Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210444030-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210147889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-17 10:54:00 đến ngày 2021-04-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,101,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 3,087 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 0,249 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,095 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 0,321 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,004 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,052 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 0,041 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 0,497 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 6 mối nối
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 140,074 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V 11,257 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 4,333 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V 14,678 tấn
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Chương V 0,167 tấn
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 2,422 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V 2,422 tấn
17 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Chương V 22,553 100m
18 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I. Ép âm Chương V 0,279 100m
19 Cọc thép ép âm Chương V 1 cọc
20 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V 279 mối nối
21 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 1,832 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,033 100m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, đất cấp IV Chương V 0,033 100m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 126,915 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,42 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,849 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 14,758 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng Chương V 0,205 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng Chương V 0,34 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 65,002 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn đài móng Chương V 1,063 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm móng Chương V 1,975 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 1,035 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 4,24 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 1,325 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 20,103 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,639 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,758 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột Chương V 0,266 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Chương V 0,124 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V 0,185 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính >18 mm Chương V 0,683 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,487 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,023 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,487 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,49 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V 0,335 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, giằng móng, đường kính Chương V 0,105 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 0,179 tấn
C PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào đất móng, đất cấp II Chương V 19,334 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,044 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,149 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,875 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,012 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,484 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng Chương V 0,033 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V 0,149 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Chương V 0,079 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V 4,028 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng nắp bể Chương V 0,015 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,171 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng nắp bể, đường kính Chương V 0,025 tấn
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,369 m2
15 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,369 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V 21 m2
17 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V 31,284 m2
18 Ngâm nước xi măng chống thấm Chương V 9,455 m3
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,915 m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Chương V 0,035 100m2
21 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,747 m3
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,067 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 8 cấu kiện
D PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 31,025 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 4,203 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,385 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 2,641 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,734 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 66,58 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 6,364 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,736 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 5,544 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 6,746 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 140,076 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 12,096 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 14,56 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 6,495 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,683 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,497 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,165 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,525 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Chương V 1,179 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Chương V 0,484 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,576 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 6,349 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,489 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,224 tấn
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Chương V 0,544 100m2
26 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Chương V 3,901 100m2
27 Tôn diềm mái Chương V 69,36 md
28 Máng thoát nước bằng Inox dày 0.6mm Chương V 33,22 md
29 Gia công xà gồ thép Chương V 2,153 tấn
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 219,558 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 2,153 tấn
E PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 221,148 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 12,824 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 15,388 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 8,954 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 24,78 m3
6 Đào móng tam cấp, đất cấp II Chương V 2,043 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,362 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,014 100m2
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 6,223 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,843 m3
F PHẦN HOÀN THIỆN
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,773 100m3
2 Lớp nylon lót Chương V 65,837 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 38,371 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 4,609 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 102,635 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 667,093 m2
7 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 1.330,72 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 709,342 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 1.176,611 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 665,8 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 282,57 m
12 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 769,728 m2
13 Sơn tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3.792,48 m2
14 Lắp đặt thanh thép thang lên mái Chương V 7 cái
15 Lắp đặt tấm tôn che thang lên mái Chương V 1 cái
16 Ngâm nước XM chống thấm mái Chương V 48,052 m3
17 Quét Sika chống thấm mái bằng Sikatop 107 Chương V 130,155 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 87,915 m2
19 Chống thấm sàn khu vệ sinh bằng Sikatop 107 Chương V 63,4 m2
20 Lát nền khu WC bằng gạch chống trơn 300x300mm Chương V 73,28 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V 255,18 m2
22 Công tác ốp gạch vào viền tường, tiết diện gạch 100x300mm Chương V 12,378 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Chương V 89,993 m2
24 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 21,688 m2
25 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 48,522 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 1.078,839 m2
27 Vét rãnh thoát nước hành lang Chương V 130,16 m
28 Ống nhựa uPVC D27 Chương V 9,039 m
29 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 9,742 m2
30 Khoét lỗ mặt đá Chương V 12 cái
31 Gia công khung đỡ lavabo bằng Inox Chương V 0,084 tấn
32 Lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox Chương V 0,084 tấn
33 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm Chương V 31,32 m2
34 Thi công trần nhôm 600x600x0.7mm Chương V 72,925 m2
35 Trần nhôm 600x600x0.7mm Chương V 72,925 m2
36 Trụ cầu thang bằng Inox Chương V 1 cái
37 Sản xuất lan can Inox cầu thang Chương V 0,44 tấn
38 Lắp dựng lan can Inox cầu thang Chương V 24,266 m2
39 Gia công lan can Inox hành lang Chương V 1,593 tấn
40 Lắp dựng lan can Inox hành lang Chương V 138,257 m2
41 Chụp Inox lan can D140: Chương V 82 cái
42 Lam chắn nắng hình thoi 150x25x1.3mm Chương V 141,45 md
43 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng Inox 14x14mm Chương V 2,727 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 144 m2
45 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Chương V 72,9 m2
46 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Chương V 21,825 m2
47 Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Chương V 38,88 m2
48 Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Chương V 58,32 m2
49 Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Chương V 12,52 m2
50 Vách kính khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm Chương V 65,35 m2
51 Cửa đi khung sắt bịt tôn Chương V 0,6 m2
52 Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II Chương V 1,455 m3
53 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,005 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,01 100m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,416 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,013 100m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,317 m3
58 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,015 100m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 0,851 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,835 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,835 m2
62 Gia công lan can bằng Inox Chương V 0,049 tấn
63 Lắp dựng lan can Inox Chương V 5,908 m2
64 Gia công dầm mái Chương V 3,479 tấn
65 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dầm Chương V 3,479 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 157,067 m2
67 Bulong M20x300 Chương V 32 cái
68 Bulong M18x150 Chương V 8 cái
69 Bulong M16x70 Chương V 40 cái
70 Ốp tấm Aluminium dày 5mm Chương V 137,644 m2
71 Máng tôn thu nước Chương V 16,2 md
G PHẦN ĐIỆN
1 Bộ đèn lớp học Led tube bóng đôi thủy tinh BD 18L TT01 CSLH/18Wx2+ cần treo thả Chương V 108 bộ
2 Bộ đèn chiếu bảng Led BD CSBA 120/18W, 170-250V/50Hz gắn tường Chương V 24 bộ
3 Đèn ốp trần LN12 170/12W, 220V (IP54) lắp nổi Chương V 24 bộ
4 Đèn Led panel tròn D135 công suất 1x12W, 220V, lắp âm trần Chương V 12 bộ
5 Đèn ốp trần D 220/18W - lắp nổi Chương V 31 bộ
6 Đèn Led ốp tường KT 195x90x60, công suất 1x10W, 220V Chương V 4 bộ
7 Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh Chương V 48 cái
8 Móc treo quạt trần Chương V 48 cái
9 Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V Chương V 12 cái
10 Quạt thông gió 1 chiều kích thước D250 - 1x30W, 220V, lắp âm tường Chương V 6 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V 2 cái
12 Lắp đặt chân đế Chương V 2 hộp
13 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 2 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V 7 cái
15 Lắp đặt chân đế Chương V 7 hộp
16 Mặt che công tắc 2 hạt Chương V 7 cái
17 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 12 cái
18 Lắp đặt chân đế Chương V 12 hộp
19 Mặt che công tắc 3 hạt Chương V 12 cái
20 Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt Chương V 10 cái
21 Lắp đặt chân đế Chương V 10 hộp
22 Mặt che công tắc 1 hạt Chương V 10 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Chương V 60 cái
24 Lắp đặt chân đế Chương V 60 hộp
25 Mặt che ổ cắm Chương V 60 cái
26 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi Chương V 12 cái
27 Lắp đặt chân đế Chương V 12 hộp
28 Mặt che ổ cắm Chương V 12 cái
29 MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA Chương V 15 cái
30 MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA Chương V 36 cái
31 MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA Chương V 24 cái
32 MCCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=6KA Chương V 5 cái
33 MCCB 3 pha, 3 cực 100A, ICU=22KA Chương V 1 cái
34 Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường Chương V 12 hộp
35 Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm(sơn tĩnh điện) Chương V 2 hộp
36 Tủ điện kim loại kích thước 600x450x200mm(sơn tĩnh điện) Chương V 1 hộp
37 Cáp điện CU/XLPE/PVC 0.6/1KV-4X10 mm2 Chương V 18 m
38 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Chương V 440 m
39 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 2.100 m
40 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V 4.350 m
41 Dây điện Cu/PVC 1x10mm2. Dây tiếp địa Chương V 18 m
42 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa Chương V 220 m
43 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Chương V 1.050 m
44 Ống gen nhựa cứng PVC D32 Chương V 18 m
45 Ống gen nhựa cứng PVC D25 Chương V 220 m
46 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 945 m
47 Ống gen nhựa cứng PVC D16 Chương V 1.850 m
48 Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường Chương V 15 hộp
49 Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường Chương V 44 hộp
50 Hộp chia ngả nhựa D20 Chương V 90 hộp
51 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 108 hộp
52 Ống nhựa uPVC D60 chờ điều hòa Chương V 6 m
H CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt dây chống sét, đất cấp II Chương V 23,78 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,238 100m3
3 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V 10 cái
4 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Chương V 11 cọc
5 Dây dẫn thép mái tròn D10 Chương V 128 m
6 Dây dẫn thép mái tròn D12 Chương V 70 m
7 Thanh thép dẹt tiếp địa Chương V 44 m
8 Chân bật gắn tường dây D10, L=150 Chương V 198 cái
9 Kẹp kiểm tra Chương V 3 bộ
10 Bulông đai ốc Chương V 6 bộ
11 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V 3 cái
I PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 12 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Chương V 12 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 12 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 6 bộ
5 Bộ xả tiểu nhấn không áp Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt xiphông tiểu nam Chương V 6 bộ
7 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V 6 bộ
8 Vòi tiểu nữ Chương V 6 bộ
9 Lắp đặt xiphông tiểu nữ Chương V 6 bộ
10 Lắp đặt lavabo của Chương V 12 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Chương V 12 bộ
12 Lắp đặt xiphông vòi rửa Chương V 12 bộ
13 Lắp đặt gương soi Chương V 12 cái
14 Lắp đặt kệ kính Chương V 12 cái
15 Phễu thu nước Inox DN65 Chương V 18 cái
16 Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi Chương V 6 bộ
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 Chương V 1 bể
18 Lắp đặt van phao điện Chương V 1 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,26 100m
2 Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,42 100m
3 Ống nhựa PPR D32, cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,04 100m
4 Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,41 100m
5 Ống nhựa PPR D20, cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,3 100m
6 Van PPR D50 Chương V 1 cái
7 Van PPR D25 Chương V 7 cái
8 Côn nhựa PPR D50x40 Chương V 1 cái
9 Côn nhựa PPR D40x32 Chương V 1 cái
10 Côn nhựa PPR D32x25 Chương V 1 cái
11 Côn nhựa PPR D25x20 Chương V 6 cái
12 Cút nhựa PPR D50 Chương V 2 cái
13 Cút nhựa PPR D40 Chương V 7 cái
14 Cút nhựa PPR D25 Chương V 12 cái
15 Cút nhựa PPR D20 Chương V 18 cái
16 Cút nhựa PPR ren trong D20 Chương V 36 cái
17 Chếch nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
18 Tê nhựa PPR D50x25 Chương V 1 cái
19 Tê nhựa PPR D40x25 Chương V 1 cái
20 Tê nhựa PPR D25x20 Chương V 30 cái
21 Tê nhựa PPR ren trong D25x20 Chương V 6 cái
22 Rắc co PPR D40 Chương V 1 cái
23 Rắc co PPR D25 Chương V 3 cái
24 Nút bịt PPR D40 Chương V 1 cái
25 Nút bịt PPR D25 Chương V 1 cái
26 Nút bịt PPR D20 Chương V 42 cái
27 Kép tráng kẽm D40 Chương V 1 cái
28 Kép tráng kẽm D20 Chương V 1 cái
29 Kép Inox đường kính D15 Chương V 54 cái
30 Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 Chương V 1 cái
31 Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D25 Chương V 1 cái
32 Măng sông nhựa PRR D50 Chương V 7 cái
33 Măng sông nhựa PRR D40 Chương V 11 cái
34 Măng sông nhựa PRR D32 Chương V 1 cái
35 Măng sông nhựa PRR D25 Chương V 11 cái
36 Măng sông nhựa PRR D20 Chương V 8 cái
37 Dây nối mềm D15 Chương V 30 cái
38 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V 35 m
39 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 35 m
K PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa uPVC D110 Class 2 Chương V 0,47 100m
2 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Chương V 0,15 100m
3 Ống nhựa uPVC D75 Class 2 Chương V 0,77 100m
4 Ống nhựa uPVC D60 Class 2 Chương V 0,2 100m
5 Ống nhựa uPVC D42 Class 2 Chương V 0,19 100m
6 Chếch uPVC D110 Chương V 31 cái
7 Chếch uPVC D90 Chương V 2 cái
8 Chếch uPVC D75 Chương V 60 cái
9 Chếch uPVC D42 Chương V 22 cái
10 Cút nhựa uPVC D75 Chương V 1 cái
11 Cút nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
12 Cút nhựa uPVC D42 Chương V 54 cái
13 Côn nhựa uPVC D110/60 Chương V 1 cái
14 Côn nhựa uPVC D90/60 Chương V 1 cái
15 Y nhựa uPVC D110/110 Chương V 11 cái
16 Y nhựa uPVC D75/75 Chương V 26 cái
17 Y thu nhựa uPVC D75/42 Chương V 11 cái
18 Y thu nhựa uPVC D60/60 Chương V 6 cái
19 Y thu nhựa uPVC D110/75 Chương V 4 cái
20 Y thu nhựa uPVC D110/60 Chương V 2 cái
21 Y thu nhựa uPVC D110/42 Chương V 4 cái
22 Y thu nhựa uPVC D90/75 Chương V 2 cái
23 Y thu nhựa uPVC D90/60 Chương V 2 cái
24 Tê kiểm tra uPVC D110 Chương V 3 cái
25 Tê kiểm tra uPVC D90 Chương V 3 cái
26 Tê nhựa uPVC D110/60 Chương V 2 cái
27 Tê nhựa uPVC D75/60 Chương V 2 cái
28 Tê nhựa uPVC D110 Chương V 6 cái
29 Tê nhựa uPVC D60 Chương V 2 cái
30 Bịt thông tắc uPVC D110 Chương V 2 cái
31 Bịt thông tắc uPVC D75 Chương V 9 cái
32 Nút bịt nhựa uPVC D110 Chương V 12 cái
33 Nút bịt nhựa uPVC D75 Chương V 18 cái
34 Nút bịt nhựa uPVC D42 Chương V 18 cái
35 Măng sông nhựa uPVC D110 Chương V 12 cái
36 Măng sông nhựa uPVC D90 Chương V 4 cái
37 Măng sông nhựa uPVC D75 Chương V 20 cái
38 Măng sông nhựa uPVC D60 Chương V 5 cái
39 Măng sông nhựa uPVC D42 Chương V 5 cái
40 Xi phong thoát sàn D75 Chương V 18 cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa uPVC D90 Class 2 Chương V 0,88 100m
2 Ống nhựa uPVC D75 Class 2 Chương V 0,08 100m
3 Chếch nhựa uPVC D90 Chương V 32 cái
4 Chếch nhựa uPVC D75 Chương V 10 cái
5 Chống thấm cổ ống Chương V 8 cái
6 Cầu chắn rác DN80 Chương V 8 cái
7 Phễu thu Inox DN65 Chương V 2 cái
8 Măng xông nhựa uPVC D90 Chương V 22 cái
9 Măng xông nhựa uPVC D75 Chương V 2 cái
10 Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm Chương V 48 cái
11 Vít nở nhựa M8 Chương V 96 cái
M PHÒNG CHÁY
1 Bình C02-MT3-3Kg Chương V 9 bình
2 Bình MFZ4-ABC-4Kg Chương V 9 bình
3 Lắp đặt tiêu lệnh PCCC Chương V 6 cái
4 Lắp đặt nội quy PCCC Chương V 6 cái
5 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm Chương V 6 hộp
N HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, SÂN LÁT GẠCH, BỒN CÂY
1 Lớp nylong chống mất nước nền Chương V 905 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 3,7 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 86,8 m3
4 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Chương V 2.042 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 4,082 m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,041 100m3
7 Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II Chương V 15,91 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,159 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 7,955 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,346 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 10,417 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 22,894 m2
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 57,972 m2
14 Đất màu trồng cây Chương V 15,861 m3
15 Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, rộng Chương V 25,032 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,25 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 12,516 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,596 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 20,863 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 65,03 m2
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V 106,75 m2
O HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 7,002 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,046 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,024 100m3
4 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V 3,12 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,78 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V 0,012 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 0,783 m3
8 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 1,01 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,66 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Chương V 0,06 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Chương V 0,016 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,108 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,792 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,018 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,109 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,048 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,827 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,223 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,232 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,206 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,005 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm Chương V 0,022 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,029 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,095 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,017 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,017 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,147 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 1,137 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,529 m3
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 52,502 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,944 m2
32 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,675 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 23,2 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 4,8 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 49,9 m
36 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 52,502 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 55,619 m2
38 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Chương V 15,84 m2
39 Quét Sika chống thấm sê nô Chương V 11,232 m2
40 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,023 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,773 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V 7,953 m2
43 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Chương V 0,116 100m2
44 Tôn úp sườn Chương V 9 md
45 Gia công xà gồ thép Chương V 0,069 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,069 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 6,048 m2
48 Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6,38mm và phụ kiện đi kèm Chương V 2,16 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính 6.38mm (bao gồm các loại phụ kiện đi kèm) Chương V 5,92 m2
50 Gia công hoa sắt bằng Inox 14x14mm Chương V 0,11 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 5,92 m2
52 Bộ đèn tube Led 1 bóng 1,2m gắn tường, CS: 1x18V, 220V Chương V 2 bộ
53 Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W-220V/50Hz + hộp số điều khiển Chương V 1 cái
54 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V 1 cái
55 Lắp đặt chân đế Chương V 1 hộp
56 Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt Chương V 1 bộ
57 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V 3 cái
58 Lắp đặt chân đế Chương V 3 hộp
59 Lắp đặt mặt che ổ cắm Chương V 3 bộ
60 MCB 1P 1 cực 10A, ICU=6KA Chương V 1 cái
61 MCB 1P 1 cực 16A, ICU=6KA Chương V 2 cái
62 MCB 1P 2 cực 25A, ICU=6KA Chương V 1 cái
63 Tủ điện chứa 4 MCB Chương V 1 hộp
64 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 Chương V 40 m
65 Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 Chương V 50 m
66 Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa Chương V 20 m
67 Ông gen nhựa PVC D20 Chương V 18 m
68 Ống gen nhựa PVC D16 Chương V 25 m
69 Hộp chia ngả nhựa D16 Chương V 3 hộp
70 Ống nhựa uPVC D90 Chương V 0,04 100m
71 Cút nhựa uPVC D90 Chương V 1 cái
72 Chếch nhựa uPVC D90 Chương V 2 cái
73 Rọ chắn rác Inox DN 80 Chương V 2 cái
P HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng nhà xe, rộng Chương V 5,439 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,014 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,04 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,98 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,056 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,24 100m2
8 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,169 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 17,758 m3
10 Khung móng chân cột Chương V 20 bộ
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V 1,45 tấn
12 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 1,45 tấn
13 Gia công giằng mái thép Chương V 0,299 tấn
14 Lắp dựng giằng thép Chương V 0,299 tấn
15 Gia công xà gồ thép Chương V 0,523 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,523 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 114,102 m2
18 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm Chương V 1,963 100m2
19 Máng tôn thu nước khổ 200 Chương V 33,5 m
20 Rọ cầu chắn rác DN80+ phễu thu Chương V 3 quả
21 Ống nhựa miệng uPVC D60 Chương V 0,06 100m
22 Cút nhựa uPVC D60 Chương V 3 cái
23 Chếch nhựa uPVC D60 Chương V 6 cái
24 Co le sắt Chương V 21 cái
Q CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng trụ cổng, rộng Chương V 9,227 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,066 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,026 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,432 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,014 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,5 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Chương V 0,06 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,035 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V 0,032 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,174 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V 0,006 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V 0,045 tấn
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,555 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,508 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 0,093 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,012 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,069 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 2,631 m3
19 Lắp đặt đường ray cánh cổng Chương V 8,7 m
20 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Chương V 3 cái
21 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 21,441 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 13,12 m
23 Sơn tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 21,441 m2
24 Gia công cổng sắt Chương V 0,237 tấn
25 Lắp dựng cổng Chương V 13,89 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 24,532 m2
27 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Chương V 5,682 m2
28 Lắp đặt bản lề cổng Chương V 9 cái
29 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Chương V 2 cái
30 Đào móng biển cổng, đất cấp II Chương V 1,995 m3
31 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,004 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,016 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,26 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,006 100m2
35 Xây gạch gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 1,279 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,525 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,211 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,017 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,003 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,01 tấn
41 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,49 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 2,803 m2
43 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 9,293 m2
44 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Chương V 4,13 m2
45 Bộ chữ Inox mạ đồng Chương V 1 bộ
46 Đào móng trụ cổng, rộng Chương V 6,218 m3
47 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,045 100m3
48 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,017 100m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,288 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,01 100m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột Chương V 0,04 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,024 tấn
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V 0,021 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,116 m3
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V 0,004 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V 0,03 tấn
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,37 m3
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,281 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V 0,051 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,007 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,039 tấn
63 Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 0,942 m3
64 Lắp đặt đường ray cánh cổng Chương V 4,4 m
65 Lắp đặt bánh xe đỡ cổng Chương V 2 cái
66 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 3,421 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 6,4 m
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,421 m2
69 Gia công cổng sắt Chương V 0,113 tấn
70 Lắp dựng cổng Chương V 5,94 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 8,203 m2
72 Lắp dựng tấm tôn cánh cổng Chương V 2,34 m2
73 Lắp đặt bản lề cổng Chương V 6 cái
74 Lắp đặt khoá cửa then cài cổng Chương V 1 cái
75 Đào móng tường rào, đất cấp II, Chương V 26,889 m3
76 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,101 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,168 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,97 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,059 100m2
80 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 9,323 m3
81 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 3,202 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Chương V 1,358 m3
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V 0,03 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V 0,146 tấn
85 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 3,103 m3
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,239 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,823 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,012 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,053 tấn
90 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,076 100m2
91 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 20,352 m2
92 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 43,799 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V 35,52 m
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 13,738 m2
95 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 77,889 m2
96 Gia công hoa sắt bằng sắt đặc 14x14mm Chương V 0,497 tấn
97 Lắp dựng hoa sắt tường rào Chương V 38,16 m2
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 20,905 m2
R HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 3,55 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,036 100m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp, đất cấp II Chương V 17,004 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,095 100m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,075 100m3
6 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,086 100m3
7 Gạch không nung đặc Chương V 639 viên
8 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V 71 m
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 3,55 m3
10 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 4x35mm2 Chương V 90 m
11 Cáp ngầm hạ thế CU/XLPE/DSTA/PVC 0,6/1KV 2x4mm2 Chương V 58 m
12 Dây điện Cu/PVC- 0.6/1KV - 1x4mm2 Chương V 58 m
13 Ống nhựa xoắn HDPE - DN 65/50 Chương V 0,88 100m
14 Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 Chương V 0,56 100m
15 MCCB-3P 3 cực -100A, ICU=22kA Chương V 1 cái
16 Aptomat 1 pha 2 cực 25A, ICU=6KA Chương V 1 cái
17 Đầu cốt đồng bọc nhựa M35 Chương V 8 cái
S HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V 1,2 m3
2 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,012 100m3
3 Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II Chương V 3,778 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp II Chương V 0,038 100m3
5 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,038 100m3
6 Máy bơm nước sinh hoạt Q= 5.44m3/h, H=40m Chương V 1 cái
7 Rọ hút đồng DN40 Chương V 1 cái
8 Ống nhựa PPR D50, cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,03 100m
9 Ống nhựa PPR D40, cấp nước lạnh PN10 Chương V 0,36 100m
10 Cút nhựa PPR D50 Chương V 1 cái
11 Cút nhựa PPR D40 Chương V 7 cái
12 Van đồng 2 chiều DN40 Chương V 1 cái
13 Van đồng 2 chiều DN32 Chương V 1 cái
14 Van đồng 1 chiều DN32 Chương V 1 cái
15 Rắc co PPR D50 Chương V 7 cái
16 Rắc co PPR D40 Chương V 7 cái
17 Nút bịt PPR D40 Chương V 7 cái
18 Nút bịt PPR D32 Chương V 7 cái
19 Kép tráng kẽm D40 Chương V 3 cái
20 Kép tráng kẽm D32 Chương V 3 cái
21 Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D50 Chương V 1 cái
22 Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D40 Chương V 1 cái
23 Măng sông nhựa PPR D40 Chương V 9 cái
24 Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 Chương V 41 m
25 Ống nhựa xoắn HDPE - DN 40/30 Chương V 0,36 100m
26 Ống gen nhựa cứng PVC D20 Chương V 5 m
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V 1,3 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 20,918 m3
29 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 0,209 100m3
30 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V 201,445 m3
31 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,101 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,913 100m3
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương V 18,518 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót Chương V 0,08 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V 0,34 100m2
36 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 68,068 m3
37 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V 4,663 m3
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V 330,449 m2
39 Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V 54,6 m2
40 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V 9,14 m3
41 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V 0,542 100m2
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,966 tấn
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 180 cấu kiện
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,405 m3
45 Đào đất đường ống cấp nước, đất cấp II Chương V 5,561 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,056 100m3
47 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,051 100m3
48 Cống D400 Chương V 4 m
49 Đế cống D400 Chương V 5 cái
50 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 5 cái
51 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Chương V 2 đoạn ống
T HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V 373,692 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 1,755 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V 91,84 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V 190,283 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch Chương V 227,594 m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Chương V 4,179 100m3
7 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Chương V 4,179 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->