Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210442229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-24 14:22:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,950,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, THƯ VIỆN VÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,506 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,694 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,638 | 100m3 |
| 4 | SXLD tấm cao su sọc lót nền | Theo hồ sơ thiết kế | 672,516 | m2 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 26,639 | 100m |
| 6 | Nối cọc BTCT 25x25cm (không tính phần thép gốc do dự toán phân tích ra) | Theo hồ sơ thiết kế | 184 | 1 mối nối |
| 7 | Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,218 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 3,254 | tấn |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 3,538 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,28 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,445 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 163,963 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,383 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,246 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,698 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,396 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,222 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,396 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,236 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,246 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,981 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,968 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 63,627 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,211 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,886 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,098 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,951 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,097 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,636 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,387 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,334 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,586 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,557 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,973 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,218 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,425 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,844 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 3,281 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,164 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 21,735 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,261 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 5,195 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,539 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,138 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,119 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,946 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,857 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,711 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 8,653 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 5,233 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,473 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 7,347 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 17,785 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,195 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,848 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,184 | tấn |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,478 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,792 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,556 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,736 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,592 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,353 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 78,287 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,998 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,993 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,366 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,687 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,454 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 272,747 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 79,92 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 541,615 | m2 |
| 77 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.111,319 | m2 |
| 78 | Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 117,82 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 335,699 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm tầng lầu, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 320,121 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 299,228 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.095,5 | m2 |
| 83 | Trát trần mái đón, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 253,46 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,19 | m2 |
| 85 | Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 322,204 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,6 | m |
| 87 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 298,4 | m |
| 88 | Kẻ ron rộng 20 sâu 10 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 10m |
| 89 | Láng XM vữa mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) dày trung bình 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 226,78 | m2 |
| 90 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 226,78 | m2 |
| 91 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 226,78 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 632,274 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,39 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite (500x500) | Theo hồ sơ thiết kế | 1.153,329 | m2 |
| 95 | Lát bậc tam cấp gạch granite (300x500) | Theo hồ sơ thiết kế | 36,11 | m2 |
| 96 | Lát bậc cầu thang gạch granite (300x500) | Theo hồ sơ thiết kế | 58,52 | m2 |
| 97 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,575 | 100m2 |
| 98 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,064 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,064 | tấn |
| 100 | SX cửa đi 1, 2 cánh mở khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài, tay nằm, bản lề,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,95 | m2 |
| 101 | SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài, tay nằm, bản lề,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 102 | SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 500, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 179,52 | m2 |
| 103 | SX cửa sổ bậc khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 500, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 104 | SX khung nhôm hệ 500, kính dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m2 |
| 105 | SX vách Pano nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 106 | SX khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài, tay nằm, bản lề,…) | Theo hồ sơ thiết kế | 59,4 | m2 |
| 107 | SX khung bảo vệ inox 304 hộp 16x16x1.2 (CK120) và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 210,592 | m2 |
| 108 | SX nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm và các phụ kiện kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 329,22 | m2 |
| 110 | Lắp dựng khung bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 210,592 | m2 |
| 111 | SXLD tay vịn cầu thang (cao 1100), tay vịn thép tròn fi60x2,0mm, thanh đứng thép hộp 20x40x1,2 CK40, thanh trang trí thép hộp 13x26x1,2 CK80 (toàn bộ đã sơn 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,04 | md |
| 112 | SXLD tay vịn lan can (cao 200), tay vịn thép tròn mạ kẽm fi60x2,0mm, thanh đứng thép hộp 16x16x1,2 (toàn bộ đã sơn 3 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 99,6 | md |
| 113 | SXLD lam ngang BTCT đúc sẵn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 47,52 | m2 |
| 114 | SXLD bộ thang leo inox 304 thanh ngang inox tròn D30x30x1.5mm, thanh đứng inox 304 hộp (30x60x2) cao 4.0m rộng 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường bó nền | Theo hồ sơ thiết kế | 99,3 | m2 |
| 116 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 621,605 | m2 |
| 117 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế | 1.229,139 | m2 |
| 118 | Bả bằng ma tít vào mái đón, sê nô (bên ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế | 253,46 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.424,942 | m2 |
| 120 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 974,365 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.654,081 | m2 |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,09 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co nhựa co D=90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 124 | SXLĐ cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 125 | SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| B | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, THƯ VIỆN VÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dimmer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Dimmer quạt đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu nổi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 69 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 53 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 87 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led pha 70W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.090 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.135 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.254 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 13 module | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCCB 1pha 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | máy |
| 37 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.0HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1.214 | m |
| 39 | Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 25x8mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 40 | Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 60x22mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt dây cáp CAT6 - UTP | Theo hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 42 | Lắp đặt SWITCH 48 port | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt MODEM WIFI | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 44 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| C | KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, THƯ VIỆN VÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào HTH, HG đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 16,536 | 1m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >= 4,2cm, gốc 8-10cm móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế | 8,64 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình, thủ công bằng KL đào bùng lỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,868 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,372 | m3 |
| 6 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0349 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0622 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0309 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4639 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0909 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4816 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,848 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,76 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m2 |
| 16 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | 100m3 |
| 17 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng than củi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0008 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,179 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ty treo ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ty treo ống D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ty treo ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ty treo ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ty treo ống D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Viglacere) chọn bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa (để bàn) chọn bộ Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Viglacere), (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối miềm, đường kínhd=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối miềm, đường kínhd=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,956 | 1m3 |
| 70 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,956 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ty treo ống D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt CoRT thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Nối RT thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nối RN thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt giảm PVC, đường kính d=34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt nối PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bằng 1,5m3 (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bằng 1.5m3 (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 87 | Lắp đặt nối miềm, đường kínhd=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Máy Bơm 2HP h>30m (tương dương Panasonic) hệ thống điều kiển (chọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | NHÀ XE _ PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2496 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1664 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,671 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7946 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,546 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2368 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,802 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0937 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9608 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9608 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 27,7867 | 1m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7478 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7478 | tấn |
| 16 | Lợp mái bằng tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1553 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,016 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,4 | m2 |
| 19 | SX lắp dựng bu lông đường kính =18 mm, L = 500 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 20 | SX lắp dựng Máng xối khung giá đỡ bằng thép V30x30x3mm, tôn phẳng dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 13,6 | md |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,024 | 100m |
| E | NHÀ XE (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 115 | m |
| 4 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
| F | SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,13 | m3 |
| 2 | Lát lại nền khu vực sân khấu bằng gạch Ceramic 400x400 (màu giống gạch hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, đà, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 832,3553 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 832,3553 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 832,3553 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 446,084 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 386,2713 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 240,72 | m2 |
| 9 | Làm trần nhựa cao cấp dày 8mm, khung nhôm nổi KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế | 240,72 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 115,096 | m2 |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa đáy sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 56,868 | m2 |
| 12 | Làm nhám mặt và vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 56,868 | m2 |
| 13 | Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 56,868 | m2 |
| 14 | Láng vữa tạo độ dốc i=0,5% nơi mỏng nhất dày 20 vữa XM M100, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B | Theo hồ sơ thiết kế | 56,868 | m2 |
| 15 | Bả Matic 2 lớp | Theo hồ sơ thiết kế | 115,096 | m2 |
| 16 | Sơn sê nô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,096 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 373,0807 | m2 |
| 18 | Lợp mới mái tole màu sóng vuông dày 0,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,7308 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 73,68 | m2 |
| 20 | Chà nhám và vệ sinh cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 73,68 | m2 |
| 21 | Vệ sinh cửa nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 22 | Sơn 1 lớp chống thấm, 2 lớp màu | Theo hồ sơ thiết kế | 73,68 | m2 |
| 23 | Thay ron cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 73,68 | m |
| 24 | Lắp mới vách nhôm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2625 | m2 |
| G | SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc nổi đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 970 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 4 module | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HP | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HP | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống điện tròn ruột gà D20mm, loại chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 380 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 28 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 54,6 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,144 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4942 | tấn |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 12,597 | 100m |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6438 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,724 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 4,392 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,724 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,264 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4675 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,856 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,625 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5264 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1712 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 4,9364 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,745 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7255 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,4544 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1987 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,418 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6999 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 67,5108 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.808,325 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 234,72 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 321,48 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.808,325 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 556,2 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.364,525 | m2 |
| 31 | SXLD thép tròn chơn đặt phi16 cách khoảng 150 tiện đầu, thép la 16x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60,2775 | m2 |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 33 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,519 | m3 |
| 34 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,03 | m3 |
| 35 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 58,38 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 55,08 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,35 | 1m2 |
| 40 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,053 | 100m |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0754 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,689 | m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0522 | 100m3 |
| 47 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,56 | m3 |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | m3 |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2607 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1148 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,684 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6701 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4261 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6383 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2419 | tấn |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7348 | m3 |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 133 | m |
| 61 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 43,64 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 102,4837 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 102,4837 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 102,4837 | m2 |
| 65 | SXLD bảng tên PHÚ HỮU chữ mica cao 250, font: Vni-Helve-Condense | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 66 | SXLD bảng tên TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN chữ mica cao 200, font: Vni-Helve-Condense | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | SXLD bảng tên TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG chữ mica cao 100, font: Vni-Helve-Condense | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 68 | SXLD bảng tên chữ mica cao 60, font: Vni-Helve-Condense | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 69 | SXLD cửa 02 cánh mở khung sắt thép hộp 50x50x2mm, bản lề bạc đạn | Theo hồ sơ thiết kế | 15,9 | m2 |
| 70 | SXLD cửa 01 cánh mở khung sắt thép hộp 50x50x2mm, bản lề bạc đạn | Theo hồ sơ thiết kế | 5,035 | bộ |
| 71 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 71,095 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1925 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 71,095 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 71,095 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5,1925 | 1m2 |
| 76 | SXLD ron cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 77 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m2 |
| I | CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (PHẦN CẤP ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dimer quạt đơn(trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 7 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| J | NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,5016 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1233 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,558 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,8033 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,0275 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 40,0275 | m2 |
| 7 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,355 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3987 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,5 | m3 |
| K | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Theo hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 270 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Lắp còi báo động | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bình |
| 9 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| L | CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 4 | Trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 9 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 10 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 11 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | kg |
| 12 | Kẹp cố định cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 13 | Bộ đếm sét CDR 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| M | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 91,954 | m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 61,3027 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 2,06 | m3 |
| 4 | Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | 1cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1417 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1741 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,59 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 106,54 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,92 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x4,3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,438 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220x5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | 1cấu kiện |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 17 | Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,656 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7425 | m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6068 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,98 | 100m |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi