Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210454931-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210442229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 14:22:00 đến ngày 2021-05-04 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,950,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, THƯ VIỆN VÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 2,506 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,694 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 3,638 100m3
4 SXLD tấm cao su sọc lót nền Theo hồ sơ thiết kế 672,516 m2
5 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 26,639 100m
6 Nối cọc BTCT 25x25cm (không tính phần thép gốc do dự toán phân tích ra) Theo hồ sơ thiết kế 184 1 mối nối
7 Sản xuất thép nối cọc, thép đầu cọc bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế 5,218 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 3,254 tấn
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 3,538 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,28 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót giằng móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 10,445 m3
12 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 163,963 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,383 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 21,246 m3
15 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 5,04 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,698 m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,396 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 35,222 m3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 35,396 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 28,236 m3
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 16,246 m3
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 54,981 m3
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 52,968 m3
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 63,627 m3
25 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 9,211 m3
26 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,886 m3
27 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 7,098 100m2
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,951 100m2
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,097 100m2
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,636 100m2
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,387 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,334 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m2
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,586 100m2
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 3,557 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,973 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 2,218 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 13,425 100m2
39 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế 0,844 100m2
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 3,281 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 5,164 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 21,735 tấn
43 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,261 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 5,195 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,539 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 4,138 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,303 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,119 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,946 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,857 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,711 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 8,653 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 5,233 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,473 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 7,347 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 17,785 tấn
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,299 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,195 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 1,848 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,184 tấn
62 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 23,478 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,792 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,556 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,736 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,592 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,353 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 78,287 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 74,998 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,993 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 11,366 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,687 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,454 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 272,747 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 79,92 m2
76 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 541,615 m2
77 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1.111,319 m2
78 Trát cạnh cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 117,82 m2
79 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 335,699 m2
80 Trát xà dầm tầng lầu, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 320,121 m2
81 Trát xà dầm mái, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 299,228 m2
82 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1.095,5 m2
83 Trát trần mái đón, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 253,46 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 52,19 m2
85 Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 322,204 m2
86 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 120,6 m
87 Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 298,4 m
88 Kẻ ron rộng 20 sâu 10 Theo hồ sơ thiết kế 16 10m
89 Láng XM vữa mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) dày trung bình 2cm Theo hồ sơ thiết kế 226,78 m2
90 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 226,78 m2
91 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 226,78 m2
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 632,274 m2
93 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400 Theo hồ sơ thiết kế 6,39 m2
94 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite (500x500) Theo hồ sơ thiết kế 1.153,329 m2
95 Lát bậc tam cấp gạch granite (300x500) Theo hồ sơ thiết kế 36,11 m2
96 Lát bậc cầu thang gạch granite (300x500) Theo hồ sơ thiết kế 58,52 m2
97 Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 7,575 100m2
98 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,064 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 3,064 tấn
100 SX cửa đi 1, 2 cánh mở khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài, tay nằm, bản lề,…) Theo hồ sơ thiết kế 76,95 m2
101 SX cửa đi 1 cánh mở khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 700, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài, tay nằm, bản lề,…) Theo hồ sơ thiết kế 5,6 m2
102 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 500, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 179,52 m2
103 SX cửa sổ bậc khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 500, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài,…) Theo hồ sơ thiết kế 1,2 m2
104 SX khung nhôm hệ 500, kính dày 5 ly và các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m2
105 SX vách Pano nhôm hộp và các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 1,35 m2
106 SX khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1000, kính dày 5 ly và toàn bộ phụ kiện kèm theo (khóa, chốt gài, tay nằm, bản lề,…) Theo hồ sơ thiết kế 59,4 m2
107 SX khung bảo vệ inox 304 hộp 16x16x1.2 (CK120) và các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 210,592 m2
108 SX nắp tôn phẳng dày 2mm khung thép V30x30x4mm và các phụ kiện kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 1 m2
109 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 329,22 m2
110 Lắp dựng khung bảo vệ Theo hồ sơ thiết kế 210,592 m2
111 SXLD tay vịn cầu thang (cao 1100), tay vịn thép tròn fi60x2,0mm, thanh đứng thép hộp 20x40x1,2 CK40, thanh trang trí thép hộp 13x26x1,2 CK80 (toàn bộ đã sơn 3 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 21,04 md
112 SXLD tay vịn lan can (cao 200), tay vịn thép tròn mạ kẽm fi60x2,0mm, thanh đứng thép hộp 16x16x1,2 (toàn bộ đã sơn 3 lớp) Theo hồ sơ thiết kế 99,6 md
113 SXLD lam ngang BTCT đúc sẵn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 47,52 m2
114 SXLD bộ thang leo inox 304 thanh ngang inox tròn D30x30x1.5mm, thanh đứng inox 304 hộp (30x60x2) cao 4.0m rộng 0.6m Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
115 Bả bằng bột bả vào tường bó nền Theo hồ sơ thiết kế 99,3 m2
116 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 621,605 m2
117 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo hồ sơ thiết kế 1.229,139 m2
118 Bả bằng ma tít vào mái đón, sê nô (bên ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 253,46 m2
119 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (bên trong) Theo hồ sơ thiết kế 2.424,942 m2
120 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 974,365 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 3.654,081 m2
122 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2,09 100m
123 Lắp đặt co nhựa co D=90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
124 SXLĐ cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
125 SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotite ci type quanh cổ ống, quét chống thấm,….) Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
B KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, THƯ VIỆN VÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
4 Lắp đặt công tắc 3 hạt (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt Dimmer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt Dimmer quạt đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 26 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 58 cái
9 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu nổi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 69 cái
10 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 53 cái
11 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
12 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
13 Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 87 bộ
14 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
15 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
16 Lắp đặt đèn led pha 70W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
17 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
18 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
19 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 3.090 m
20 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.135 m
21 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 1.254 m
22 Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
23 Lắp đặt cáp điện CV 25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
24 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
25 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 9 module Theo hồ sơ thiết kế 4 hộp
26 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 13 module Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
27 Lắp đặt MCCB 1pha 125A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
31 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
33 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
34 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
35 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
36 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 2.0HP Theo hồ sơ thiết kế 3 máy
37 Lắp đặt ống gas máy lạnh 2.0HP Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
38 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 1.214 m
39 Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 25x8mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 75 m
40 Lắp đặt nẹp nhựa bán nguyệt 60x22mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 40 m
41 Lắp đặt dây cáp CAT6 - UTP Theo hồ sơ thiết kế 430 m
42 Lắp đặt SWITCH 48 port Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
43 Lắp đặt MODEM WIFI Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
44 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo hồ sơ thiết kế 1
C KHỐI PHÒNG HỌC TẬP, THƯ VIỆN VÀ HỘI TRƯỜNG (PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC)
1 Đào HTH, HG đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 16,536 1m3
2 Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >= 4,2cm, gốc 8-10cm móng gối cống Theo hồ sơ thiết kế 8,64 100m
3 Đắp nền móng công trình, thủ công bằng KL đào bùng lỏng Theo hồ sơ thiết kế 0,768 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,868 m3
5 Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 9,372 m3
6 Ván khuôn HTH, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0349 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk Theo hồ sơ thiết kế 0,0622 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) Theo hồ sơ thiết kế 0,0309 tấn
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 1,4639 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
11 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,0909 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,4816 m3
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,848 m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,76 m2
15 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,65 m2
16 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,0008 100m3
17 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,0008 100m3
18 Làm tầng than củi Theo hồ sơ thiết kế 0,0008 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21x1,6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,179 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
22 Lắp đặt ty treo ống D34 Theo hồ sơ thiết kế 20 cái
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m
24 Lắp đặt ty treo ống D42 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
26 Lắp đặt ty treo ống D60 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
28 Lắp đặt ty treo ống D90 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x4,9mm Theo hồ sơ thiết kế 0,164 100m
30 Lắp đặt ty treo ống D114 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
31 Lắp đặt Nối RT thau D21 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
32 Lắp đặt Nối RN thau D21 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
33 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 46 cái
34 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
35 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
36 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
37 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
38 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
39 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
40 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
41 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
42 Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
43 Lắp đặt Te cong PVC, đường kính d=90/60mm Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
44 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
45 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
46 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
47 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
48 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
49 Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
50 Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
52 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
53 Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
54 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
56 Lắp đặt chậu xí bệt (tương đương Viglacere) chọn bộ Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
57 Lắp đặt chậu rửa (để bàn) chọn bộ Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
58 Lắp đặt Lavabo (tương đương Viglacere), (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
59 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
61 Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 120mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
62 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
63 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
64 Lắp đặt giá treo Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
65 Lắp đặt nối miềm, đường kínhd=27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
67 Lắp đặt nối miềm, đường kínhd=34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
68 Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,956 1m3
70 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,956 m3
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
72 Lắp đặt ty treo ống D34 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
74 Lắp đặt CoRT thau D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
75 Lắp đặt Nối RT thau D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
76 Lắp đặt Nối RN thau D27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
77 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
78 Lắp đặt giảm PVC, đường kính d=34/27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
79 Lắp đặt nối PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
80 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
81 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
82 Lắp đặt G PVC, đường kính d=42/34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại nằm, dung tích bằng 1,5m3 (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox loại đứng, dung tích bằng 1.5m3 (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 bể
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 18 m
86 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 18 m
87 Lắp đặt nối miềm, đường kínhd=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
88 Lắp đặt van thau, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
89 Lắp đặt Máy Bơm 2HP h>30m (tương dương Panasonic) hệ thống điều kiển (chọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
D NHÀ XE _ PHẦN XÂY LẮP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2496 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1664 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 20,671 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1,7946 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1 m3
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,546 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 21,74 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2368 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,802 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0937 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,9608 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,9608 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 27,7867 1m2
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo hồ sơ thiết kế 0,7478 tấn
15 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế 0,7478 tấn
16 Lợp mái bằng tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,42mm Theo hồ sơ thiết kế 2,1553 100m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,016 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22,4 m2
19 SX lắp dựng bu lông đường kính =18 mm, L = 500 Theo hồ sơ thiết kế 64 bộ
20 SX lắp dựng Máng xối khung giá đỡ bằng thép V30x30x3mm, tôn phẳng dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 13,6 md
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,024 100m
E NHÀ XE (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 115 m
4 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 55 m
F SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Phá dỡ sân khấu Theo hồ sơ thiết kế 5,13 m3
2 Lát lại nền khu vực sân khấu bằng gạch Ceramic 400x400 (màu giống gạch hiện trạng) Theo hồ sơ thiết kế 17,1 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, đà, cột Theo hồ sơ thiết kế 832,3553 m2
4 Đục nhám mặt bề mặt tường Theo hồ sơ thiết kế 832,3553 m2
5 Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 832,3553 m2
6 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 446,084 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 386,2713 m2
8 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 240,72 m2
9 Làm trần nhựa cao cấp dày 8mm, khung nhôm nổi KT 600x600 Theo hồ sơ thiết kế 240,72 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Theo hồ sơ thiết kế 115,096 m2
11 Đục bỏ lớp vữa đáy sê nô Theo hồ sơ thiết kế 56,868 m2
12 Làm nhám mặt và vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 56,868 m2
13 Quét 2 lớp chống thấm CT-11A (hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 56,868 m2
14 Láng vữa tạo độ dốc i=0,5% nơi mỏng nhất dày 20 vữa XM M100, có trộn phụ gia chống thấm CT-11B Theo hồ sơ thiết kế 56,868 m2
15 Bả Matic 2 lớp Theo hồ sơ thiết kế 115,096 m2
16 Sơn sê nô đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 115,096 m2
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 373,0807 m2
18 Lợp mới mái tole màu sóng vuông dày 0,5mm Theo hồ sơ thiết kế 3,7308 100m2
19 Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt cửa Theo hồ sơ thiết kế 73,68 m2
20 Chà nhám và vệ sinh cửa Theo hồ sơ thiết kế 73,68 m2
21 Vệ sinh cửa nhựa Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m2
22 Sơn 1 lớp chống thấm, 2 lớp màu Theo hồ sơ thiết kế 73,68 m2
23 Thay ron cửa Theo hồ sơ thiết kế 73,68 m
24 Lắp mới vách nhôm khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện - kính Theo hồ sơ thiết kế 21,2625 m2
G SỬA CHỮA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
2 Lắp đặt công tắc nổi đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
4 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu nổi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 35 cái
6 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
7 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
8 Lắp đặt đèn LED tube 1x0.6m bóng 10W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Lắp đặt đèn LED tube 2x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
11 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 2 cọc
13 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 m
14 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 970 m
15 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 600 m
16 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế 350 m
17 Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
18 Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 4 module Theo hồ sơ thiết kế 6 hộp
19 Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
21 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt máy điều hoà không khí 2 cục treo tường công suất 1.0HP Theo hồ sơ thiết kế 2 máy
24 Lắp đặt ống gas máy lạnh 1.0HP Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m
25 Lắp đặt ống điện tròn ruột gà D20mm, loại chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 380 m
26 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 90 m
27 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 50x35mm chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 50 m
28 Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
H CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (PHẦN XÂY LẮP)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 54,6 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế 2,73 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,144 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 6,4942 tấn
5 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 12,597 100m
6 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,6438 100m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,724 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 4,392 m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 5,724 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,264 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,4675 100m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 20,856 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 43,625 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 1,5264 100m2
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,1712 100m2
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,9364 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,745 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,837 tấn
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,7255 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 3,4544 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,1987 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 2,418 tấn
23 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 21,6999 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 67,5108 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 1.808,325 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 234,72 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 321,48 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1.808,325 m2
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 556,2 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 2.364,525 m2
31 SXLD thép tròn chơn đặt phi16 cách khoảng 150 tiện đầu, thép la 16x2,5mm Theo hồ sơ thiết kế 60,2775 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 1,872 m3
33 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 4,519 m3
34 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 1,03 m3
35 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 55,08 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 58,38 m2
37 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 55,08 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 55,08 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 58,35 1m2
40 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,053 100m
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0754 100m3
42 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,306 m3
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế 0,324 m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,306 m3
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,689 m3
46 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0522 100m3
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,56 m3
48 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo hồ sơ thiết kế 0,672 m3
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo hồ sơ thiết kế 0,28 m3
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,52 m3
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,2607 m3
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,1 m3
53 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,1148 100m2
54 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,684 100m2
55 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,6701 100m2
56 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,4261 100m2
57 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,6383 tấn
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 0,2419 tấn
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,7348 m3
60 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 133 m
61 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2 Theo hồ sơ thiết kế 43,64 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 102,4837 m2
63 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 102,4837 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 102,4837 m2
65 SXLD bảng tên PHÚ HỮU chữ mica cao 250, font: Vni-Helve-Condense Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
66 SXLD bảng tên TIÊN HỌC LỄ HẬU HỌC VĂN chữ mica cao 200, font: Vni-Helve-Condense Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
67 SXLD bảng tên TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG chữ mica cao 100, font: Vni-Helve-Condense Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
68 SXLD bảng tên chữ mica cao 60, font: Vni-Helve-Condense Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
69 SXLD cửa 02 cánh mở khung sắt thép hộp 50x50x2mm, bản lề bạc đạn Theo hồ sơ thiết kế 15,9 m2
70 SXLD cửa 01 cánh mở khung sắt thép hộp 50x50x2mm, bản lề bạc đạn Theo hồ sơ thiết kế 5,035 bộ 
71 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo hồ sơ thiết kế 71,095 m2
72 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Theo hồ sơ thiết kế 5,1925 m2
73 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 71,095 m2
74 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 71,095 m2
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 5,1925 1m2
76 SXLD ron cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế 20 m
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,44 m2
78 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,44 m2
I CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (PHẦN CẤP ĐIỆN)
1 Lắp đặt công tắcđôi (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt dimer quạt đơn(trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt quạt đảo trần Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt đèn LED tube 1x1.2m bóng 18W máng siêu mỏng Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
6 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 28 m
7 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt nẹp nhựa vuông 30x10mm Theo hồ sơ thiết kế 12 m
J NÂNG CẤP SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 18,5016 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1233 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 3,558 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,8033 m3
5 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 40,0275 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 40,0275 m2
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,355 100m3
8 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế 3,55 100m2
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế 0,089 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 1,3987 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 35,5 m3
K CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN BÁO CHÁY)
1 Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C Theo hồ sơ thiết kế 300 m
2 Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy Theo hồ sơ thiết kế 270 m
3 Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Lắp còi báo động Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
5 Lắp đầu báo khói Theo hồ sơ thiết kế 27 bộ
6 Lắp đèn báo phòng Theo hồ sơ thiết kế 10 bộ
7 Lắp công tắc khẩn Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
8 Lắp bình chữa cháy ABC 4KG Theo hồ sơ thiết kế 18 bình
9 Lắp tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
L CẤP ĐIỆN NGOẠI VI, HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT (PHẦN CHỐNG SÉT)
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
3 Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m Theo hồ sơ thiết kế 7 cọc
4 Trụ đỡ kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Đế trụ đỡ kim chống sét Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Tăng đưa + cáp chằng cột Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
7 Mối hàn cadweld Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
9 Ống PVC luồn cáp fi 21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5 100m
10 Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt Theo hồ sơ thiết kế 3 m
11 Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) Theo hồ sơ thiết kế 1 kg
12 Kẹp cố định cáp Theo hồ sơ thiết kế 50 cái
13 Bộ đếm sét CDR 1 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
M CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 91,954 m3
2 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 61,3027 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 2,06 m3
4 Tháo dở cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 12 1cấu kiện
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 2,2 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, máng nước, tấm đan, giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,191 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Theo hồ sơ thiết kế 0,1417 tấn
8 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,1741 tấn
9 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,59 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 3,65 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 106,54 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 7,92 m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 168x4,3mm Theo hồ sơ thiết kế 1,438 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 220x5,1mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 22 1cấu kiện
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo hồ sơ thiết kế 1,656 m3
17 Bê tông nền hoàn trả hiện trạng, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,656 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 18,7425 m3
19 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 18,6068 m3
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3,0mm Theo hồ sơ thiết kế 0,98 100m
21 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt van Thau, ĐK 42mm (DN32) Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
23 Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
25 Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=42/34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 42mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->