Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210459781-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210364792
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 2375/QĐ-UBND ngày 24 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-24 20:48:00 đến ngày 2021-05-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,893,966,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI NHÀ 10 PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền gạch Ceramic mô tả kỹ thuật chương V 638,335 m2
2 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 638,335 M2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ (ngoài nhà) mô tả kỹ thuật chương V 767,5 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 767,5 M2
5 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 767,5 M2
6 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng trệt mô tả kỹ thuật chương V 267,23 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần tầng trệt mô tả kỹ thuật chương V 342,48 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 267,23 M2
9 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 342,48 M2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 609,71 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà tầng lầu mô tả kỹ thuật chương V 256,24 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 256,24 M2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 256,24 M2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần tầng lầu mô tả kỹ thuật chương V 357,16 m2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 357,16 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 357,16 M2
17 Lắp đặt bản lề cửa mô tả kỹ thuật chương V 363 Cái
18 Lắp đặt chốt cửa mô tả kỹ thuật chương V 322 Cái
19 Lắp đặt tay nắm bằng Inox cửa đi mô tả kỹ thuật chương V 41 Cái
20 Cạo bỏ lớp sơn gỗ mô tả kỹ thuật chương V 396,338 m2
21 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 396,338 M2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa inox mô tả kỹ thuật chương V 97,2 M2
23 Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng trệt mô tả kỹ thuật chương V 371,158 m2
24 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 371,158 M2
25 Đục nhám mặt tường để ốp gạch tầng lầu mô tả kỹ thuật chương V 295,348 m2
26 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 295,348 M2
27 Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 460,08 m2
28 Lợp mái tole nhựa giả ngói màu đỏ dày 2,5mm mô tả kỹ thuật chương V 4,601 100m2
29 Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,116 1000kg
30 Sản xuất & Lắp đặt xà gồ thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao ZINCALUME AZ 150g/m2 (loại C10010 dày 1.06mm TCT) mô tả kỹ thuật chương V 852 M
31 Đục nhám mặt bê tông tam cấp, cầu thang mô tả kỹ thuật chương V 55,455 m2
32 Lát đá Granie bậc cầu thang mô tả kỹ thuật chương V 60,498 M2
33 Lát đá Granite bậc tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 15,369 M2
34 Phá lớp vữa láng sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 80,56 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 80,56 M2
36 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 80,56 M2
37 Đục nhám mặt tường để ốp gạch mô tả kỹ thuật chương V 56,76 m2
38 Op đá tự nhiên 100x200 chân tường bó nền mô tả kỹ thuật chương V 47,3 M2
39 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 94,6 M
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm dày 2,9mm mô tả kỹ thuật chương V 1,057 100m
41 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
42 Lắp đặt niềng kẹp giữ ống phi 90 mô tả kỹ thuật chương V 70 Cái
43 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 8,422 100m2
44 Lắp dựng cửa sắt xếp mô tả kỹ thuật chương V 20,46 M2
45 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 20,46 M2
46 Vệ sinh đá mài mô tả kỹ thuật chương V 35,91 m2
47 Lắp đặt ổ khóa bóp (nhân công tính trong vật tư) mô tả kỹ thuật chương V 21 Cái
48 Lắp khuôn cửa gỗ đơn mô tả kỹ thuật chương V 6,4 M
49 Lắp đặt quạt trần 4 cánh + phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
50 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m 2x18W -220V mô tả kỹ thuật chương V 43 Bộ
51 Lắp đặt quạt treo tường 35W - 220V mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
52 Lắp đặt đèn LED áp trần vuông 300x300 mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
53 Dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 600 M
54 Lắp đặt MCB - 2P - 20A mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
55 Lắp đặt hộp nổi lắp MCB mô tả kỹ thuật chương V 20 Hộp
B XÂY DỰNG MỚI 01 PHÒNG HỘI ĐỒNG GIÁO VIÊN VÀ 01 PHÒNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT
1 Đào móng cột rộng > 1m, sâu > 1m đất cấp I, đào thủ công mô tả kỹ thuật chương V 77,75 m3
2 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 42,345 100m
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bằng thủ công, bùn đặc mô tả kỹ thuật chương V 3,764 m3
4 Rải cát đệm đế móng mô tả kỹ thuật chương V 4,272 m3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,102 100m2
6 Bê tông lót móng đá 1x2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 4,272 M3
7 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 10,469 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột mô tả kỹ thuật chương V 0,197 100m2
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,787 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,139 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 57,95 m3
12 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 4,447 M3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,849 100m2
14 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 42,9 M2
15 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 38,82 M2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 38,82 M2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 3,816 M3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,382 100m2
19 Lót nilon đổ bê tông mô tả kỹ thuật chương V 0,125 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 4,87 M3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,414 100m2
22 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 10,75 M2
23 Bê tông sàn mái đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 6,854 M3
24 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 3,169 M3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái mô tả kỹ thuật chương V 1,689 100m2
26 Trát trần, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 97,92 M2
27 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 73,956 M2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 97,92 M2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 97,92 M2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 59,015 M2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 59,01 M2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 118,059 M2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 118,059 M2
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 19,939 M2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 3,186 M3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,487 100m2
37 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 128,43 M2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 31,517 M2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 31,52 M2
40 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,056 M3
41 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,178 100m2
42 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 15,1 M2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 15,1 M2
44 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 15,1 M2
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,8 M2
46 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,183 1000kg
47 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,295 1000kg
48 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,17 1000kg
49 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,942 1000kg
50 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,191 1000kg
51 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,421 1000kg
52 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,09 1000kg
53 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,073 1000kg
54 Cốt thép sàn mái cao mô tả kỹ thuật chương V 1,063 1000kg
55 Cốt thép sàn mái cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,024 1000kg
56 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,149 1000kg
57 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,72 1000kg
58 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,038 1000kg
59 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 0,083 1000kg
60 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,108 1000kg
61 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,241 1000kg
62 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,181 1000kg
63 SXLD cốt thép nền đk =6mm mô tả kỹ thuật chương V 0,185 1000kg
64 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760, kính trắng cường lực 5mm + phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 21,76 M2
65 Lắp dựng hoa cửa Inox mô tả kỹ thuật chương V 21,76 M2
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực 5mm + phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 12,96 M2
67 Lắp dựng lan can Inox 304 mô tả kỹ thuật chương V 2,1 M2
68 Cung cấp tay nắm cửa đi mô tả kỹ thuật chương V 16 Cái
69 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 3,54 M3
70 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 23,4 M
71 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 1,872 M2
72 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1,872 M2
73 Ốp đá chẻ chân tường, cột mô tả kỹ thuật chương V 22,89 M2
74 Sơn dầu ron đá chẻ mô tả kỹ thuật chương V 6,867 M2
75 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 23,736 M3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 110,754 M2
77 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 110,754 M2
78 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 110,754 M2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 169,997 M2
80 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 145 M2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 145 M2
82 Đắp cát nền móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 70,448 m3
83 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 7,279 M3
84 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 3,435 M3
85 Lót nilon đổ bê tông mô tả kỹ thuật chương V 1,511 100m2
86 Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy - nền hè, tam cấp mô tả kỹ thuật chương V 0,043 100m2
87 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 24,9 M2
88 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 97,1 M2
89 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 6,57 M3
90 Lát đá Granite mô tả kỹ thuật chương V 42,03 M2
91 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,575 M3
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 21 M2
93 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 19,688 M2
94 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 19,688 M2
95 SX Li Tô thép mạ kẽm (30x60x1.8) mm mô tả kỹ thuật chương V 467,2 M
96 Lắp đặt thép hộp 20x 40x1,3mm mô tả kỹ thuật chương V 197,62 M
97 Lợp mái ngói 10,8v/m2 đất nung tráng men, cao mô tả kỹ thuật chương V 1,416 100m2
98 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 87,1 M
99 Kẻ ron tường mô tả kỹ thuật chương V 26 M
100 Đắp cát nền móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 1,744 m3
101 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,163 M3
102 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm nhám (XM PC40) mô tả kỹ thuật chương V 7,26 M2
103 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 250x500 mô tả kỹ thuật chương V 13,6 M2
104 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,68 M3
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 20,68 M2
106 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 6,08 M2
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 6,08 M2
108 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,076 M3
109 Ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,015 100m2
110 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 2,28 M2
111 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 2,28 M2
112 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 2,28 M2
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,188 M3
114 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,019 100m2
115 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 1,88 M2
116 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
117 Lắp đặt ống thép mạ kẽm, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=76mm mô tả kỹ thuật chương V 0,015 100m
118 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 90mm mô tả kỹ thuật chương V 0,348 100m
119 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
120 Lắp đặt cầu chắn rác mô tả kỹ thuật chương V 6 Cái
121 Lắp dựng dàn giáo ngoài, h mô tả kỹ thuật chương V 3,028 100m2
122 Lắp đặt thép hộp 50x100x1.2mm mô tả kỹ thuật chương V 40,7 M
123 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 12,21 M2
124 Lắp đặt ổ khóa chìm có tay nắm (nhân công trong vật tư) mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
125 Lắp dựng lam bê tông thông gió mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
126 Lắp đặt đèn 1,2m - 2 bóng mô tả kỹ thuật chương V 10 Bộ
127 Lắp đặt quạt trần 1.2m mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
128 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
129 Lắp đặt tủ điện âm tường mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
130 Lắp đặt âm công tắc + ổ cắm hộp cầu chì mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
131 Lắp đặt hộp âm MCB mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
132 Lắp đặt hộp nối 150x150mm mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
133 Lắp đặt MCB 2 pha 30A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
134 Lắp đặt MCB 1 pha 10A mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
135 Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
136 Lắp đặt ống D.20mm mô tả kỹ thuật chương V 100 M
137 Lắp đặt ống D.32mm mô tả kỹ thuật chương V 50 M
138 Lắp đặt dây điện 1x2,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 150 M
139 Lắp đặt dây điện 1x4,0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 78 M
140 Lắp đặt dây cáp đồng 1x38mm2 mô tả kỹ thuật chương V 16 M
141 Đóng cọc tiếp địa mô tả kỹ thuật chương V 4 Cọc
142 Lắp đặt dây cáp điện CXV 16mm2 mô tả kỹ thuật chương V 120 M
143 Lắp đặt ống PVC phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 58 M
144 Lắp đặt dây 1x1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 164 M
145 Lắp đặt rắc 2 sứ + bu lon mô tả kỹ thuật chương V 1 Sứ
C SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà mô tả kỹ thuật chương V 23,04 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 23,04 M2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 23,04 M2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ tường ngoài nhà mô tả kỹ thuật chương V 39,85 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 39,85 M2
6 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 39,85 M2
7 Lắp đặt bản lề cửa mô tả kỹ thuật chương V 15 Cái
8 Lắp đặt chốt cửa mô tả kỹ thuật chương V 14 Cái
9 Lắp đặt tay nắm bằng Inox cửa đi mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
10 Cạo bỏ lớp sơn gỗ mô tả kỹ thuật chương V 13,92 m2
11 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 13,92 M2
12 Tháo dỡ hoa sắt bảo vệ cửa mô tả kỹ thuật chương V 8,436 m2
13 Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mô tả kỹ thuật chương V 8,436 M2
14 Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 10,5 m2
15 Lợp mái tole nhựa giả ngói màu đỏ dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 0,105 100m2
16 Tháo dỡ kết sắt thép, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,033 1000kg
17 Sản xuất & Lắp đặt xà gồ thép mạ hợp kim nhôm kẽm cường độ cao ZINCALUME AZ 150g/m2 ( loại C10010 dày 1.06mm TCT) mô tả kỹ thuật chương V 18 M
18 Phá lớp vữa láng sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 2,365 m2
19 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 2,365 M2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 4,165 M2
21 Đục nhám mặt tường để ốp gạch mô tả kỹ thuật chương V 7,02 m2
22 Op đá tự nhiện 100x200 chân tường bó nền mô tả kỹ thuật chương V 5,96 M2
23 Đắp phào đơn, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 10,6 M
24 Tháo dỡ trần mô tả kỹ thuật chương V 9 m2
25 Thi công trần bằng tấm nhựa KT 600x600 + khung STK mô tả kỹ thuật chương V 9 m2
26 Lắp đặt ổ khóa bóp (nhân công tính trong vật tư) mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
27 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,384 100m2
28 Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m 2x18W -220V mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
29 Lắp đặt quạt treo tường 35W - 220V mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
30 Dây điện CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 6 M
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào san cát tạo mặt bằng mô tả kỹ thuật chương V 6,092 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 93,342 m3
3 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 9,93 M3
4 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 1,986 100M2
5 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 23,832 M3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 297,9 M2
7 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 99,3 M2
8 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 30,46 100M2
9 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 247,456 M3
10 Lăn nhám mặt nền mô tả kỹ thuật chương V 188,8 m2
11 Cắt ron nền mô tả kỹ thuật chương V 282,3 10m
12 Cốt thép nền, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 6,768 1000kg
13 Lát gạch TERAZO 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè mô tả kỹ thuật chương V 2.857,2 M2
14 Thi công tầng lọc cát mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100M3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2cm mô tả kỹ thuật chương V 0,032 100M3
16 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 11,227 m3
17 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,729 M3
18 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,146 100M2
19 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,984 M3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 31,968 M2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 6,48 M2
22 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,664 1000kg
23 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 8,966 M3
24 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,531 100m2
25 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 1,77 100M2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 349 Cái
27 Lắp đặt ghi chắn rác hố ga mô tả kỹ thuật chương V 34 Cái
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 mô tả kỹ thuật chương V 16,105 m3
29 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng mô tả kỹ thuật chương V 3,044 m3
30 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100M2
31 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,961 M3
32 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,833 M3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 18,423 M2
34 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng 1m, đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 5,2 m3
35 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,486 m3
36 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,049 100M2
37 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,243 M3
38 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,658 M3
39 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,089 100m2
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 3,191 m3
41 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,031 1000kg
42 Lắp đặt bu long mạ kẽm phi 22 mô tả kỹ thuật chương V 24 Cái
43 Thi công móng cấp phối đá 0x4mm + đá mi mô tả kỹ thuật chương V 0,75 100m3
44 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 11,25 m3
45 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 3,75 100M2
46 Lớp hạt cao su dày 10mm mô tả kỹ thuật chương V 375 M2
47 Lớp cỏ nhân tạo mô tả kỹ thuật chương V 375 M2
48 Lắp dựng cột đèn cao áp cao 15m mạ kẽm nhúng nóng + Đèn LED năng lượng mặt trời 400W mô tả kỹ thuật chương V 6 Cột
49 Lắp đặt lưới chắn sợi mô tả kỹ thuật chương V 86,4 10M2
50 Vạch sơn kẻ đường biên ( nhân công trong vật tư) mô tả kỹ thuật chương V 107,2 m
E SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đục nhám mặt cột để ốp đá mô tả kỹ thuật chương V 13,2 m2
2 Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán mô tả kỹ thuật chương V 13,2 M2
3 Tháo dở hoa sắt đầu rào mô tả kỹ thuật chương V 77,775 m2
4 Sản xuất & Lắp dựng hoa sắt đầu rào mô tả kỹ thuật chương V 77,775 M2
5 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 101,108 M2
6 Đục nhám mặt tường để ốp gạch mô tả kỹ thuật chương V 55,825 m2
7 Op đá tự nhiên 100x200 chân tường bó nền mô tả kỹ thuật chương V 55,825 M2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ mô tả kỹ thuật chương V 1.430,635 m2
9 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 1.513,835 M2
10 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 1.513,835 M2
11 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường mô tả kỹ thuật chương V 1,594 m3
12 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,104 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 55,2 M2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,138 M3
15 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,021 100m2
16 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 3,45 M2
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,011 1000kg
18 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 24,92 m2
19 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 24,92 M2
20 Phá lớp vữa láng sê nô mô tả kỹ thuật chương V 8,54 m2
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 8,54 M2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng mô tả kỹ thuật chương V 16,82 M2
23 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,082 100m2
F LÀM MỚI MÁI TOLE CHE BỒN NHỰA CHỨA NƯỚC NGỌT
1 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mm (Công nghệ Inox chống rỉ sét) mô tả kỹ thuật chương V 0,73 100m2
2 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30*60*1.8mm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 102,4 M
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,26 1000kg
4 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,26 1000kg
5 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 8 M2
6 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,819 100m2
7 Lắp đặt bu lon phi 12, L=150mm mô tả kỹ thuật chương V 64 Cái
G XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,179 100m3
2 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,693 m3
3 Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,693 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,271 M3
5 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,609 M3
6 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,139 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 14,743 m3
8 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,069 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,047 1000kg
10 Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,191 1000kg
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,121 1000kg
12 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật chương V 0,121 1000kg
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,136 1000kg
14 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,136 1000kg
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,023 1000kg
16 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,023 1000kg
17 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,29 1000kg
18 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,29 1000kg
19 Sản xuất giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,069 1000kg
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông mô tả kỹ thuật chương V 0,069 1000kg
21 Boulon D16, L=650mm mô tả kỹ thuật chương V 28 Cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,061 1000kg
23 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,061 1000kg
24 Gia công giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,011 1000kg
25 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,011 1000kg
26 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 36,89 M2
27 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm ( công nghệ inox chống rỉ sét) mô tả kỹ thuật chương V 0,95 100m2
28 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,818 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,47 M2
30 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,374 M3
31 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 10,877 m3
32 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,854 100m2
33 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 6,222 M3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 85,426 M2
35 Kẻ ron nền + dốc mô tả kỹ thuật chương V 14,39 10m
36 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,483 100m2
37 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè mô tả kỹ thuật chương V 85,426 M2
H XÂY DỰNG MỚI NHÀ XE HỌC SINH (2 cái)
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,179 100m3
2 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,693 m3
3 Bê tông lót móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,693 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,271 M3
5 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,609 M3
6 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,139 100m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 14,743 m3
8 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,069 1000kg
9 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,047 1000kg
10 Cốt thép bệ máy, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,191 1000kg
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,121 1000kg
12 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật chương V 0,121 1000kg
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,136 1000kg
14 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,136 1000kg
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,023 1000kg
16 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,023 1000kg
17 Gia công xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,29 1000kg
18 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,29 1000kg
19 Sản xuất giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,069 1000kg
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông mô tả kỹ thuật chương V 0,069 1000kg
21 Boulon D16, L=650mm mô tả kỹ thuật chương V 28 Cái
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,061 1000kg
23 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ mô tả kỹ thuật chương V 0,061 1000kg
24 Gia công giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,011 1000kg
25 Lắp dựng xà gồ thép mô tả kỹ thuật chương V 0,011 1000kg
26 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 36,89 M2
27 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm ( công nghệ inox chống rỉ sét) mô tả kỹ thuật chương V 0,95 100m2
28 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,818 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 4,47 M2
30 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,374 M3
31 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 10,877 m3
32 Trải vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,854 100m2
33 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 6,222 M3
34 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 85,426 M2
35 Kẻ ron nền + dốc mô tả kỹ thuật chương V 14,39 10m
36 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,483 100m2
37 Lát gạch xi măng 40x40cm sân, nền đường, vĩa hè mô tả kỹ thuật chương V 85,426 M2
I SỬA CHỮA, CẢI TẠO NHÀ XE CŨ THÀNH NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái tôn, bằng thủ công chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 95,942 m2
2 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm (Công nghệ Inox chống rỉ sét) mô tả kỹ thuật chương V 0,959 100m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại mô tả kỹ thuật chương V 37,099 m2
4 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 37,099 M2
5 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,76 100m2
6 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 5,319 M3
7 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 76,59 M2
8 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 6,036 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 75,448 M2
10 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 75,448 M2
11 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 75,448 M2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 13,56 M2
13 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 13,56 M2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 13,56 M2
15 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 64,6 M2
16 Op đá chẻ xanh tự nhiên KT 100x200mm mô tả kỹ thuật chương V 12,24 M2
17 Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x30 + lưới B.40 dày 2.5mm mô tả kỹ thuật chương V 21,168 M2
18 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 31,752 M2
19 Lắp dựng cửa sắt xếp có lá (Đài loan), sơn tỉnh điện mô tả kỹ thuật chương V 20,52 M2
20 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 1,591 100m2
21 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng mô tả kỹ thuật chương V 2,448 m3
22 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,204 100m2
23 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 0,816 M3
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 3,672 M3
25 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,245 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,598 M3
27 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,149 100m2
28 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,087 1000kg
29 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,272 1000kg
30 Lắp đặt đèn LED 1.2m đơn 1x18W mô tả kỹ thuật chương V 4 Bộ
31 Lắp đặt MCB - 2P - 20A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
32 Lắp đặt dây điện 1,5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 140 M
33 Lắp đặt dây điện 6.0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 20 M
34 Lắp đặt công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
35 Lắp đặt tủ điện mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
36 Lắp đặt hộp nổi công tắc, ổ cắm mô tả kỹ thuật chương V 3 Cái
37 Lắp đặt ống trắng cứng phi 20 mô tả kỹ thuật chương V 45 M
38 Lắp đặt ổ cắm điện mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
J XÂY DỰNG MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,143 100m3
2 Rải cát đệm móng mô tả kỹ thuật chương V 0,808 m3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,485 M3
4 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,903 M3
5 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,058 100m2
6 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,171 M3
7 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,046 100m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 10,937 m3
9 bê tông cột mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,74 M3
10 Ván khuôn cột mô tả kỹ thuật chương V 0,194 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,781 M3
12 Ván khuôn đà kiềng mô tả kỹ thuật chương V 0,238 100m2
13 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 0,075 100m2
14 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,51 M3
15 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 0,337 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,036 M3
17 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,198 100m2
18 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 6,901 M3
19 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,202 100m2
20 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,601 100m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 32 Cái
22 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,337 100m3
23 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,27 m3
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200mm mô tả kỹ thuật chương V 0,5 100m
25 Rải cát đệm đầu cừ mô tả kỹ thuật chương V 0,936 m3
26 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m2
27 Bê tông móng - nền - bệ máy, đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 3 M3
28 Xây tường gạch thẻ 8*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 4,388 M3
29 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 2,382 M3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 36,836 M2
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,32 M2
32 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 2,462 M3
33 Lót vải nhựa tái sinh mô tả kỹ thuật chương V 0,377 100m2
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công mô tả kỹ thuật chương V 8,277 m3
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 22,3 M2
36 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 9,083 M3
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 77,92 M2
38 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25*40cm mô tả kỹ thuật chương V 91,36 M2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 100,12 M2
40 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 9,59 M2
41 Trát xà dầm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 15,886 M2
42 Trát trần, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 20,687 M2
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 7,743 M2
44 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . mô tả kỹ thuật chương V 7,743 M2
45 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 36,2 M
46 Lợp mái, tole sóng vuông dày 0.45mm ( công nghệ inox chống rỉ sét) mô tả kỹ thuật chương V 0,333 100m2
47 Xà gồ thép hộp 40x80 x1,4mm mạ kẽm mô tả kỹ thuật chương V 52 M3
48 Làm trần nhựa + khung xương mô tả kỹ thuật chương V 30,16 m2
49 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 +kính cường lực dày 5mm, decal, phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 12,32 M2
50 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 760 + kính cường lực dày 5mm, phụ kiện mô tả kỹ thuật chương V 4,32 M2
51 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 25*25cm mô tả kỹ thuật chương V 30,16 M2
52 Bả bằng bột bả vào tường, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 178,04 M2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 2 lớp bả mô tả kỹ thuật chương V 46,163 M2
54 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 77,92 M2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 146,283 M2
56 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,051 1000kg
57 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,035 1000kg
58 Cốt thép cột - trụ cao mô tả kỹ thuật chương V 0,174 1000kg
59 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,145 1000kg
60 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,283 1000kg
61 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao mô tả kỹ thuật chương V 0,233 1000kg
62 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao 10mm mô tả kỹ thuật chương V 0,051 1000kg
63 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,275 1000kg
64 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,877 100m2
65 Lắp đặt máng tiểu đá Granite mô tả kỹ thuật chương V 2,9 M
66 Đóng cừ tràm phi 8 -> 10cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2.5m - đất cấp 1 mô tả kỹ thuật chương V 7,38 100m
67 Lắp ổ khoá tay nắm mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
68 Op đá chẽ chân tường+ sơn jiont hoàn thiện mô tả kỹ thuật chương V 5,04 M2
69 Đèn 1.2 đơn mô tả kỹ thuật chương V 3 Bộ
70 Đèn 0.6 đơn mô tả kỹ thuật chương V 8 Bộ
71 Mặt 3 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
72 Mặt 4 công tắc 1 chiều mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
73 Tủ điện mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
74 Hộp nối dùng cho công tắc - MCB mô tả kỹ thuật chương V 3 Hộp
75 MCB 1P - 15A mô tả kỹ thuật chương V 1 M
76 Dây cáp điện 1.5mm² mô tả kỹ thuật chương V 120 M
77 Dây cáp điện 2.5mm² mô tả kỹ thuật chương V 22 M
78 Dây cáp điện 4.0mm² mô tả kỹ thuật chương V 30 M
79 Ong nhựa D20 mô tả kỹ thuật chương V 33 M
80 Bát bắt tường + rắc sứ + bulon mô tả kỹ thuật chương V 1 Sứ
81 Ong p.v.c Þ114 mô tả kỹ thuật chương V 0,11 100m
82 Ong p.v.c Þ60 mô tả kỹ thuật chương V 0,34 100m
83 Ong p.v.c Þ34 mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m
84 Ong p.v.c Þ27 mô tả kỹ thuật chương V 1,23 100m
85 Co, Y,loi, giãm Þ114 mô tả kỹ thuật chương V 18 Cái
86 Co, tê,loi, giãm Þ60/Þ34 mô tả kỹ thuật chương V 23 Cái
87 Co, tê,loi, giãm Þ27 mô tả kỹ thuật chương V 27 Cái
88 Co răng trong , răng ngoài Þ27 mô tả kỹ thuật chương V 13 Cái
89 MS răng trong ,MS răng ngoài Þ27/21 mô tả kỹ thuật chương V 20 Cái
90 Van khóa PVC phi 27 mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
91 Robinet mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
92 Phễu thu inox 150*150 mô tả kỹ thuật chương V 11 Cái
93 Lavabo không chân mô tả kỹ thuật chương V 9 Bộ
94 Vòi rửa lavabo mô tả kỹ thuật chương V 9 Bộ
95 Xí bệt mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
96 Kệ kính mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
97 Kính áp tường mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
98 Giá treo khăn mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
99 Hộp giấy mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
100 Đĩa xà phòng mô tả kỹ thuật chương V 9 Cái
101 Vòi rửa vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
102 Dây cấp nước bằng inox mô tả kỹ thuật chương V 7 Bộ
103 tê, hand, ngã ba vòi xịt mô tả kỹ thuật chương V 7 Cặp
104 Thùng đựng giấy vệ sinh mô tả kỹ thuật chương V 7 Cái
105 Bồn nước nhựa 1m3 mô tả kỹ thuật chương V 1 Bể
106 Máy bơm 1.0HP ĐL (Luper +Roler+CB+ dây cấp nguồn) mô tả kỹ thuật chương V 1 Bể
107 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,163 m3
108 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật chương V 0,388 m3
109 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,163 M3
110 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
111 Cốt thép móng, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 0,072 1000kg
112 Sản xuất cột bằng thép hình mô tả kỹ thuật chương V 0,101 1000kg
113 Lắp dựng cột thép các loại mô tả kỹ thuật chương V 0,101 1000kg
114 Sản xuất giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,172 1000kg
115 Lắp dựng giằng thép mô tả kỹ thuật chương V 0,172 1000kg
116 Gia công giằng mái thép mô tả kỹ thuật chương V 0,073 1000kg
117 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông mô tả kỹ thuật chương V 0,073 1000kg
118 Boulon D14, L=400mm mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
119 Sản xuất lắp dựng thép bản mô tả kỹ thuật chương V 0,011 1000kg
120 Lắp dựng các thép bản mô tả kỹ thuật chương V 0,011 1000kg
121 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ mô tả kỹ thuật chương V 18,56 M2
122 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 0,269 100m2
K XÂY DỰNG MỚI HỒ TRỮ NƯỚC NGỌT 100M3 (2 HỒ)
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 3,89 100m3
2 Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào mô tả kỹ thuật chương V 1,355 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá mô tả kỹ thuật chương V 1,36 100m2
4 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật chương V 13,6 m3
5 Rải vải nhựa làm móng công trình mô tả kỹ thuật chương V 1,36 100m2
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng > 250cm, vữa mác 150 mô tả kỹ thuật chương V 13,6 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng dài mô tả kỹ thuật chương V 0,067 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 11,232 M3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng mô tả kỹ thuật chương V 1,31 100m2
10 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 2,184 M3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,437 100m2
12 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 32,122 M3
13 Ván khuôn gỗ, lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan mô tả kỹ thuật chương V 1,006 100m2
14 Bê tông tường đá 1*2, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 24,954 M3
15 Ván khuôn thép, cây chống gỗ, tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, chiều cao mô tả kỹ thuật chương V 2,862 100m2
16 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 mô tả kỹ thuật chương V 0,162 M3
17 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,007 100m2
18 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 6,248 1000kg
19 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính mô tả kỹ thuật chương V 1,074 1000kg
20 Cốt thép giếng nước - giếng cáp, đường kính > 18mm mô tả kỹ thuật chương V 1,171 1000kg
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg mô tả kỹ thuật chương V 4 Cái
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 219,31 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 219,31 M2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 32,56 M2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 207,015 M2
26 Quét chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . mô tả kỹ thuật chương V 427,42 M2
27 Quét 2 nước xi măng mô tả kỹ thuật chương V 351,925 M2
28 Quét nhựa bi tum nguội vào tường mô tả kỹ thuật chương V 30,4 M2
29 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 315,925 M2
30 Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x19cm vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,058 M3
L XÂY DỰNG MỚI HỒ NƯỚC PHỤC VỤ NHÀ VỆ SINH 20M3
1 Đào móng chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 0,283 100m3
2 Đắp cát nền móng mô tả kỹ thuật chương V 1,624 m3
3 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng mô tả kỹ thuật chương V 1,624 M3
4 Đắp đất nền móng công trình K=0.9 mô tả kỹ thuật chương V 11,626 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,46 M3
6 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,123 100m2
7 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột mô tả kỹ thuật chương V 0,499 M3
8 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật mô tả kỹ thuật chương V 0,065 100m2
9 Bê tông tường đá 1x2cm, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 3,101 M3
10 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,32 M3
11 Ván khuôn gỗ, tường thẳng, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,536 100m2
12 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,704 M3
13 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,024 100m2
14 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 10 Cái
16 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,131 M3
17 Cốt thép tường cao mô tả kỹ thuật chương V 0,575 1000kg
18 Cốt thép tường cao mô tả kỹ thuật chương V 0,222 1000kg
19 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,076 1000kg
20 Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 11,44 M2
21 Láng bể nnước - giếng nước - giếng cáp, dày 2cm, vxm mác 100 mô tả kỹ thuật chương V 17,48 M2
22 Quét nước xi măng 2 nước mô tả kỹ thuật chương V 43,78 M2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 35,936 M2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 36,396 M2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 15,64 M2
26 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm mô tả kỹ thuật chương V 0,006 100m
27 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch mô tả kỹ thuật chương V 56,986 M2
M XÂY DỰNG MỚI LÒ ĐỐT RÁC
1 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 1,741 M3
2 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp mô tả kỹ thuật chương V 0,036 100m2
3 Lắp đặt ống sành lò đốt mô tả kỹ thuật chương V 1,7 M
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 250 mô tả kỹ thuật chương V 0,128 M3
5 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng mô tả kỹ thuật chương V 0,03 100m2
6 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả kỹ thuật chương V 0,201 1000kg
7 Cốt thép xà dầm - giằng cao mô tả kỹ thuật chương V 0,01 1000kg
8 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày > 30cm, cao mô tả kỹ thuật chương V 2,016 M3
9 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 1,462 M3
10 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày mô tả kỹ thuật chương V 0,04 M3
11 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m mô tả kỹ thuật chương V 0,002 100m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 22,599 M2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 10,64 M2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 mô tả kỹ thuật chương V 0,377 M2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu mô tả kỹ thuật chương V 2 Cái
16 Lắp nắp tole khung sắt mô tả kỹ thuật chương V 0,925 M2
17 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu mô tả kỹ thuật chương V 22,589 M2
N HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ 90m mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
2 Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 mô tả kỹ thuật chương V 86 M
3 Lắp đặt cọc tiếp địa L =2.4m mô tả kỹ thuật chương V 6 Cọc
4 Lắp đặt hộp điện trở mô tả kỹ thuật chương V 1 Hộp
5 Lắp ống PVC phi 20 mô tả kỹ thuật chương V 50 M
6 Lắp đặt cáp neo 4mm2 mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
7 Mối hàn CADWELD mô tả kỹ thuật chương V 6 Sứ
8 Lắp đặt đế kim + ống STK phi 34 mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 Zone và nguồn dự phòng mô tả kỹ thuật chương V 1 Bộ
2 Lắp đặt đầu báo khói mô tả kỹ thuật chương V 24 Bộ
3 Lắp đặt chuông báo động mô tả kỹ thuật chương V 5 Bộ
4 Lắp đặt công tắc khẩn mô tả kỹ thuật chương V 5 Cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.0mm2 mô tả kỹ thuật chương V 880 M
6 Lắp đặt ống tròn D.20 mô tả kỹ thuật chương V 500 M
7 Lắp đặt khớp nối tròn chống cháy D.20 mô tả kỹ thuật chương V 235 Cái
8 Lắp đặt cáp đơn CV 1.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 360 M
9 Lắp đặt cáp đơn CV 2.5mm2 mô tả kỹ thuật chương V 40 M
10 Lắp đặt cọc tiếp địa mạ đồng D.16 L =2.4m mô tả kỹ thuật chương V 2 Cọc
11 Lắp đặt dây đồng trần phi 22m2 mô tả kỹ thuật chương V 6 M
12 Lắp đặt MCB - 2P - 16A mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
13 Lắp đặt hộp nối mô tả kỹ thuật chương V 10 Hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->