Gói thầu: Gói thầu số 12-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210444032-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng các mạch vòng liên thông đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210444017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 10:17:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,929,434,299 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 88,000,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MUA SẮM B CẤP | |||
| B | Hạng mục: Mạch vòng 472E1.36&479E1.36 | |||
| C | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 195/150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van (TL:61,51kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 123,02 | kg |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV (TL:60,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,4 | kg |
| 4 | Xà đỡ pin mặt trời (của bộ cảnh báo sự cố) (TL:41,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,72 | kg |
| 5 | Cô liê ôm cáp lên cột (TL:19,75kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,5 | kg |
| 6 | Ghế cách điện (TL:82,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 165,04 | kg |
| 7 | Ghế cách điện (TL:92,66kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 92,66 | kg |
| 8 | Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,74 | kg |
| 9 | Thang trèo (TL:38,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38,32 | kg |
| 10 | Xà phụ 1 pha (TL:11,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,04 | kg |
| 11 | Xà phụ 2 pha (TL:26,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53,4 | kg |
| 12 | Xà phụ 3 pha (TL:31,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,08 | kg |
| 13 | Xà phụ 1 pha (TL:12,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,2 | kg |
| 14 | Xà phụ 2 pha (TL:29,64kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 59,28 | kg |
| 15 | Xà phụ 3 pha (TL:33,66kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 134,64 | kg |
| 16 | Xà phụ lệch 3 pha (TL:22,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,8 | kg |
| 17 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao (TL: 43,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| D | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cát đen hào cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,496 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2.628 | viên |
| E | Phần Recloser | |||
| 1 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi (TL:90,75kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90,75 | kg |
| 2 | Xà đỡ biến điện áp (TL:42,42kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,42 | kg |
| 3 | Ghế thao tác kép (TL:146,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 146,48 | kg |
| 4 | Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,37 | kg |
| 5 | Xà phụ kép 1 pha (TL:14,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,74 | kg |
| 6 | Xà phụ kép 2 pha (TL:32,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 32,16 | kg |
| 7 | Xà phụ kép 3 pha (TL:40,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,2 | kg |
| 8 | Xà phụ lệch 3 pha (TL:21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 9 | Tiếp địa trạm Recloser (TL: 26,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| F | Hạng mục: Mạch vòng Phú Mỹ 1 - Phú Mỹ 5 | |||
| G | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 385 | m |
| 2 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van (TL:61,51kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 123,02 | kg |
| 3 | Cô liê ôm cáp lên cột (TL:19,75kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,5 | kg |
| 4 | Ghế cách điện (TL:82,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 165,04 | kg |
| 5 | Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,74 | kg |
| 6 | Xà phụ 1 pha (TL:11,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,02 | kg |
| 7 | Xà phụ 2 pha (TL:26,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26,7 | kg |
| 8 | Xà phụ 3 pha (TL:31,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 93,06 | kg |
| 9 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao (TL: 43,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| H | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cát đen hào cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,56 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3.393 | viên |
| I | Hạng mục: Mạch vòng TBA Hai Bà trưng - Mê Linh 11 | |||
| J | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE 160/125 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.340 | m |
| 2 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đúp (TL:61,13kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 61,13 | kg |
| 3 | Xà đỡ đầu cáp (TL:40,1kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,1 | kg |
| 4 | Xà đỡ pin mặt trời (của bộ cảnh báo sự cố) (TL:41,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,36 | kg |
| 5 | Cô liê ôm cáp lên cột (TL:19,75kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 39,5 | kg |
| 6 | Ghế cách điện (TL:82,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,52 | kg |
| 7 | Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,37 | kg |
| 8 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao (TL: 39,03kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| K | Phần hào cáp | |||
| 1 | Cát đen hào cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 301,984 | m3 |
| 2 | Gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11.988 | viên |
| L | Hạng mục: Nhánh Thôn Thượng | |||
| M | Phần trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0, (G6+N10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (TL:103,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 103,85 | kg |
| 3 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Dây tiếp địa (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| N | Hạng mục: Nhánh Phú Mỹ 1 | |||
| O | Phần trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (lỗ), chịu lực loại 11.0, (G4+N10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Cột |
| 2 | Xà đỡ vượt cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL:73,77kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 147,54 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:110,06kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110,06 | kg |
| 4 | Xà đỡ pin mặt trời (của bộ cảnh báo sự cố) (TL:41,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,36 | kg |
| 5 | Giằng cột đúp (TL:45,99kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,99 | kg |
| 6 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 39,03kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây tiếp địa (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| P | Hạng mục: Nhánh mạch vòng Hai Bà Trưng | |||
| Q | Phần trung thế | |||
| 1 | Xà rẽ 3 pha lệch cột đúp 22kV (TL:58,17kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58,17 | kg |
| 2 | Xà phụ cột đúp 3 pha (TL:25,04kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,04 | kg |
| R | Hạng mục: Lộ 483&485E1.36 | |||
| S | Phần trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), lực đầu cột 3500daN (G6+N10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), lực đầu cột 3500daN (G8+N10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 20m (lỗ), lực đầu cột 3500daN (G10+N10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Xà néo cột đúp dọc tuyến mạch kép 22kV (TL:451,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6.325,9 | kg |
| 5 | Xà néo cột đúp dọc tuyến mạch kép 22kV treo dây chống sét (TL:473,99kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.421,97 | kg |
| 6 | Giằng cột đúp (TL:101,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.219,2 | kg |
| 7 | Giằng cột đúp (TL:143,35kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 573,4 | kg |
| 8 | Giằng cột đúp (TL:189,11kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 189,11 | kg |
| 9 | Cổ dề néo dây chống sét (TL:11,8kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,4 | kg |
| 10 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Bộ |
| 11 | Dây tiếp địa (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Cái |
| 12 | Dây tiếp địa (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Dây tiếp địa (TL: 10,05kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Dây tiếp địa (TL: 11,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cái |
| T | Hạng mục: Cột 72-77 lộ 472E1.36 | |||
| U | Phần trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (lỗ), chịu lực loại 13.0, (G6+N10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL:95,71kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 95,71 | kg |
| 3 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL:88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 177,58 | kg |
| 4 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:110,06kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 220,12 | kg |
| 5 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:107,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 107,33 | kg |
| 6 | Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV (TL:49,53kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,53 | kg |
| 7 | Xà rẽ 3 pha cột đúp ngang tuyến 22kV (TL:62,39kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 62,39 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL:50,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 50,5 | kg |
| 9 | Ghế cách điện (TL:82,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 82,52 | kg |
| 10 | Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,37 | kg |
| 11 | Xà phụ 3 pha (TL:31,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,08 | kg |
| 12 | Xà phụ lệch 3 pha (TL:21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21,31 | kg |
| 13 | Giằng cột đúp (TL:75,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 150,62 | kg |
| 14 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa cột cầu dao (TL: 43,29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Dây tiếp địa (TL: 7,58kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Cái |
| V | Hạng mục: Nhánh Tiền Phong 2 | |||
| W | Phần trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 18m (lỗ), chịu lực loại 13.0, (G8+N10) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (TL:103,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 207,7 | kg |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm lệch sứ chuỗi 22kV (TL:79,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,12 | kg |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm lệch sứ đứng 22kV (TL:71,04kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 71,04 | kg |
| 5 | Tiếp địa đường dây (TL: 13,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Dây tiếp địa (TL: 8,82kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cái |
| X | HẠNG MỤC SCADA RECLOSER | |||
| Y | THIẾT BỊ | |||
| Z | VẬT LIỆU | |||
| 1 | SIM APN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cáp mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt kim các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Dây thít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| AA | DỊCH VỤ HÀNG THÁNG | |||
| 1 | Gói cước 3G SIM APN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | gói |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT B THỰC HIỆN | |||
| AC | Hạng mục: Mạch vòng 472E1.36&479E1.36 | |||
| AD | Lắp đặt thiết bị phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| AE | Lắp đặt thiết bị phần recloser | |||
| AF | Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí SF6 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp 3 pha độc lập | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| AG | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| AH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,178 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 3 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van (TL:61,51kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV (TL:60,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ pin mặt trời (của bộ cảnh báo sự cố) (TL:41,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện (TL:82,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện (TL:92,66kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Thang trèo (TL:38,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà phụ 1 pha (TL:11,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà phụ 2 pha (TL:26,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha (TL:31,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Xà phụ 1 pha (TL:12,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 14 | Xà phụ 2 pha (TL:29,64kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 15 | Xà phụ 3 pha (TL:33,66kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 16 | Xà phụ lệch 3 pha (TL:22,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | 10 quả |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 84 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | 1m |
| 22 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 10 m |
| 23 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 24 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 25 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 10 cái |
| 26 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 28 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | 100kg |
| AI | Phần hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,496 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,584 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,628 | 1000viên |
| AJ | Phần recloser | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì tự rơi loại 35(22)KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ 3 pha |
| 2 | Xà đỡ Recloser, cầu chì tự rơi (TL:90,75kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ biến điện áp (TL:42,42kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác kép (TL:144,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ kép 1 pha (TL:14,74kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà phụ kép 2 pha (TL:32,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà phụ kép 3 pha (TL:40,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà phụ lệch 3 pha (TL:21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10Sứ |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10 cái |
| 13 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10 cái |
| 14 | Tiếp địa trạm Recloser | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 16 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | 100kg |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| 20 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| AK | Phần Trung áp | |||
| AL | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ÁP DỤNG ĐM # ĐM 4970 | |||
| AM | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AN | Công tác hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35,04 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,818 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,82 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29 | cái |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,638 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1296 | tấn |
| AO | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 100m |
| AP | Phần recloser | |||
| 1 | Tiếp địa trạm Recloser | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| AQ | VẬN CHUYỂN | |||
| AR | Trạm biến áp | |||
| AS | VẬT LIỆU | |||
| AT | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AU | THIẾT BỊ | |||
| AV | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AW | Cáp ngầm trung áp | |||
| AX | VẬT LIỆU | |||
| AY | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| AZ | THIẾT BỊ | |||
| BA | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BB | Hạng mục: Mạch vòng Phú Mỹ 1 - Phú Mỹ 5 | |||
| BC | Lắp đặt thiết bị phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| BD | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| BE | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,03 | 100m |
| 2 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 1 hộp nối |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 4 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van (TL:61,51kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế cách điện (TL:82,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 1 pha (TL:11,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Xà phụ 2 pha (TL:26,7kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Xà phụ 3 pha (TL:31,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 quả |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | 1m |
| 15 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 10 m |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 cái |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 19 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 21 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | 100kg |
| BF | Phần hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 81,56 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,754 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,393 | 1000viên |
| BG | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ÁP DỤNG ĐM # ĐM 4970 | |||
| BH | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BI | Công tác hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28,231 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,659 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 746 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,84 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,38 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0048 | 100m3 |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | cái |
| 9 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 37 | viên |
| BJ | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| BK | Lắp đặt ống nhựa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,85 | 100m |
| BL | VẬN CHUYỂN | |||
| BM | Cáp ngầm trung áp | |||
| BN | VẬT LIỆU | |||
| BO | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| BP | THIẾT BỊ | |||
| BQ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| BR | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 149,2 | m2 |
| BS | Hạng mục: Mạch vòng TBA Hai Bà trưng - Mê Linh 11 | |||
| BT | Lắp đặt thiết bị phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| BU | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| BV | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,574 | 100m |
| 2 | Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 hộp nối |
| 3 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 4 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp và chống sét van cột đúp (TL:61,13kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ đầu cáp (TL:40,1kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ pin mặt trời (của bộ cảnh báo sự cố) (TL:41,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện (TL:82,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 quả |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây nhôm lõi thép, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | 1m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | 1m |
| 14 | Lắp đặt thanh cái dẹt kích thước 40x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,24 | 10 m |
| 15 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 16 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10 cái |
| 19 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 21 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | 100kg |
| BW | Phần hào cáp | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 301,984 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,664 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,988 | 1000viên |
| BX | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ÁP DỤNG ĐM # ĐM 4970 | |||
| BY | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BZ | Công tác hào cáp | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,438 | m3 |
| 2 | Đào đất bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,787 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 7 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.772 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70,88 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, búa căn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 53,16 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | 100m3 |
| 7 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 10km đất cấp 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,79 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | cái |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2011 | tấn |
| 12 | Lắp đặt Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng gang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91 | cái |
| 13 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91 | 1 lỗ khoan |
| 14 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91 | viên |
| CA | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa bổ sung cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| CB | Lắp đặt ống nhựa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, 1 lớp có đầu nối gai , dài 5m, ĐK 200mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,4 | 100m |
| CC | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 354,4 | m2 |
| CD | VẬN CHUYỂN | |||
| CE | Cáp ngầm trung áp | |||
| CF | VẬT LIỆU | |||
| CG | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| CH | THIẾT BỊ | |||
| CI | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| CJ | Hạng mục: Nhánh Thôn Thượng | |||
| CK | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| CL | Phần Trung áp | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | mối |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (TL:103,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,65 | km |
| 7 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 10cọc |
| 9 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | 100kg |
| CM | Dây tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100kg |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| CN | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ÁP DỤNG ĐM # ĐM 4970 | |||
| CO | Phần trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Móng |
| CP | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| CQ | Công tác lắp đặt ĐM 203 | |||
| CR | Công tác thu hồi ĐM 203 | |||
| 1 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10 quả |
| 2 | Thu hồi Chuỗi néo bát 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi Xà rẽ loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-70 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,561 | km |
| CS | VẬN CHUYỂN | |||
| CT | Phần trung áp | |||
| CU | VẬT LIỆU | |||
| CV | Phần lắp mới và thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| CW | Hạng mục: Nhánh Phú Mỹ 1 | |||
| CX | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| CY | Phần Trung áp | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cột |
| 3 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | mối |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ vượt cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL:73,77kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:110,06kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ pin mặt trời (của bộ cảnh báo sự cố) (TL:41,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 quả |
| 8 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | km |
| 10 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| 13 | Tiếp địa cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 15 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,14 | 100kg |
| CZ | Dây tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 100kg |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| DA | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ÁP DỤNG ĐM # ĐM 4970 | |||
| DB | Phần trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Móng |
| DC | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| DD | VẬN CHUYỂN | |||
| DE | Phần trung áp | |||
| DF | VẬT LIỆU | |||
| DG | Phần lắp mới và thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| DH | THIẾT BỊ | |||
| DI | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| DJ | Hạng mục: Nhánh mạch vòng Hai Bà Trưng | |||
| DK | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| DL | Phần Trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt Xà rẽ 3 pha lệch cột đúp 22kV (TL:58,17kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Xà phụ cột đúp 3 pha (TL:25,04kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 quả |
| 4 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| DM | VẬN CHUYỂN | |||
| DN | Phần trung áp | |||
| DO | VẬT LIỆU | |||
| DP | Phần lắp mới và thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| DQ | Hạng mục: Lộ 483&485E1.36 | |||
| DR | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| DS | Phần Trung áp | |||
| 1 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | Cột |
| 3 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | mối |
| 5 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến mạch kép 22kV (TL:451,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến mạch kép 22kV treo dây chống sét (TL:473,99kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cổ dề néo dây chống sét (TL:9,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 204 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,28 | km |
| 11 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,7 | 10cọc |
| 13 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,31 | 100kg |
| DT | Dây tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,06 | 100kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | 100kg |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100kg |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,11 | 100kg |
| 5 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | cái |
| DU | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ÁP DỤNG ĐM # ĐM 4970 | |||
| DV | Phần trung áp | |||
| 1 | Móng cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Gia cố móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | Vị trí |
| DW | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | Bộ |
| DX | VẬN CHUYỂN | |||
| DY | Phần trung áp | |||
| DZ | VẬT LIỆU | |||
| EA | Phần lắp mới và thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,75 | ca |
| EB | Hạng mục: Cột 72-77 lộ 472E1.36 | |||
| EC | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| ED | Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| EE | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| EF | Phần Trung áp | |||
| 1 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cột |
| 2 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | mối |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL:95,71kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng 22kV (TL:88,79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:110,06kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 22kV (TL:107,33kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Xà rẽ 3 pha cột đơn 22kV (TL:49,53kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Xà rẽ 3 pha cột đúp ngang tuyến 22kV (TL:62,39kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải (TL:50,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Ghế cách điện (TL:82,52kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt Thang trèo (TL:35,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà phụ 3 pha (TL:31,02kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha (TL:21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,2 | 10 quả |
| 15 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 16 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 17 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10 cái |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | km |
| 19 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | km |
| 20 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10cọc |
| 22 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100kg |
| 23 | Tiếp địa cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 25 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | 100kg |
| EG | Dây tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,23 | 100kg |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| EH | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ÁP DỤNG ĐM # ĐM 4970 | |||
| EI | Phần trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Móng |
| 2 | Móng cột đúp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Móng |
| EJ | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Tiếp địa cột cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| EK | Công tác thu hồi ĐM 203 | |||
| 1 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,7 | 10 quả |
| 2 | Thu hồi Chuỗi néo bát 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà rẽ loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Xà đỡ loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Thu hồi Xà néo loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Thu hồi Xà rẽ loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Thu hồi Ghế cách điện loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Thu hồi Thang trèo loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,168 | km |
| 12 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,669 | km |
| EL | VẬN CHUYỂN | |||
| EM | Phần trung áp | |||
| EN | VẬT LIỆU | |||
| EO | Phần lắp mới và thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| EP | THIẾT BỊ | |||
| EQ | Phần lắp mới | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,5 | ca |
| ER | Hạng mục: Nhánh Tiền Phong 2 | |||
| ES | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐM 4970 | |||
| ET | Phần Trung áp | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Cột |
| 2 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối |
| 3 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha dọc 22kV (TL:103,85kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm lệch sứ chuỗi 22kV (TL:79,12kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm lệch sứ đứng 22kV (TL:71,04kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10 quả |
| 7 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 10 cái |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | km |
| 10 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100kg |
| EU | Dây tiếp địa | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,18 | 100kg |
| 2 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 2 | cái | |
| EV | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ÁP DỤNG ĐM # ĐM 4970 | |||
| EW | Phần trung áp | |||
| 1 | Móng cột đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Móng |
| EX | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Bộ |
| EY | Công tác thu hồi ĐM 203 | |||
| 1 | Thu hồi Sứ đứng 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10 quả |
| 2 | Thu hồi Chuỗi néo bát 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | chuỗi |
| 3 | Thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 14m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Thu hồi Xà đỡ loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | Bộ |
| 5 | Thu hồi Xà đỡ loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép THAC-50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | km |
| EZ | VẬN CHUYỂN | |||
| FA | Phần trung áp | |||
| FB | VẬT LIỆU | |||
| FC | Phần lắp mới và thu hồi | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | ca |
| FD | HẠNG MỤC SCADA RECLOSER | |||
| FE | LẮP ĐẶT SCADA RECLOSER | |||
| FF | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Router 3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| FG | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 10 m |
| 2 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 10 m |
| 3 | Bấm đầu mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 cái |
| FH | KHAI BÁO CẤU HÌNH | |||
| FI | Tại Recloser | |||
| 1 | Khai báo cấu hình cho Recloser | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 2 | Khai báo cấu hình cho Router 3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Đo thử kiểm tra kết nối hoạt động Router 3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Cài đặt cấu hình hệ thống máy chủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 5 | Kiểm tra kết nối hoạt động hệ thống máy chủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| FJ | Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình hệ thống máy chủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Kiểm tra kết nối hoạt động hệ thống máy chủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Khai báo cấu hình cho Switch Layer 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Đo thử kiểm tra kết nối hoạt động Switch Layer 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | thiết bị |
| FK | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| FL | Tại Recloser | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu tại Recloser | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | tín hiệu |
| FM | Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội | |||
| FN | Hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trung tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | tín hiệu |
| 2 | Xây dựng hệ thống báo cáo giá trị đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| FO | Hệ thống ABB/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trung tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | tín hiệu |
| 2 | Xây dựng hệ thống báo cáo giá trị đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| FP | Tại Phòng Điều độ Điện lực | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trung tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | tín hiệu |
| 2 | Xây dựng hệ thống báo cáo giá trị đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| FQ | Kiểm tra Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI từ tín hiệu thứ 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SI tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI từ tín hiệu thứ 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển DO tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển SO tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển SO từ tín hiệu thứ 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | tín hiệu |
| FR | Kiểm tra End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu đo lường AI từ tín hiệu thứ 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu cảnh báo SI tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu cảnh báo SI từ tín hiệu thứ 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | tín hiệu |
| 6 | Tín hiệu điều khiển DO tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 7 | Tín hiệu điều khiển SO tín hiệu đầu tiên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Tín hiệu điều khiển SO từ tín hiệu thứ 2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi