Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210459693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210459676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ, vốn ngân sách nhà nước, vốn trung ương hỗ trợ và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 11:07:00 đến ngày 2021-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,137,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY LẮP | |||
| B | HỆ DẦM MẶT CẦU | |||
| C | Hệ dầm chủ | |||
| 1 | Ván khuôn dầm chủ, ván khuôn thép | Chương V, E-HSMT | 897,12 | m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng thép ván khuôn tạo lỗ trong dầm bản (không thu hồi) | nt | 12,744 | tấn |
| 3 | Cáp cường độ cao 12,7mm kéo trước | nt | 11,383 | tấn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống ống nhựa 18/22 bọc cáp | nt | 5,76 | 100m |
| 5 | SXLD cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | nt | 28,964 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép dầm cầu, ĐK >18mm | nt | 1,113 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm 40MPa đá Dmax = 20 | nt | 189,04 | m3 |
| 8 | Quét keo Epoxy bảo vệ đầu dầm | nt | 23,36 | m2 |
| 9 | Nâng hạ, lắp dựng dầm cầu | nt | 16 | dầm |
| 10 | Thép mạ kẽm chốt neo gối cầu | nt | 102,53 | kg |
| 11 | Thép tấm chốt neo gối cầu | nt | 129,209 | kg |
| 12 | Bi tum | nt | 0,008 | m3 |
| 13 | Xơ đay tẩm nhựa đường | nt | 0,11 | m3 |
| 14 | Vữa không co ngót | nt | 0,164 | m3 |
| D | Dầm ngang | |||
| 1 | Cáp cường độ cao 12,7mm kéo sau | Chương V, E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt ống gel luồn cáp D50/60 | nt | 124,8 | m |
| 3 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 13A-4 | nt | 32 | bộ |
| 4 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ cáp | nt | 0,245 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép bịt lỗ căng cáp dầm cầu, ĐK ≤18mm | nt | 0,015 | tấn |
| 6 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ căng cáp ngang | nt | 0,264 | m3 |
| E | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Chèn VXM 30MPa khe hở giữa các dầm | Chương V, E-HSMT | 0,617 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép tăng cường bản mặt cầu ĐK>10mm | nt | 11,323 | tấn |
| 3 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa đá Dmax = 20mm | nt | 78,385 | m3 |
| 4 | Quyét lớp phòng nước mặt cầu | nt | 306,629 | m2 |
| 5 | Sản xuất BTN và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | nt | 0,338 | 100tấn |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,4kg/m2 | nt | 2,94 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày 5cm | nt | 2,94 | 100m2 |
| F | Lan can - Tay vịn - Tường tai dầm biên | |||
| 1 | SXLD cốt thép gờ lan can ĐK≤18mm | Chương V, E-HSMT | 3,143 | tấn |
| 2 | Bê tông gờ lan can 25MPa đá Dmax = 20mm | nt | 19,74 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép tường tai bảo vệ dầm biên F≤10 | nt | 0,779 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép tường tai bảo vệ dầm biên F>10 | nt | 3,732 | tấn |
| 5 | Bê tông tường tai 20MPa đá Dmax = 20 | nt | 22,066 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tường tai vào vị trí | nt | 96 | tấm |
| 7 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | nt | 2.008,092 | kg |
| 8 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | nt | 1.457,845 | kg |
| 9 | Cung cấp bu lông neo | nt | 88 | bộ |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng lan can | nt | 3,466 | tấn |
| 11 | Sơn gờ lan can 2 nước | nt | 61,489 | m2 |
| G | Ống thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D114 | Chương V, E-HSMT | 386,412 | kg |
| 2 | Thép tấm | nt | 64,272 | kg |
| 3 | Hàn đường hàn 4mm | nt | 2,52 | md |
| 4 | Lắp dựng thép ống thoát nước | nt | 0,451 | tấn |
| 5 | Tấm chắn rác | nt | 72,924 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu long mạ kẽm | nt | 72 | cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D140 | nt | 0,108 | 100m |
| H | Bệ đỡ chân cột đèn | |||
| 1 | SXLD cốt thép bệ trụ đèn ĐK≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép bệ trụ đèn ĐK>18mm | nt | 0,027 | tấn |
| 3 | Bu long M24x300 | nt | 16 | bộ |
| 4 | Bê tông bệ trụ đèn 25MPa đá Dmax = 20mm | nt | 0,494 | m3 |
| 5 | Ống nhựa PVC D60 | nt | 1,007 | 100m |
| 6 | Cút nhựa D60 | nt | 4 | cái |
| 7 | Hộp điện | nt | 4 | hộp |
| I | Tấm thép bọc khe gờ lan can | |||
| 1 | Thép tấm | Chương V, E-HSMT | 47,172 | kg |
| 2 | Hàn đường hàn 4mm | nt | 0,58 | md |
| 3 | Lắp dựng thép bọc khe gờ lan can | nt | 0,047 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu long mạ kẽm | nt | 56 | cái |
| J | Khe co giãn mặt cầu | |||
| 1 | Gia công lắp đặt thép khe co giãn F≤18 | Chương V, E-HSMT | 0,434 | tấn |
| 2 | Bê tông 42MPa đá Dmax = 10 có phụ gia không co ngót | nt | 2,388 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dạng ray mạ kẽm | nt | 14 | m |
| K | Khe liên tục nhiệt | |||
| 1 | Láng vữa làm phẳng bề mặt 8MPa, dày 3cm | Chương V, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 2 | Lót giấy dầu 3 lớp ngăn cách giữa dầm và bản mặt | nt | 15,6 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép liên tục nhiệt F>18 | nt | 0,75 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép liên tục nhiệt F≤18 | nt | 1,016 | tấn |
| 5 | Gỗ chèn khe | nt | 0,024 | m3 |
| 6 | Bê tông 30MPa đá Dmax = 20 có phụ gia không co ngót | nt | 2,886 | m3 |
| L | Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm | Chương V, E-HSMT | 2.336,16 | kg |
| 2 | Cung cấp thép liên kết ĐK | nt | 347,04 | kg |
| 3 | Hàn đường hàn 6mm | nt | 112,64 | md |
| 4 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép KT 30x20x5cm | nt | 64 | cái |
| M | MỐ CẦU | |||
| N | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| O | Cốt thép cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,765 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | nt | 12,885 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép D60/64 | nt | 1,992 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép D114/118.6 | nt | 0,948 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nắp ống D60/64 | nt | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ống D114/118.6 | nt | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo F16 | nt | 432 | cái |
| 8 | Cung cấp thép tấm | nt | 271,296 | kg |
| P | Ống vách | |||
| 1 | Sản xuất ống vách | Chương V, E-HSMT | 1,28 | tấn |
| 2 | Hàn đường hàn 10mm | nt | 9,764 | md |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi, ĐK cọc ≤1000mm | nt | 36 | m |
| Q | Khoan tạo lỗ cọc | |||
| 1 | Khoan đất tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1000 | Chương V, E-HSMT | 78,84 | m |
| 2 | Khoan đá cấp 2 tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1000 | nt | 15,06 | m |
| 3 | Dung dịch Betonite giữ thành hố khoan | nt | 66,307 | m3 |
| R | Bê tông cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi đổ bằng máy bơm, đá Dmax = 20, 30MPa | Chương V, E-HSMT | 77,986 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ siêu âm | nt | 1,182 | m3 |
| S | Cọc thử PDA | |||
| 1 | Vữa không co ngót tạo phẳng 30MPa có phụ gia | Chương V, E-HSMT | 0,094 | m3 |
| T | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm biến dạng lớn PDA | Chương V, E-HSMT | 1 | cọc |
| 2 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | nt | 12 | mặt cắt |
| 3 | Khoan lấy mẫu kiểm tra chất lượng mũi cọc | nt | 1 | m |
| 4 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p biến dạng nhỏ (PIT) | nt | 3 | cọc |
| 5 | Đào xúc và vận chuyển đất thừa đổ bãi thải đúng quy định | nt | 1,401 | 100m3 |
| U | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Chương V, E-HSMT | 4,712 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bệ mố 16MPa đá Dmax = 40 | nt | 9 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép mố, tường cánh, đá kê gối, gờ lan can trên mố ĐK ≤10mm | nt | 0,092 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép mố, tường cánh, đá kê gối, gờ lan can trên mố ĐK ≤18mm | nt | 7,838 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép mố, tường cánh, đá kê gối, gờ lan can trên mố ĐK >18mm | nt | 1,339 | tấn |
| 6 | Bê tông mố, tường tai, đá kê gối 30MPa đá Dmax = 20mm | nt | 97,459 | m3 |
| 7 | Sơn gờ lan can trên mố 2 nước | nt | 1,144 | m2 |
| V | Lan can - tay vịn trên mố | |||
| 1 | Cung cấp thép ống mạ kẽm | Chương V, E-HSMT | 279,802 | kg |
| 2 | Cung cấp thép tấm mạ kẽm | nt | 258,417 | kg |
| 3 | Cung cấp bu lông neo | nt | 16 | bộ |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt lan can | nt | 0,538 | tấn |
| W | Bản dẫn | |||
| 1 | XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 25 | Chương V, E-HSMT | 0,476 | 100m3 |
| 2 | Vữa XM đệm 8MPa, dày 2cm | nt | 1,4 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bản dẫn, dầm kê bản dẫn F≤10 | nt | 0,102 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bản dẫn, dầm kê bản dẫn 10| nt |
2,722
|
tấn |
|
| 5 | SXLD cốt thép bản dẫn, dầm kê bản dẫn F>18 | nt | 1,969 | tấn |
| 6 | Bê tông bản dẫn, dầm kê bản dẫn 20MPa, đá Dmax = 40 | nt | 23,25 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 8,7 | m2 |
| 8 | Tạo dốc mui luyện mũ mố 8MPa | nt | 0,18 | m3 |
| 9 | Đắp cát hạt thô sau mố K95 | nt | 2,666 | 100m3 |
| X | BIỆN PHÁP THI CÔNG MỐ | |||
| Y | Thi công thân, bệ mố | |||
| 1 | Đào san ủi đất tạo mặt bằng thi công mố trụ cầu, đất cấp 1 | Chương V, E-HSMT | 5,519 | 100m3 |
| 2 | Làm, thả và thu hồi rọ đá, loại 2x1x0,5m | nt | 20 | cái |
| 3 | Cung cấp lắp dựng, tháo dỡ thu hồi khung Bailey | nt | 6,36 | tấn |
| 4 | Cung cấp giằng cọc ván thép I300 | nt | 0,984 | tấn |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ giằng cọc ván thép | nt | 0,984 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ván lát | nt | 2,208 | m3 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gỗ ngang, gỗ đệm | nt | 0,616 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi kết cấu gỗ | nt | 2,824 | m3 |
| Z | Thi công tường cánh | |||
| 1 | Làm, thả rọ đá và thu hồi, loại 2x1x0,5m | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Thu hồi rọ đá KT(200x100x50)cm | nt | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thu hồi khung Bailey | nt | 2,12 | tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡgiằng khung bailey thép góc | nt | 0,6 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ván lát | nt | 1,536 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt gỗ ngang, gỗ đệm | nt | 0,54 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi kết cấu gỗ | nt | 2,076 | m3 |
| AA | TRỤ CẦU | |||
| AB | CỌC KHOAN NHỒI | |||
| AC | Cốt thép cọc | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,724 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK >18mm | nt | 4,676 | tấn |
| 3 | Lắp đặt ống thép D60/64 | nt | 0,76 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép D114/118.6 | nt | 0,348 | 100m |
| 5 | Lắp đặt nắp ống D60/64 | nt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt nắp ống D114/118.6 | nt | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo F16 | nt | 96 | cái |
| 8 | Cung cấp thép tấm | nt | 60,288 | kg |
| AD | Khoan tạo lỗ cọc | |||
| 1 | Khoan đất tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1000 | Chương V, E-HSMT | 41,36 | m |
| 2 | Khoan đá cấp 2 tạo lỗ cọc khoan nhồi, D1000 | nt | 10,44 | m |
| AE | Ống vách | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ ống vách cọc khoan nhồi, ĐK cọc ≤1000mm | Chương V, E-HSMT | 24 | m |
| AF | Bê tông cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi đổ bằng máy bơm, đá Dmax = 20, 30MPa | nt | 30,057 | m3 |
| 2 | Bơm vữa xi măng bịt lỗ siêu âm | nt | 0,416 | m3 |
| AG | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Chương V, E-HSMT | 8 | mặt cắt |
| 2 | Khoan lấy mẫu kiểm tra chất lượng mũi cọc | nt | 1 | m |
| 3 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p biến dạng nhỏ (PIT) | nt | 2 | cọc |
| 4 | Đào xúc đất thừa vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 0,407 | 100m3 |
| AH | PHẦN TRỤ CẦU | |||
| 1 | Đào hố móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 1 | Chương V, E-HSMT | 1,877 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng 16MPa đá Dmax = 40 | nt | 7,888 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép bệ trụ, thân trụ, mũ trụ, đá kê gối ĐK ≤18mm | nt | 3,726 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép bệ trụ, thân trụ, mũ trụ, đá kê gối ĐK >18mm | nt | 9,76 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ trụ 30MPa đá Dmax = 40mm | nt | 47,328 | m3 |
| 6 | Bê tông thân trụ, xà mũ trụ, đá kê gối 30MPa đá Dmax = 20mm | nt | 46,098 | m3 |
| 7 | Tạo dốc mui luyện xà mũ trụ 8MPa | nt | 0,135 | m3 |
| AI | BIỆN PHÁP THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công đầm chặt K90 và thảo dỡ vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định (đất tận dụng khối lượng san ủi tại mố) | Chương V, E-HSMT | 2,507 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cọc ván thép | nt | 30,24 | tấn |
| 3 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất, đất C2 | nt | 4,725 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất, đất C2 | nt | 0,315 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc ván thép phần ngập đất | nt | 1,953 | 100m |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ giằng cọc ván thép I250 | nt | 1,143 | tấn |
| 7 | Làm, thả, thu hồi rọ đá, loại 2x1x0,5m | nt | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ thu hồi khung bailey | nt | 4,24 | tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp dựng và tháo dỡ giằng khung bailey thép góc | nt | 0,773 | tấn |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi ván lát | nt | 0,744 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt và tháo dỡ thu hồi gỗ ngang, gỗ đệm | nt | 0,394 | m3 |
| AJ | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 (đất tận dụng) | Chương V, E-HSMT | 0,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường đầm chặt K98 (đất tận dụng) | nt | 0,297 | 100m3 |
| 3 | XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 37,5 | nt | 0,449 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp nền mặt đường và vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,646 | 100m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường đầm chặt K98 | nt | 0,481 | 100m3 |
| 6 | Lót bạt nilong đáy khuôn | nt | 2,991 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, M250, đá Dmax = 40mm | nt | 65,791 | m3 |
| 8 | Xây dựng khe co, KT (0,5x4)cm | nt | 44,8 | m |
| 9 | Xây dựng khe dãn, KT (2x4)cm | nt | 4,2 | m |
| 10 | Sản xuất BTN C19 và vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí đổ | nt | 1,51 | 100tấn |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,4kg/m2 | nt | 11,214 | 100m2 |
| 12 | Bù vênh và thảm mặt đường bằng BTN C19, chiều dày đã lèn ép trung bình 5cm | nt | 13,13 | 100m2 |
| AK | GIA CỐ MÁI TALUY - TỨ NÓN MỐ | |||
| AL | THANH THẢI DÒNG CHẢY | |||
| 1 | Đào thanh thải dòng chảy tận dụng đắp đường công vụ, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 20,213 | 100m3 |
| AM | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| AN | Gia cố mái taluy dọc bờ sông - Tứ nón | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công ống buy đầm chặt K90 (đất vận chuyển từ mỏ) | Chương V, E-HSMT | 8,447 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | nt | 6,553 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp ống cống F60 Hvh | nt | 511 | m |
| 4 | Lắp đặt ống cống dài 2mF60 Hvh | nt | 104 | ống |
| 5 | Lắp đặt ống cống dài 3m F60 Hvh | nt | 101 | ống |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | nt | 4,06 | 100m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống buy | nt | 2,563 | 100m2 |
| 8 | Long cát trong ống buy | nt | 144,482 | m3 |
| 9 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,90 | nt | 4,369 | 100m3 |
| 10 | Hút nước hố móng bằng máy bơm 10CV | nt | 15 | ca |
| 11 | Bê tông đệm giằng ống buy 12MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 17,612 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép giằng ống buy, giằng mái taluy 10| nt |
6,167
|
tấn |
|
| 13 | Bê tông giằng ống buy 20MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 66,186 | m3 |
| 14 | Đào phá thi công mái taluy phía mố M1 (xà bần) | nt | 1,23 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất mái ta luy tứ nón đầm chặt K95 (đất vch từ mỏ) | nt | 3,574 | 100m3 |
| 16 | Bê tông giằng mái taluy 20MPa, đá Dmax = 20mm | nt | 14,762 | m3 |
| 17 | Lót bạt nilong đáy khuôn | nt | 9,07 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mái taluy 16MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 108,841 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm | nt | 1,818 | 100m |
| 20 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | nt | 0,121 | 100m2 |
| 21 | Đệm đá 1x2 làm tầng lọc | nt | 23,392 | m3 |
| 22 | Đệm đá 0,5x1 làm tầng lọc | nt | 5,696 | m3 |
| 23 | Cung cấp đất sét làm tầng lọc | nt | 4,848 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất mặt bằng thi công ống buy đổ đúng quy định | nt | 8,447 | 100m3 |
| 25 | Bê tông khóa gia cố 16MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 1,186 | m3 |
| 26 | Bê tông lề BTXM gia cố dọc bờ sông, M250, đá Dmax = 40mm | nt | 10 | m3 |
| AO | Gia cố mái taluy đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng tận dụng để đắp còn lại vận chuyển đổ đi đúng nơi quy định, đất cấp 2 | Chương V, E-HSMT | 1,908 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng chân khay 12MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 39,592 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay 16MPa đá Dmax = 40mm | nt | 29,694 | m3 |
| 4 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc K= 0,90 | nt | 1,272 | 100m3 |
| 5 | SXLD cốt thép giằng mái taluy, mái taluy 10| nt |
0,446
|
tấn |
|
| 6 | Bê tông giằng mái taluy 20MPa, đá Dmax = 20mm | nt | 4,068 | m3 |
| 7 | Lót bạt nilong đáy khuôn | nt | 2,439 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mái taluy 16MPa, đá Dmax = 20mm | nt | 29,265 | m3 |
| 9 | Bê tông khóa gia cố 16MPa, đá Dmax = 40mm | nt | 0,75 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm | nt | 0,492 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống | nt | 0,033 | 100m2 |
| 12 | Đệm đá 1x2 làm tầng lọc | nt | 6,33 | m3 |
| 13 | Đệm đá 0,5x1 làm tầng lọc | nt | 1,542 | m3 |
| 14 | Cung cấp đất sét làm tầng lọc | nt | 1,538 | m3 |
| 15 | Bê tông lề BTXM gia cố phía gia cố mái, M250, đá Dmax = 40mm | nt | 5,025 | m3 |
| AP | Bậc thang lên xuống mái taluy | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép bậc tam cấp, ĐK | Chương V, E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 2 | Bê tông bậc tam cấp M200, đá 2x4 | nt | 6,48 | m3 |
| AQ | VẠCH SƠN, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, màu vàng dày 2,0 mm | Chương V, E-HSMT | 10,254 | m2 |
| 2 | Biển báo tên cầu | nt | 2 | biển |
| 3 | Xây dựng Cọc tiêu | nt | 16 | Cọc |
| AR | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| AS | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất đường công vụ đầm chặt K95 (đất vận chuyển từ mỏ) | Chương V, E-HSMT | 5,869 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường công vụ đầm chặt K95 (đất tận dụng từ khối lượng đào thanh thải) | nt | 20,213 | 100m3 |
| 3 | XD lớp móng CPĐD loại I Dmax 25 | nt | 1,488 | 100m3 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp tc nhựa 3kg/m2 | nt | 7,44 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống BTLT F150 H30 | nt | 63 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng thép ống | nt | 1.221,48 | kg |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng thép D16 | nt | 2.015,764 | kg |
| 8 | Đào phá dỡ đường công vụ, vận chuyển đổ bãi thải đúng quy định | nt | 27,756 | 100m3 |
| AT | BÃI ĐÚC DẦM, BỆ ĐÚC DẦM | |||
| AU | Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Đắp đất mặt bằng bãi đúc dầm, bãi tập kết vật liệu đầm chặt K90 (vận chuyển từ mỏ) | Chương V, E-HSMT | 17,293 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | nt | 41,4 | m3 |
| 3 | Bê tông 16MPa đá Dmax = 40 bãi đúc dầm | nt | 34,5 | m3 |
| AV | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Thép hình | Chương V, E-HSMT | 24,653 | tấn |
| 2 | Thép tấm | nt | 6,303 | tấn |
| 3 | Cung cấp Bulông M20 | nt | 24 | cái |
| 4 | Hàn đường hàn 6mm | nt | 411,312 | m |
| 5 | Lắp đặt dầm thép bệ đúc dầm | nt | 30,956 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép bệ đúc dầm ĐK ≤10mm | nt | 0,025 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép bệ đúc dầm ĐK ≤18mm | nt | 0,332 | tấn |
| 8 | Bê tông bệ đúc dầm 20MPa đá Dmax = 20mm | nt | 3,92 | m3 |
| 9 | Bê tông bệ đúc dầm 16MPa đá Dmax = 20mm | nt | 12,222 | m3 |
| AW | Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 34,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 16,142 | m3 |
| 3 | Đào phá dỡ bãi đúc dầm tận dụng đắp đường đầu cầu, còn vận chuyển đổ thải | nt | 16,781 | 100m3 |
| AX | THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| AY | Hệ dầm mặt cầu | |||
| 1 | Đập bỏ BTCT mặt cầu, lan can tay vịn, | Chương V, E-HSMT | 55,168 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dầm cầu thép | nt | 55,264 | tấn |
| 3 | Đào mặt đường BTN, vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 0,112 | 100m3 |
| AZ | Mố cầu, trụ cầu | |||
| 1 | Đập bỏ BTCT mố cầu, trụ cầu, vận chuyển đổ đúng quy định | Chương V, E-HSMT | 29,736 | m3 |
| 2 | Đập bỏ kết cấu gạch đá mố cầu, trụ cầu, vận chuyển đổ đúng quy định | nt | 432,495 | m3 |
| 3 | Vận chuyển dầm cầu thép về Hạt 1 QLĐB ĐT.638 | nt | 55,264 | tấn |
| BA | HẠ TẦNG TRẠM TRỘN | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 đầm chặt | Chương V, E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa đá 2x4 trạm biến áp, trạm trộn | nt | 9 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 9 | m3 |
| 4 | Đào phá dỡ bãi đúc đổ bãi thải, vận chuyển đổ đi đúng quy định | nt | 0,108 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt và tháo dỡ trạm trộn 30m3/h | nt | 6 | tấn |
| BB | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tre | Chương V, E-HSMT | 48 | cọc |
| 2 | Sơn trắng đỏ 2 lớp cọc tre | nt | 18,096 | m2 |
| 3 | Cung cấp cuộn băng phản quang rào cản tạm | nt | 280,56 | m |
| 4 | Bê tông trụ ATGT, M150 đá 2x4 | nt | 0,648 | m3 |
| 5 | Thép hình | nt | 57,153 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tam giác | nt | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo màng phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 8 | Đèn chớp xoay | nt | 9 | cái |
| 9 | Nhân công điều khiển giao thông | nt | 30 | công |
| BC | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng : DP=(P1+P2+P3)*7,235% | Theo quy định hiện hành | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi