Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 12:10:00 đến ngày 2021-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,335,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp 4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4.032,1531 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào nền đường, đá cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 98,4925 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đào mặt đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,4936 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đắp trả đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.744,9728 | m3 |
| 5 | KCSC 01: Đào kết cấu cũ dày TB 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 332,946 | m3 |
| 6 | KCSC 01: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.774,55 | m2 |
| 7 | KCSC 02: Đào kết cấu mặt cũ hư hỏng dày TB 48cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 237,648 | m3 |
| 8 | KCSC 02: Đắp đất nền đường dày 30cm, K98 (tận dụng đất đào) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 148,53 | m3 |
| 9 | KCSC 02: Móng đường đá dăm nước lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 495,1 | m2 |
| 10 | Tăng cường mặt đường: Móng đường đá dăm nước lớp trên và bù vênh mặt đường, dày (12+2,57)cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12.297,2602 | m2 |
| 11 | Tăng cường mặt đường: Mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 12.297,2602 | m2 |
| 12 | Gia cố lề: Xáo xới, lu lèn nền đường K98, dày 30cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.546,0107 | m2 |
| 13 | Gia cố lề: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.546,0107 | m2 |
| 14 | Gia cố lề: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.546,0107 | m2 |
| 15 | Gia cố lề: Mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.546,0107 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh hình thang: Đào khuôn rãnh, đất cấp 4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 33,3732 | m3 |
| 2 | Rãnh hình thang: Đào khuôn rãnh, đá cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,3196 | m3 |
| 3 | Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 36,8701 | m³ |
| 4 | Rãnh hình thang: Sản xuất, Lắp dựng tấm bê tông xi măng thân rãnh M200, đá 1x2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.267 | cái |
| 5 | Cống bản: Ván khuôn tấm bản | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 11,1874 | m2 |
| 6 | Cống bản: Cốt thép tấm bản D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0735 | tấn |
| 7 | Cống bản: Cốt thép tấm bản D>10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,8691 | tấn |
| 8 | Cống bản: Bê tông tấm bản đá 1x2, M300 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,015 | m³ |
| 9 | Cống bản: Ván khuôn mũ mố | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13,23 | m2 |
| 10 | Cống bản: Cốt thép mũ mố D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0271 | tấn |
| 11 | Cống bản: Cốt thép mũ mố D>10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0177 | tấn |
| 12 | Cống bản: Bê tông mũ mố đá 1x2, M250 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,63 | m³ |
| 13 | Cống bản: Cốt thép mối nối, đường kính ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0051 | tấn |
| 14 | Cống bản: BTXM mối nối tấm bản đá 1x2, M300 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,077 | m³ |
| 15 | Cống tròn: Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 74,7071 | m2 |
| 16 | Cống tròn: Cốt thép ống cống D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,2857 | tấn |
| 17 | Cống tròn: Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, M300 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,08 | m³ |
| 18 | Cống tròn: Quét nhựa bitum phòng nước ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 70,82 | m² |
| 19 | Cống tròn: Lắp đặt ống cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 14 | cấu kiện |
| 20 | Cống: Ván khuôn tường đầu tường cánh cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 380,28 | m2 |
| 21 | Cống: Cốt thép tường D ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0727 | tấn |
| 22 | Cống: Cốt thép tường D >10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0887 | tấn |
| 23 | Cống: Bê tông tường đầu tường cánh đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 82,46 | m³ |
| 24 | Cống: Ván khuôn móng, sân cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 195,07 | m2 |
| 25 | Cống: Bê tông móng cống, sân cống đá 2x4, M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 98,04 | m³ |
| 26 | Cống: Xếp đá khan | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1,35 | m³ |
| 27 | Cống: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 15,95 | m³ |
| 28 | Cống: Phá dỡ kết cấu cống cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 90,1 | m3 |
| 29 | Cống: Đào móng cống, đất cấp 3 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 203,46 | m3 |
| 30 | Cống: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 64,82 | m3 |
| 31 | Kè rọ thép: Đào móng kè, đất cấp 4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 218,2203 | m3 |
| 32 | Kè rọ thép: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 41,8158 | m3 |
| 33 | Kè rọ thép: Rọ đá 2x1x1m, loại rọ thép bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 114 | rọ |
| 34 | Kè rọ thép: Rọ đá 2x1x0,5m trên cạn, loại rọ thép bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 25 | rọ |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ, nâng cao độ 05 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng, móng cột đổ bê tông xi măng M200, đá 2x4 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 254 | m |
| 2 | Bổ sung 02 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dài 1,32m chôn bê tông xi măng M200, đá 2x4 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 86 | m |
| 3 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột tiêu hiện trạng (móng BTXM đá 2x4 M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 657 | cọc |
| 4 | Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 6 | cọc |
| 5 | Gắn tiêu phản quang cọc tiêu: kích thước 7x5cm (tấm), tôn mạ kẽm dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.448 | tấm |
| 6 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTXM đá 2x4 M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 61 | cọc |
| 7 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột Km hiện trạng (móng BTXM đá 2x4 M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 8 | cọc |
| 8 | Tháo dỡ, nâng cao độ, tận dụng cột, thay mặt biển báo tam giác hiện trạng ( mặt biển tam giác, kích thước 87,5x87,5cm, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 67 | cái |
| 9 | Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29 | cái |
| 10 | (Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm) + (Biển phụ, kích thước 87,5x37,5cm),01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 10 | cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật, kích thước 160x100cm, 02 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3 | cái |
| 12 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 380,488 | m² |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi