chống mất nước Theo BC KTKT 0,093 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,6428 m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,0135 100m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,6912 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 0,3898 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BC KTKT 0,091 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo BC KTKT 0,0998 100m2
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BC KTKT 0,0445 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo BC KTKT 0,1329 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1019 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0334 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1428 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0215 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0735 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1691 tấn
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao Theo BC KTKT 0,036 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo BC KTKT 1,7712 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 20,788 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 18,36 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 8,96 m2
34 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 17,864 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 7,28 m2
36 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 9,104 m2
37 Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400m2 Theo BC KTKT 7,8 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo BC KTKT 1,456 m2
39 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch cotto Theo BC KTKT 3,78 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo BC KTKT 18,36 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo BC KTKT 20,788 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Theo BC KTKT 26,968 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 34,273 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BC KTKT 31,853 m2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo BC KTKT 1,47 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BC KTKT 1,47 m2
47 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo BC KTKT 0,1428 100m2
48 Gia công xà gồ thép Theo BC KTKT 0,3425 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo BC KTKT 0,342 tấn
50 CCLD cửa sổ lùa 02 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) Theo BC KTKT 3,36 m2
51 CCLD cửa đi 01 cánh khung nhôm hệ 70, lambri 02 mặt, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) Theo BC KTKT 1,84 m2
52 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo BC KTKT 1 cái
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BC KTKT 1 hộp
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led, máng phản quang ốp trần Theo BC KTKT 1 bộ
55 Lắp đặt quạt treo tường Theo BC KTKT 1 cái
56 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo BC KTKT 1 cái
57 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo BC KTKT 2 cái
58 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo BC KTKT 30 m
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo BC KTKT 30 m
60 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo BC KTKT 20 m
61 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo BC KTKT 15 m
62 Đế âm tường + mặt nạ khung viên 1-4 lỗ Theo BC KTKT 2 cái
63 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo BC KTKT 1 hộp
G NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BC KTKT 16,38 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,1148 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo BC KTKT 1,26 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,63 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo BC KTKT 3,045 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo BC KTKT 0,3 m3
7 Ny lông lót chống mất nước Theo BC KTKT 0,7636 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 5,685 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo BC KTKT 0,525 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo BC KTKT 1,08 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BC KTKT 0,171 100m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,056 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BC KTKT 0,042 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,0923 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,032 tấn
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo BC KTKT 0,216 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BC KTKT 0,1368 tấn
18 Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm Theo BC KTKT 0,5649 tấn
19 Lắp dựng cột thép các loại Theo BC KTKT 0,565 tấn
20 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo BC KTKT 0,4993 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo BC KTKT 0,499 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo BC KTKT 1,054 100m2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm Theo BC KTKT 0,06 100m
24 Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm (VT+NC) Theo BC KTKT 4 cái
25 Cầu chắn rác inox Theo BC KTKT 2 cái
26 Bu lông neo D16dài 400 Theo BC KTKT 40 cái
27 CCLD máng thoát nước bằng tole inox dày 0,8mm kích thước 200-150x150 Theo BC KTKT 17 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->