Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459433-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210415774
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công năm 2021 (Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn ngân sách tập trung năm 2021 (Lĩnh vực khác))
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 08:51:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,270,234,774 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỬA HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cấu kiện
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,17 m2
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
4 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2285 m3
6 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0718 tấn
12 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,154 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5752 1m2
B SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1164 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1164 100m3
C NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,185 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3243 m3
3 Xoa mặt bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,0826 m2
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4844 m2
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2056 100m2
6 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2536 m3
7 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2224 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 492,738 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.002,62 m2
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.002,62 m2
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6008 100m3
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,23 m2
13 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 1cấu kiện
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5623 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2249 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,747 m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,799 m3
19 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1734 100m2
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5125 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,9046 m2
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,43 m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2171 tấn
24 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2271 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4832 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5596 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2021 100m2
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 82 1cấu kiện
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,237 100m
30 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
31 Tháo khung bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4305 m3
33 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2655 m3
34 Khung bao cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7 m
35 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1m2 cấu kiện
36 Lắp dựng khung bảo vệ cửa (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4128 m3
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,536 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,506 m2
41 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0479 100m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1162 tấn
44 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m2
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,376 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,288 m2
47 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,706 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,794 m2
51 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,712 m2
52 Cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,2826 m2
53 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,17 m2
55 Cung cấp bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
56 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,44 1m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8418 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8418 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8418 m2
61 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
62 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7486 tấn
63 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6674 100m2
64 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,464 m3
65 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 100m2
66 Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 lỗ khoan
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
70 Bulong neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
71 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2072 tấn
72 Lắp cột thép các loại (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1952 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3855 tấn
74 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3631 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6674 100m2
76 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,4383 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,2783 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->