Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210412559-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210412430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-25 14:20:00 đến ngày 2021-05-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,899,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Nền đường: Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 395,5499 m3
2 Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 66,7836 m3
3 Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 30,5419 m3
4 Nền đường: Đào rãnh, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 72,4378 m3
5 Nền đường: Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 60,3355 m3
6 Hư hỏng cục bộ: Đào đường cũ, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 864,3885 m3
7 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.138,3 m2
8 Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.867,992 m2
9 Hư hỏng cục bộ: Láng mặt đường nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2 (tại các vị trí xử lý cao su, ổ gà) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.138,3 m2
10 Tăng cường MĐ: Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2(Nhũ tương CRS-1) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 42.308,5122 m2
11 Tăng cường MĐ: Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, dày 6,02cm (bù vênh trung bình 1,02cm thi công cùng với lớp tăng cường 5cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 42.308,5122 m2
12 Gia cố lề: Lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 145,4967 m3
13 Gia cố lề: Bê tông đá 2x4 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 290,9935 m3
14 Gia cố lề: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 810,748 m2
B CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC
1 Rãnh hình thang: Bạt dứa lót đổ bê tông đáy rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 387,468 m2
2 Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh đá 1x2, M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 23,2481 m3
3 Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện bê tông thân rãnh đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.777,5484 cái
4 Nâng tường đầu cống: Bê tông đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6,5246 m3
5 Nâng tường đầu cống: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 35,85 m2
6 Rãnh biên: Lớp đá đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 106,4809 m3
7 Rãnh biên: Bê tông rãnh biên,đá 1x2 M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 149,0732 m3
8 Rãnh biên: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 852,4068 m2
9 Rọ thép: Đào móng kè, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 178,84 m3
10 Rọ thép: Bê tông móng kè đá 2x4 M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 9,814 m3
11 Rọ thép: Rọ đá, KT 2x1x1m loại rọ thép bọc nhựa đan máy Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 82 rọ
12 Rọ thép: Rọ đá, KT 1x1x1m loại rọ thép bọc nhựa đan máy Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6 rọ
13 Rọ thép: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 59,6133 m3
14 Phá dỡ viên vỉa cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 202,6508 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 64,0311 m3
16 Bó vỉa: Sản xuất lắp đặt bó vỉa BTXM, đá 1x2 M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.051 cái
17 Bó vỉa: Sản xuất lắp đặt bó vỉa hàm ếch BTCT, đá 1x2 M250 80 cái
18 Bổ sung 05 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, bước 2m, cột tròn đường kính D113,5 chôn bê tông xi măng mác 200 đá 2x4 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 295 md
19 Tấm đan đậy rãnh: Bê tông tấm đan đúc sẵn,đá 1x2 M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10,088 m3
20 Tấm đan đậy rãnh: Cốt thép tấm đan đường kính ≤10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,8145 tấn
21 Tấm đan đậy rãnh: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 57,808 m2
22 Tấm đan đậy rãnh: Lắp đặt tấm đan Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 148 cái
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo tam giác hiện trạng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 16 cái
2 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 mác 200, kích thước 15x15cm, ốp tôn mạ kẽm (KT 12x5cm) dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 112 cái
3 Tháo dỡ, nâng cao độ cột tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới), sơn lại cột Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 184 cái
4 Biển báo tam giác, kích thước cạnh 87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 26 cái
5 Biển báo hình chữ nhật, kích thước 30x50cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 2,0mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 318,0835 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày 2,0mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.764,3592 m2
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày 4,0mm (gờ giảm tốc) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 327,924 m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->