Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210427678-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/05/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210343367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-13 14:18:00 đến ngày 2021-05-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,888,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ THUẾ TÀI NGUYÊN, MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí thuế tài nguyên, môi trường | 1 | Khoản | |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM175 -:- KM179. | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.672,98 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.278,43 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 90,76 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.628,4 | m3 |
| 5 | Đào lề gia cố đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 190,26 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.681,5 | m3 |
| 7 | Đào xới đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.983,6 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới dày 18cm (cạp mở rộng) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.336,35 | m2 |
| 9 | Móng đá dăm nước lớp trên h = 15cm (cạp mở rộng) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.336,35 | m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp nhựa 1,8 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.336,35 | m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.231,75 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,5kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 28.330,43 | m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám lớp dưới 0,5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.231,75 | m2 |
| 14 | Thảm mặt đường BTN C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 32.562,18 | m2 |
| 15 | Bù vênh BTN C12.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 282,14 | m3 |
| 16 | Bù vênh BTNR 25 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 137,71 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố từ mặt thảm BTN đến mép rãnh M200, dày 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 522,48 | m3 |
| 18 | Cát đệm bê tông gia cố từ mặt thảm BTN đến mép rãnh h=3cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 114,59 | m3 |
| C | RÃNH HÌNH THANG LẮP GHÉP ĐOẠN KM175 -:- KM179. | |||
| 1 | Rãnh hình thang lắp ghép bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 (0,7 x 50 x 60) đáy rãnh lót nilon, đổ bê tông tại chỗ M200, dày 7cm. | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.511,37 | m |
| D | RÃNH KÍN CHỊU LỰC LẮP GHÉP ĐOẠN KM175 -:- KM179. | |||
| 1 | Rãnh kín chịu lựclắp ghép hình chữ U có tấm đậy hoàn chỉnh bằng BTCT M250, kích thước lòng rãnh B=0,6 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 604 | m |
| E | TẤM BẢN ĐẬY RÃNH VÀO NHÀ DÂN ĐOẠN KM175 -:- KM179. | |||
| 1 | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân bằng BTCT M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 296 | tấm |
| F | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG ĐOẠN KM175 -:- KM179. | |||
| 1 | Hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 678 | m |
| 2 | Biển báo hiệu tam giác | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | biển |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.390,28 | m2 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN KM175 -:- KM179. | |||
| 1 | Cống bản BTCT L0=75 cọc 1 (Km175+34,10), nối cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 2 | Cống bản BTCT L0=75 cọc 6 (Km 175+178.90, nối cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 3 | Cống bản BTCT L0=75 cọc TD4 (Km 175+262.22), nối cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 4 | Cống hộp BTCT L0=100 cọc 69 (Km 176+727.43), Thay mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 5 | Cống hộp BTCT L0=100 cọc 75 (Km 176+848), Thay mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 6 | Cống hộp BTCT L0=100 cọc 98 (Km 177+287.56), nối cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 7 | Cống bản L0=100 cọc 5 (Km 177+415.94), Thay mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 8 | Cống bản L0=100 cọc 10 (Km 177+508,28, Thay mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 9 | Cống hộp BTCT L0=100 cọc 23 (Km:177+765.27), Thay mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 10 | Cống hộp BTCT L0=100 cọc 27 (Km:177+922.02), Thay mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 11 | Cống hộp BTCT L0=100 cọc TC32 (Km:178+179.13), Thay mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 12 | Cống bản L0=75 cọc 39 (Km 178+413), nối cống | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| 13 | Cống hộp BTCT Lo=100 cọc P44 (Km178+833,93), thay mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| H | NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN KM182 -:- KM85. | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 397,93 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 992,53 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.235,57 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 57,47 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 604,92 | m3 |
| 6 | Đào lề gia cố đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 105,74 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường đất C3 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.265,26 | m3 |
| 8 | Đào xới đầm lèn K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.182,97 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại I lớp dưới, dày 18cm (cạp mở rộng) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.521,23 | m2 |
| 10 | Móng đá dăm nước lớp trên h = 15cm (cạp mở rộng) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.521,23 | m2 |
| 11 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp nhựa 1,8 kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4.521,23 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.642,51 | m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám lớp trên 0,5kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 15.216,25 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương dính bám lớp dưới 0,5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.642,51 | m2 |
| 15 | Thảm mặt đường BTN C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23.858,76 | m2 |
| 16 | Bù vênh BTN C12.5 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 120,43 | m3 |
| 17 | Bù vênh BTNR 25 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 244,74 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố từ mặt thảm BTN đến mép rãnh M200, dày 20cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 295,53 | m3 |
| 19 | Cát đệm bê tông gia cố từ mặt thảm BTN đến mép rãnh h=3cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 64,09 | m3 |
| I | RÃNH HÌNH THANG LẮP GHÉP ĐOẠN KM182 -:- KM185. | |||
| 1 | Rãnh hình thang lắp ghép bằng tấm bê tông đúc sẵn M200 (0,7 x 50 x 60) đáy rãnh lót nilon, đổ bê tông tại chỗ M200, dày 7cm. | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.822,87 | m |
| J | RÃNH KÍN CHỊU LỰC LẮP GHÉP ĐOẠN KM182 -:- KM185. | |||
| 1 | Rãnh kín chịu lực lắp ghép hình chữ U có tấm đậy hoàn chỉnh bằng BTCT M250, kích thước lòng rãnh B=0,6 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m |
| K | RÃNH HÌNH HỘP CHỮ NHẬT ĐOẠN KM182 -:- KM185. | |||
| 1 | Rãnh hình hộp chữ nhật đổ tại chỗ BTXM M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.894,18 | m |
| 2 | Tấm bản đậy rãnh (100 x 80 x 10) cm, BTCT M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.894 | tấm |
| 3 | Viên bó vỉa loại 1, L=1m, BTXM M200 (trên rãnh đường thẳng) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.603 | viên |
| 4 | Viên bó vỉa loại 1A, L=1m BTXM M200 (vị trí hố thu) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | viên |
| 5 | Viên bó vỉa loại 1B, L=0,5 BTXM M200 (trên rãnh đường cong) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 405 | viên |
| 6 | Rãnh tam giác BTM200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 36,94 | m3 |
| L | TẤM BẢN ĐẬY RÃNH VÀO NHÀ DÂN ĐOẠN KM182 -:- KM184. | |||
| 1 | Tấm bản đậy rãnh vào nhà dân bằng BTCT M250 (Km182-Km184) | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | tấm |
| M | HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống bản L0=100, cọc 14 (Km184+837.21), Thay mới | 1 | cống | |
| 2 | Cống bản L0=100, cọc 22, Km184+987.59, Thay mới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cống |
| N | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 525,09 | m |
| 2 | Biển báo hiệu tam giác | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | biển |
| 3 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.022,65 | m2 |
| O | CHI PHÍ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hiệu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Biển báo chữ nhật I.441 A,B,C. KT (b*h =0,9*1,3)m | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Tiêu chóp phân làn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo chạy bằng pin | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Nhân công đảm bảo giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | công |
| 6 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi