Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461611-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210459131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 09:35:00 đến ngày 2021-05-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,988,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
B * Cầu tạm
1 Đóng cọc gỗ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 -đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,24 100m
2 Gỗ bạch đàn Theo HSTK được duyệt 66 m
3 Gia công, lắp dựng dầm gỗ dầu giồng chiều dài cầu >9m Theo HSTK được duyệt 0,705 1m3 cấu kiện
4 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 5m -đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,552 100m
5 Đinh 8cm Theo HSTK được duyệt 108 Cái
6 Bu lông 16x700 Theo HSTK được duyệt 4 cái
C * đường vào cầu tạm
1 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,144 100m3
2 Đất dính Theo HSTK được duyệt 144,4509 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 1,418 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 0,637 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, loại 2 Theo HSTK được duyệt 0,146 100m3
D * Chuẩn bị mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt 14,937 m3
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 6,63 tấn
3 Nhổ cọc ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo HSTK được duyệt 1,2 100m
4 Nhổ cọc ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo HSTK được duyệt 2 100m
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 0,3 100m3
6 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 9 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 60 m2
E * Phần cầu chính
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 3,819 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 5,09 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 8,223 tấn
4 Gia công, lắp dựng thép tấm Theo HSTK được duyệt 0,526 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 4,566 100m2
6 Ni lông Theo HSTK được duyệt 224 m2
7 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 66,944 m3
8 Gia công, lắp dựng bằng thép tấm Theo HSTK được duyệt 2,003 tấn
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm Theo HSTK được duyệt 32 1 mối nối
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 1,404 100m3
11 Đắp trả Theo HSTK được duyệt 1,109 100m3
12 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ Theo HSTK được duyệt 1,88 100m
13 Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ Theo HSTK được duyệt 1,88 100m
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt 0,576 m3
15 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 31,573 m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 2,432 m3
17 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 1,499 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 2,113 tấn
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt 3,58 m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo HSTK được duyệt 0,905 100m2
21 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt 0,041 100m2
22 Ván khuôn gỗ đá kê gối Theo HSTK được duyệt 0,021 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,14 tấn
24 Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1 Theo HSTK được duyệt 0,288 m3
25 Xếp khan đá 4x6 mặt bằng Theo HSTK được duyệt 8,774 m3
26 Vữa xi măng cát vàng M.100 Theo HSTK được duyệt 0,064 m3
27 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo HSTK được duyệt 0,114 100m2
28 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,082 100m2
29 Ni lông Theo HSTK được duyệt 50,4 m2
30 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,026 tấn
31 Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 1,197 tấn
32 Bê tông bản quá độ, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 13,5 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 2,16 m3
34 Bao tải Theo HSTK được duyệt 9,188 m2
35 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I NĐ Theo HSTK được duyệt 0,48 100m
36 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I KNĐ Theo HSTK được duyệt 0,48 100m
37 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo HSTK được duyệt 0,96 100m
38 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSTK được duyệt 5,618 tấn
39 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo HSTK được duyệt 5,618 tấn
40 Thép hình khấu hao Theo HSTK được duyệt 0,711 tấn
41 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm NĐ Theo HSTK được duyệt 3,44 100m
42 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ Theo HSTK được duyệt 0,32 100m
43 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo HSTK được duyệt 0,576 m3
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo HSTK được duyệt 0,442 100m2
45 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,628 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm Theo HSTK được duyệt 1,111 tấn
47 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 15,518 m3
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt 6,68 m2
49 Ván khuôn gỗ đá kê gối Theo HSTK được duyệt 0,029 100m2
50 Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,235 tấn
51 Bê tông đá kê gối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1 Theo HSTK được duyệt 0,518 m3
52 Lắp đặt gối cầu cao su (30x15x2,8) Theo HSTK được duyệt 24 cái
53 C/c dầm I280. L=8m Theo HSTK được duyệt 4 dầm
54 C/c dầm I280. L=6m Theo HSTK được duyệt 8 dầm
55 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T Theo HSTK được duyệt 12 cái
56 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 0,1072 tấn
57 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 0,289 tấn
58 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 0,042 tấn
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,142 m3
60 Đục nhám mặt bê tông Theo HSTK được duyệt 1,229 m2
61 Quét keo Sikadur Theo HSTK được duyệt 1,229 m2
62 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Theo HSTK được duyệt 16,789 m2
63 Giấy dầu Theo HSTK được duyệt 1,92 m2
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 0,056 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HSTK được duyệt 0,056 tấn
66 Ván khuôn thép bản mặt cầu Theo HSTK được duyệt 0,8896 100m2
67 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 1,411 tấn
68 Lắp dựng cốt thép bản liên tục, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 0,528 tấn
69 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 17,588 m3
70 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 2,714 m3
71 Giấy dầu Theo HSTK được duyệt 20,5 m2
72 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Theo HSTK được duyệt 0,042 100m
73 Ván khuôn thép gờ Theo HSTK được duyệt 0,208 100m2
74 Lắp dựng cốt thép gờ, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,062 tấn
75 Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 0,312 tấn
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 2,5 m3
77 Sơn tường 03 nước Theo HSTK được duyệt 37,666 m2
78 Ống Inox 304 D89mm Theo HSTK được duyệt 172,825 kg
79 Ống Inox 304 D40mm Theo HSTK được duyệt 150,755 kg
80 Ống Inox 304 hộp 10x20mm Theo HSTK được duyệt 29,77 kg
81 Sơn tĩnh điện Theo HSTK được duyệt 10,426 1m2
82 Lắp dựng lan can Theo HSTK được duyệt 31,2 m2
83 Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm Theo HSTK được duyệt 0,191 tấn
84 C/c khe ray OVM-Z Theo HSTK được duyệt 9 m
85 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 9 m
86 Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) Theo HSTK được duyệt 4 bộ
87 Bảng tên cầu Theo HSTK được duyệt 2 bộ
88 B/báo tròn PQ (cả cột) Theo HSTK được duyệt 2 bộ
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,16 m3
90 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,16 m3
91 Bảng kỷ yếu bằng đồng Theo HSTK được duyệt 2 bảng
92 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK được duyệt 0,053 tấn
93 Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 0,512 m3
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt 0,135 100m2
95 Sơn tường 2 nước Theo HSTK được duyệt 10,816 m2
96 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 1,952 m3
97 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 1,76 m3
98 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt 32 cái
F PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 2,038 100m3
2 Đất dính Theo HSTK được duyệt 32,627 m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HSTK được duyệt 1,779 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HSTK được duyệt 1,823 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt 0,455 100m3
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Theo HSTK được duyệt 3,034 100m2
7 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Theo HSTK được duyệt 3,034 100m2
G GIA CỐ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo HSTK được duyệt 0,631 100m3
2 Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I Theo HSTK được duyệt 7,776 100m
3 Đá dăm Theo HSTK được duyệt 7,851 m3
4 Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 17,48 m3
5 Ván khuôn Theo HSTK được duyệt 0,59 100m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK được duyệt 6,048 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt 0,688 100m2
8 Ni lông Theo HSTK được duyệt 60,48 m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt 0,064 tấn
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo HSTK được duyệt 560 cái
11 Đắp trả Theo HSTK được duyệt 0,495 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->