Gói thầu: Gói thầu số 18 (xây dựng): Trung tâm văn hóa tại lô đất kí hiệu II-CC (không bao gồm:Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp) thuộc dự án Thành phần các công trình xã hội Khu dân cư,tái định cư tại xã Lộc An- Bình Sơn; nội dung công việc cụ theo Quyết định số 4529 QĐ-UBND ngày 30 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210454552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18 (xây dựng): Trung tâm văn hóa tại lô đất kí hiệu II-CC (không bao gồm:Hệ thống PCCC, báo cháy, chống sét; Đường dây trung thế và Trạm biến áp) thuộc dự án Thành phần các công trình xã hội Khu dân cư,tái định cư tại xã Lộc An- Bình Sơn; nội dung công việc cụ theo Quyết định số 4529 QĐ-UBND ngày 30 11 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 195 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 09:26:00 đến ngày 2021-05-06 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,941,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 175,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,929 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,788 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,197 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp nền: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 236,189 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,191 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,414 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,702 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,695 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,769 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,445 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,475 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,946 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,796 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,512 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,911 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,332 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,52 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,407 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,565 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,132 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,376 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,053 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,724 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,056 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,644 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,316 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 177,884 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,359 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,531 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,556 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,399 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,466 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,923 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,289 | m3 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,103 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,267 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,691 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,367 | m3 |
| 43 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,668 | m3 |
| 44 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,761 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,67 | m3 |
| 46 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,425 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364,227 | m3 |
| 48 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,329 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,672 | m3 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.222,978 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.357,654 | m2 |
| 52 | Kẻ Jonit tường 20 âm 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,3 | m |
| 53 | Đắp gờ nổi 50x100, sớn nước màu trắng xám, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,9 | m |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 577,097 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.601,787 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.772,39 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.222,978 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.250,468 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.951,274 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.222,978 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7.201,742 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhân tạo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.144,51 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 744,2 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite nhám 250x250, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,815 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 250x400 cao 1600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 298,86 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,186 | m2 |
| 67 | Ốp đá chẻ chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,285 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,158 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,02 | m2 |
| 70 | CCLD vách ngăn compact nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 628,12 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 739,335 | m2 |
| 73 | Cung cấp lan can hành lang bằng sắt, sơn màu đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,797 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,797 | m2 |
| 75 | Gia công dầm mái mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,052 | tấn |
| 76 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,052 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,445 | tấn |
| 79 | Lợp mái che Tole sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,637 | 100m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,804 | m2 |
| 81 | SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, bản lề …) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226,17 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) sơn tĩnh điện màu trắng. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,9 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 380,07 | m2 |
| 84 | SX vách kính khung nhôm, kính an toàn 2 lớp dày 8.3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,203 | m2 |
| 85 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,203 | m2 |
| 86 | SXLD lam nhôm sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 297,26 | m2 |
| 87 | CCLD Nhôm lá hình chiếc lá dán trên lam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tr/bộ |
| 88 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, 2 lớp ván dày 2cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,215 | m2 |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,125 | tấn |
| 90 | CCLĐ tấm thảm hút âm màu xanh đậm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,608 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,894 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,769 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,374 | 100m2 |
| 94 | Bảng điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bảng |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơni 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đôi 1x18W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 97 | Lắp đặt quạt ốp trần xoay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - 1 chiều + đế âm + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - 1 chiều + đế âm + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (đèn hành lang, cầu thang) + đế âm + mặt nạ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Đèn Downlight 115 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led áp trần D220-15W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây cáp 2x1C1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 104 | Lắp đặt dây cáp 2x1C2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.840 | m |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt nạ +đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây CXV 2x1C6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PVC D21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt T D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt T D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt T D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt T giảm D34x27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt T giảm D34x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt T giảm D27x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt T tăng D27x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co D60x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Co D60x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co D42x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co D34x27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co D27x21 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Van 1 chiều D27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Van 1 chiều D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Van 2 chiều D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Ống nhựa PVC D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp đặt T cong D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt T cong D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 35 | Lắp đặt T D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt T D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn D90x34 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn D114 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Lơi D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 50 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m |
| 51 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| C | BỂ TỰ HOẠI - 2 bể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,521 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,989 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,424 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,12 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| E | KẾT CẤU+KIÊN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,454 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,688 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,25 | m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,415 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,415 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,115 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,674 | 100m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| G | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,088 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,451 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,199 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,389 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| H | KIÊN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,118 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,358 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,067 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,911 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,13 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,73 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,911 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,067 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,78 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,691 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,067 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,88 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,902 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,57 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,23 | m2 |
| 20 | CC cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 21 | CC cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện , kính trắng dày 5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,55 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,719 | 100m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn Led tuýp đơn 1x19W -1.2m, máng siêu mỏng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB-1P -C/32A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đôi CV 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đôi CV 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc + bảng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x260mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| J | PHẦN NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T d=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giảm nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=27x21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC răng trong, răng ngoài, đường kính cút d=21mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt 1 chiều, đường kính van 27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thông nhau | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| K | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,494 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,212 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m2 |
| 12 | Làm tầng lọc than, củi, … bể tự hoại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| L | SÂN TRƯỜNG LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,232 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,32 | m3 |
| 3 | Lát sân gạch Terrazo nhám 400x400x30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 323,2 | m2 |
| M | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,911 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,911 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,11 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,898 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,178 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,137 | 100m2 |
| N | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây cau, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cây |
| 2 | Trồng cây bông trang đỏ , kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cây |
| 3 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,566 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,839 | m3 |
| 6 | Cung cấp đất mùn trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,698 | m3 |
| O | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| P | PHẦN KẾT CẤU+KIÊN TRÚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,608 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,514 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,516 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,336 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,211 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,814 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,496 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,449 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,242 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,387 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,381 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,009 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,193 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,788 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,21 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 384,4 | m |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 296,16 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,193 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,703 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 403,193 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,703 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,719 | m2 |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,719 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,016 | m2 |
| 31 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 34 | CCLĐ cổng trượt + moto cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC TOÀN KHU | |||
| R | I. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co nhựa HDPE bằng phương pháp dán hàn, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co nhựa HDPE bằng phương pháp dán hàn, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Lơi nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa PVC che mưa, đường kính nút bịt 34mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| S | II.VÒI TƯỚI CÂY: | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,224 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| T | HỘP ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,395 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | III. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,317 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,788 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đ/ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m/nối |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 9,6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt T giảm nhựa PVC đường kính Þ140/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Co nhựa PVC đường kính Þ140/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co lơi nhựa PVC đường kính Þ140/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,181 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,292 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,442 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | tấn |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,781 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214,18 | m2 |
| 20 | CCLĐ lưới chắn rác cho hố ga | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| V | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,814 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,852 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,16 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,246 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,64 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,08 | m2 |
| 19 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | SXLD thang inox thăm bể 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| X | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,235 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 6 | Lắp đèn pha led 150W/220VAC-50HZ, IP=66 (gắn trên trụ cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 7m dày 4mm + cần đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 8 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-C/40A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | CCLĐ CONTACTOR 1P 20A/220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | CCLĐ Timer 24h | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện DB kích thước 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 14 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC 1.5 mm2 104/100 = 1,04 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| Y | TỦ ĐIỆN MSB: | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-20KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB-3P -63A-10KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P -200A-20KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm Cu\XLPE\PVC (3x 90mm2+Nx 70mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm Cu\XLPE\PVC 4x 16mm2 + PE 16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm Cu\PVC\XLPE 4x10mm2 +PE 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ cáp ngầm Cu\PVC\XLPE 4x6mm2 + PE 6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| Z | HỆ THỐNG MƯƠNG DẪN CÁP: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,701 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,062 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,86 | m3 |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 5 | CCLD lưới Nilon báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | m2 |
| 6 | Gạch chỉ đặc bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.690 | viên |
| AA | HỐ GA ĐIỆN (5 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| AB | HỆ THỒNG TIẾP ĐỊA CHO TỦ MSB KÍCH THƯỚC 1000X800X300 | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây dây đồng trần 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m |
| AC | HỆ THỒNG TIẾP ĐỊA CHO TỦ MSB KÍCH THƯỚC 600X400X200 | |||
| 1 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 3 | Kéo dải dây đồng trần M25 làm dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Kéo dải dây đồng trần 70 làm dây nối đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m |
| AD | GIẾNG KHOAN : SL 2 | |||
| 1 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| AE | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN TỪ MSB --> DB.1 | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện DB.1 KT 400x600x260mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Rải cáp CXV -4(1Cx16mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt MCCB-3P -75A-22KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-3P -32A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P -20A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| AF | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN TỪ MSB --> CSTT | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện DB.1 KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Rải cáp CXV-4(1Cx6mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 3 | Rải cáp CXV-2(1Cx2.5mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -32A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-3P -20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AG | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN TỪ BD.1-->TỦ ĐIỆN TẦNG 1: | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện DB.1 KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Rải cáp CXV-4(1Cx4mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 3 | Rải cáp CXV-2(1Cx2.5mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -20A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN TỪ BD.1-->TỦ ĐIỆN TẦNG 2: | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện DB.1 KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Rải cáp CXV-4(1Cx4mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 3 | Rải cáp CXV-2(1Cx2.5mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -16A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AI | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN TỪ BD.1-->TỦ ĐIỆN TẦNG 3: | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện DB.1 KT 200x300x150mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Rải cáp CXV-4(1Cx4mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Rải cáp CXV-2(1Cx2.5mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P -16A-18KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AJ | HỆ THỐNG TỦ ĐIỆN QUẢN LÝ --> HỘP ĐIỆN ĐIỂN HÌNH: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp điện điển hình (hộp điện phòng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 2 | Rải cáp CXV-2(1Cx2.5mm2)+E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AK | TỦ ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN CHIẾU SÁNG: | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng KT 600x800x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt dây đôi CV 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 3 | Kéo rải dây dây đồng trần 10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | CCLĐ bẳng phíp cách điện 100x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | CCLĐ Khởi động từ 3P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO-10A-1P+N-30mA-6kA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | CCLĐ Timer | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | CCLĐ Domino 40A-4port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| AL | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC (PHÀN XÂY LẮP) | |||
| AM | BẢNG THỐNG KÊ TRONG HẠNG MỤC KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm data Lan - Tel âm tường + Bõ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Modul phát Wifi 3G/4G | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tổng đài điện thoại 30 trung kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 40, đoạn ống dài 5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 7 | Cáp mạng UTP Cat 5 - 4pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 8 | Lắp đặt line phone 2(2x0.075) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Tủ phối dây MDF | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| AN | HỆ THỐNG CAMERA (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 660 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 5 | Hộp nối dây 120x120x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | hộp |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi