Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210458107-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210441798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 16:58:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,959,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thử tĩnh | Theo BC KTKT | 2 | cọc |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BC KTKT | 55,905 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo BC KTKT | 2,325 | 100m2 |
| 4 | Gia công hộp nối cọc | Theo BC KTKT | 0,0415 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo BC KTKT | 2 | mối nối |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BC KTKT | 1,5102 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BC KTKT | 7,4873 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo BC KTKT | 0,1671 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (NC+MTC) | Theo BC KTKT | 9,694 | 100m |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 0,6687 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,4229 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 3,2152 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 2,322 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 2,322 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BC KTKT | 56,8621 | m3 |
| 16 | Rải nylong lót | Theo BC KTKT | 7,0674 | 100m2 |
| 17 | Xoa mặt lăn lu rô tạo nhám | Theo BC KTKT | 197 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 18,688 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 2,415 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 10,7788 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,766 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 29,397 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 21,834 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 22,416 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 11,025 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo BC KTKT | 0,7295 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BC KTKT | 0,7295 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 39,965 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 13,3728 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 4,0454 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 14,458 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 11,1953 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,1966 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,8216 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,7026 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 4,494 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 4,0289 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 2,1369 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 12,2678 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 6,7988 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,0664 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,175 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,3928 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 1,34 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 1,0905 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 1,0356 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BC KTKT | 0,1776 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,3592 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 2,1152 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 2,4076 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 2,9605 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 2,3148 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 2,7541 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 1,4819 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BC KTKT | 3,9965 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo BC KTKT | 1,6716 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BC KTKT | 2,3792 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BC KTKT | 1,9821 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo BC KTKT | 0,3458 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 4,2372 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 2,2748 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 19,4977 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 6,1212 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 31,5722 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 18,812 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 15,8787 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 5,0512 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 37,365 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18 câu gạch xi măng cốt liệu 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 21,26 | m3 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Theo BC KTKT | 831,804 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Theo BC KTKT | 19,932 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 loại chống trượt | Theo BC KTKT | 67,98 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Theo BC KTKT | 18 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo BC KTKT | 405,48 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, bằng đá chẻ qui cách 10x20 cm | Theo BC KTKT | 63,96 | m2 |
| 77 | Láng granitô nền sàn | Theo BC KTKT | 4,02 | m2 |
| 78 | Láng granitô cầu thang | Theo BC KTKT | 65,765 | m2 |
| 79 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 2,164 | m2 |
| 80 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 120,5 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 360,79 | m |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 29,4 | m |
| 83 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 3,5 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 1.094,4782 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 546,265 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 215,4392 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 566,81 | m2 |
| 88 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 136,94 | m2 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 292,1856 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 34,58 | m2 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 180,0494 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo BC KTKT | 1.640,743 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BC KTKT | 1.425,964 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 1.386,624 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 1.465,534 | m2 |
| 96 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo BC KTKT | 235,5708 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BC KTKT | 235,572 | m2 |
| 98 | CCLD cửa đi 02 cánh mở khung nhôm hệ 100, lambri nhôm 02 mặt, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) | Theo BC KTKT | 68,04 | m2 |
| 99 | CCLD cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, lambri nhôm 02 mặt, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) | Theo BC KTKT | 19,44 | m2 |
| 100 | CCLD cửa đi 01 cánh mở khung nhôm hệ 70, lambri nhôm 02 mặt, kính mờ 5li | Theo BC KTKT | 14,08 | m2 |
| 101 | CCLD cửa đi 01 cánh trượt khung nhôm hệ 70, lambri nhôm 02 mặt, kính trắng 5li | Theo BC KTKT | 9,24 | m2 |
| 102 | CCLD cửa sổ lùa 04 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) | Theo BC KTKT | 27,2 | m2 |
| 103 | CCLD cửa sổ lùa 02 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) | Theo BC KTKT | 12,24 | m2 |
| 104 | CCLD cửa sổ bậc 02 cánh khung nhôm hệ 70, kính mờ 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) | Theo BC KTKT | 5,76 | m2 |
| 105 | CCLD vách khung nhôm hệ 100 kết hợp cửa sổ bậc, kính cường lực 10li (VT+NC) | Theo BC KTKT | 9,66 | m2 |
| 106 | CCLD vách khung nhôm hệ 70 kính trắng 5li (VT+NC) | Theo BC KTKT | 10,08 | m2 |
| 107 | CCLD vách ngăn bồn cầu + chậu tiểu + PK (VT+NC) | Theo BC KTKT | 6,24 | m2 |
| 108 | CCLD lam treo nhôm + kính màu lam dày 5li (VT+NC) | Theo BC KTKT | 8,325 | m2 |
| 109 | CCLD khung lưới chống côn trùng (VT+NC) | Theo BC KTKT | 10 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lan can inox | Theo BC KTKT | 57,24 | m2 |
| 111 | Lan can Inox 304 | Theo BC KTKT | 57,24 | m2 |
| 112 | Chữ Mi Ca cao 700 dày 50 | Theo BC KTKT | 6 | chữ |
| 113 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm (inox 304) | Theo BC KTKT | 0,267 | 100m |
| 114 | Gia công lắp dựng thang thăm mái bằng sắt mạ kẽm (VT+NC) | Theo BC KTKT | 21,35 | m2 |
| 115 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo BC KTKT | 4,0658 | tấn |
| 116 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BC KTKT | 4,066 | tấn |
| 117 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Theo BC KTKT | 5,0512 | 100m2 |
| 118 | CCLD trần prima 600x600 dày 3,5li, sơn nước 02 lớp, khung sắt sơn tĩnh điện (VT+NC) | Theo BC KTKT | 282,16 | m2 |
| 119 | Đóng lưới chống nứt gạch không nung | Theo BC KTKT | 1.036,29 | m2 |
| B | CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo BC KTKT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo BC KTKT | 15 | cái |
| 6 | Tủ âm tường 4 đường | Theo BC KTKT | 1 | hộp |
| 7 | Tủ âm tường 2 đường | Theo BC KTKT | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led, máng phản quang ốp trần | Theo BC KTKT | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng phản quang ốp trần | Theo BC KTKT | 32 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo BC KTKT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc vặn | Theo BC KTKT | 28 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo BC KTKT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A | Theo BC KTKT | 84 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo BC KTKT | 57 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo BC KTKT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x8mm2 | Theo BC KTKT | 240 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo BC KTKT | 780 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo BC KTKT | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo BC KTKT | 1.110 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo BC KTKT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo BC KTKT | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BC KTKT | 245 | m |
| 24 | Đế âm + mặt nạ khung viền (1 đến 4 lỗ) | Theo BC KTKT | 100 | bộ |
| 25 | Hộp nói tròn âm sàn | Theo BC KTKT | 116 | hộp |
| 26 | Hôp nối vuông | Theo BC KTKT | 73 | hộp |
| 27 | Nôi Trơn PVC FI 32 | Theo BC KTKT | 25 | cái |
| 28 | Nôi Trơn PVC FI 25 | Theo BC KTKT | 86 | cái |
| 29 | Nôi Trơn PVC FI 20 | Theo BC KTKT | 81 | cái |
| 30 | Cáp đồng trần C16 | Theo BC KTKT | 15 | m |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BC KTKT | 3 | cọc |
| 32 | Trụ điện bê tông li tâm dài 8,5m + bulong, sứ,... | Theo BC KTKT | 1 | cột |
| 33 | Vật Tư Phụ Đủ Thi Công (điện chiếu sáng) | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| 34 | Bình chữa cháy khí CO2-MT3 | Theo BC KTKT | 2 | bộ |
| 35 | Bình chữa cháy bột khô ABC - MFZL8 | Theo BC KTKT | 2 | bộ |
| 36 | Tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo BC KTKT | 2 | bảng |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (VT+NC) | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Theo BC KTKT | 37 | m |
| 39 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo BC KTKT | 7 | cọc |
| 40 | Mối hàn hóa nhiệt dây dẫn sét và cọc thoát sét | Theo BC KTKT | 7 | mối |
| 41 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Theo BC KTKT | 2 | bao |
| 42 | Lắp đặt ống INOX 304 fI 42 Dày 2.0 ly | Theo BC KTKT | 3 | m |
| 43 | Lắp đặt ống INOX 304 fI 34 Dày 1,8 ly | Theo BC KTKT | 3 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo BC KTKT | 0,15 | 100m |
| 45 | Lắp đặt bộ đếm sét+hộp kiểm tra điện trở đất | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 0,1498 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 18 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,2123 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 4,4285 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,4096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BC KTKT | 0,4998 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BC KTKT | 0,0205 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,0376 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,0043 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo BC KTKT | 8 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 0,3182 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,1068 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 1,44 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 0,5658 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 1,44 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,0434 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 4,0655 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,8512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BC KTKT | 0,57 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BC KTKT | 0,0308 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BC KTKT | 10 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,1536 | tấn |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 0,1019 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,0323 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 0,484 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,484 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,6 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,9564 | m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,049 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo BC KTKT | 0,274 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BC KTKT | 0,0052 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,3922 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,2171 | tấn |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 24,612 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 3,14 | m2 |
| 39 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo BC KTKT | 7,3256 | m2 |
| 40 | Lắp vách bằng tôn kẽm (không khung) | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Theo BC KTKT | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường | Theo BC KTKT | 72 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Theo BC KTKT | 0,94 | 100m |
| 44 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường | Theo BC KTKT | 66 | cái |
| 45 | Lắp đặt van thau, đường kính van 34mm | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo BC KTKT | 1,1 | 100m |
| 47 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường | Theo BC KTKT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt van thau 1 chiều, đường kính van 34mm | Theo BC KTKT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2,0m3 | Theo BC KTKT | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt Rơ le + phao cơ + lúp bê thau đk 34 | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| 51 | Lắp máy bơm nước 200w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 30m, lưu lượng 45L/phút + PK (VT+NC) | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm | Theo BC KTKT | 1,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo BC KTKT | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm (VT+NC) | Theo BC KTKT | 74 | cái |
| 55 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường | Theo BC KTKT | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,8mm | Theo BC KTKT | 0,965 | 100m |
| 57 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 114mm (VT+NC) | Theo BC KTKT | 45 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Theo BC KTKT | 0,2 | 100m |
| 59 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường | Theo BC KTKT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em + PK | Theo BC KTKT | 16 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn +PK | Theo BC KTKT | 8 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em+ PK | Theo BC KTKT | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớn + PK | Theo BC KTKT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam + PK | Theo BC KTKT | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + PK | Theo BC KTKT | 20 | bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo BC KTKT | 16 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp đựng | Theo BC KTKT | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + PK | Theo BC KTKT | 24 | cái |
| 69 | Vòi xả lavabo | Theo BC KTKT | 16 | cái |
| 70 | Phễu thu nước inox 200*200 + bộ thông tắc | Theo BC KTKT | 22 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 220x5,1mm | Theo BC KTKT | 0,9 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm | Theo BC KTKT | 0,98 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Theo BC KTKT | 0,375 | 100m |
| 74 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 114mm (VT+NC) | Theo BC KTKT | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 60mm (VT+NC) | Theo BC KTKT | 6 | cái |
| 76 | Cầu chắn rác Inox φ90 | Theo BC KTKT | 8 | cái |
| 77 | Cầu chắn rác Inox φ60 | Theo BC KTKT | 3 | cái |
| D | CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BC KTKT | 0,0551 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BC KTKT | 0,64 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,385 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 4,6475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,0585 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,0819 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,0758 | tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông Þ16, L=500 (VT+NC) | Theo BC KTKT | 60 | con |
| 9 | Thép cầu thang (VT+NC) | Theo BC KTKT | 1,3678 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cầu thang sắt (NC+MTC) | Theo BC KTKT | 1,368 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 89,0791 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BC KTKT | 1,43 | m2 |
| 13 | Thép cửa | Theo BC KTKT | 0,0194 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 1,7199 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 3,234 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,294 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,296 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 1,548 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,096 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,48 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,08 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 76,6396 | m3 |
| 9 | Rải nylong lót | Theo BC KTKT | 7,6652 | 100m2 |
| 10 | Xoa mặt lăn lu rô tạo nhám | Theo BC KTKT | 766,5 | m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo BC KTKT | 0,435 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,131 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,2563 | tấn |
| 14 | Gia công thép mạ kẽm | Theo BC KTKT | 0,2604 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BC KTKT | 0,2604 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,0864 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,1152 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 5,674 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 19,2 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo BC KTKT | 19,2 | m2 |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo BC KTKT | 51,2 | 100m |
| 23 | Cừ tràm góc>80, ngọn >4,5, L=4,5 | Theo BC KTKT | 5.760 | m |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,312 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo BC KTKT | 0,0768 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo BC KTKT | 0,32 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 3,549 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,0481 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,194 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 0,194 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,6596 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,1435 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 0,1248 | 100m2 |
| 14 | ny lông lót chống mất nước | Theo BC KTKT | 0,093 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,6428 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,0135 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,6912 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 0,3898 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BC KTKT | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo BC KTKT | 0,0998 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BC KTKT | 0,0445 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo BC KTKT | 0,1329 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,1019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,0334 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,1428 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,0215 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,0735 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,1691 | tấn |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,036 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo BC KTKT | 1,7712 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 20,788 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 18,36 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 8,96 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 17,864 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 7,28 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 9,104 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400m2 | Theo BC KTKT | 7,8 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo BC KTKT | 1,456 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch cotto | Theo BC KTKT | 3,78 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo BC KTKT | 18,36 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo BC KTKT | 20,788 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo BC KTKT | 26,968 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 34,273 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BC KTKT | 31,853 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BC KTKT | 1,47 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BC KTKT | 1,47 | m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo BC KTKT | 0,1428 | 100m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo BC KTKT | 0,3425 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BC KTKT | 0,342 | tấn |
| 50 | CCLD cửa sổ lùa 02 cánh khung nhôm hệ 70, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) | Theo BC KTKT | 3,36 | m2 |
| 51 | CCLD cửa đi 01 cánh khung nhôm hệ 70, lambri 02 mặt, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 sơn tĩnh điện + PK (VT+NC) | Theo BC KTKT | 1,84 | m2 |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BC KTKT | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led, máng phản quang ốp trần | Theo BC KTKT | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo BC KTKT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo BC KTKT | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo BC KTKT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo BC KTKT | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo BC KTKT | 15 | m |
| 62 | Đế âm tường + mặt nạ khung viên 1-4 lỗ | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo BC KTKT | 1 | hộp |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BC KTKT | 16,38 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,1148 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo BC KTKT | 1,26 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,63 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BC KTKT | 3,045 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo BC KTKT | 0,3 | m3 |
| 7 | Ny lông lót chống mất nước | Theo BC KTKT | 0,7636 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 5,685 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo BC KTKT | 0,525 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo BC KTKT | 1,08 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BC KTKT | 0,171 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BC KTKT | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,0923 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,032 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BC KTKT | 0,216 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BC KTKT | 0,1368 | tấn |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo BC KTKT | 0,5649 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BC KTKT | 0,565 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo BC KTKT | 0,4993 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BC KTKT | 0,499 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo BC KTKT | 1,054 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3mm | Theo BC KTKT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện ống nước nối bằng phương pháp dán keo, đường 90mm (VT+NC) | Theo BC KTKT | 4 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác inox | Theo BC KTKT | 2 | cái |
| 26 | Bu lông neo D16dài 400 | Theo BC KTKT | 40 | cái |
| 27 | CCLD máng thoát nước bằng tole inox dày 0,8mm kích thước 200-150x150 | Theo BC KTKT | 17 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi