Gói thầu: Gói thầu số 13-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mới các trạm biến áp cấp điện phục vụ sản xuất nông nghiệp huyện Mê Linh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 11:18:00 đến ngày 2021-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,782,226,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TBA Chăn Nuôi Bạch Trữ | |||
| B | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,48 | kg |
| 2 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 875,16 | kg |
| 3 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 221,08 | kg |
| 4 | Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,68 | kg |
| 5 | Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68,74 | kg |
| 6 | Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 42,62 | kg |
| 7 | Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 8 | Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 119,62 | kg |
| 9 | Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45,54 | kg |
| 10 | Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,97 | kg |
| 11 | Gông cột ly tâm 14m(36,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,48 | kg |
| 12 | Tiếp địa cột ly tâm 14m (RC1)(23,03kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 299,39 | kg |
| 13 | Tiếp địa cột ly tâm 14m (RC2)(40,4kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40,4 | kg |
| 14 | Tiếp địa trạm biến áp (trạm treo), cột ly tâm 12m (120kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | Bộ |
| 15 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 17 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | m |
| 18 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 19 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 20 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 21 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 22 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 23 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5m (22,51kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 472,71 | kg |
| C | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VTTB | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| E | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| F | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| G | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,577 | km |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,5 | 10 sứ |
| 4 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17 | mối |
| 9 | Lắp đặt Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(119,48kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Xà rẽ lệch kép sứ chuỗi (60,68kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà phụ lệch 3 pha(34,37kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Xà lệch 3 pha sứ đứng(21,31kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ lệch cầu chì tự rơi(45,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ chống sét van(19,97kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Thang trèo 2,5m(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Gía đỡ + Ghế cách điện -cầu chì tự rơi(119,62kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 19 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| H | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,5 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,1 | 10m |
| I | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 3 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 14 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 18 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 22 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| J | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,65 | 10m |
| K | Phần hạ áp | |||
| L | Đường dây không hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,679 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,36 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 130 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60 | cột |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 6 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| M | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,1 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,53 | 10m |
| N | Phần đường trục | |||
| O | Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | hộp |
| 2 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 28 | hộp |
| 3 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.120 | 1m |
| 5 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | 1m |
| 6 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 420 | 1m |
| 7 | Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân-M4x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | 1m |
| 8 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 580 | 1m |
| 9 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha-Al4x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | 1m |
| P | NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| Q | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 69,768 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1757 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2114 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,672 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,467 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,03 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 29,016 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,512 | m3 |
| R | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| S | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 206,82 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 235,01 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,63 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 209,97 | m3 |
| T | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| U | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| V | Phần vật liệu | |||
| W | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| X | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | Chuyến |
| Y | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | Chuyến |
| Z | TBA Chăn Nuôi Kim Giao | |||
| AA | PHẦN VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79,56 | kg |
| 2 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 110,54 | kg |
| 3 | Gông cột ly tâm 16m(36,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36,16 | kg |
| 4 | Tiếp địa cột ly tâm 14m (RC1)(23,03kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 23,03 | kg |
| 5 | Tiếp địa cột ly tâm 16m (RC1)(24,27kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24,27 | kg |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp (trạm treo), cột ly tâm 12m (120kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 120 | kg |
| 7 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191 | kg |
| 8 | Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 55,44 | kg |
| 9 | Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,92 | kg |
| 10 | Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 226,36 | kg |
| 11 | Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 224,41 | kg |
| 12 | Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,34 | kg |
| 13 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,38 | kg |
| 14 | Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 31,32 | kg |
| 15 | Tiếp địa hạ thế cột 8,5m (22,51kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 225,1 | kg |
| AB | PHẦN NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT | |||
| AC | Phần thiết bị | |||
| AD | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; (22)/0,4kV Loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ thế có điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt modem GPRS/3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ điều khiển đường dây, phân đoạn, đường vòng, lỗ tổng MBA, tụ bù, loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| AE | Phần trung áp | |||
| AF | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,398 | km |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,3 | 10 sứ |
| 3 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT14/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | mối |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 7 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường-LT16/13,0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | mối |
| 8 | Lắp đặt Xà néo cột đơn xuyên tâm 3 pha bằng sứ đứng(79,56kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng sứ chuỗi(110,54kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Gông cột ly tâm 16m(36,16kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 11 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| AG | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 10m |
| AH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 2 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại khác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | sứ |
| 4 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 21 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | m |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 10 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 11 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 12 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m |
| 15 | Lắp đặt Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)(95,5kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà đỡ cầu chì tự rơi +Chống sét van(55,44kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ Sứ trung gian (30,46kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Giá lắp máy biến áp (S>250KVA)(226,36kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2264 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Ghế cách điện trạm treo(224,41kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2244 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Giá lắp tủ điện hạ thế(8,34kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp(25,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 22 | Lắp đặt Thang trèo(31,32kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0313 | tấn |
| 23 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| AI | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,65 | 10m |
| AJ | Phần hạ áp | |||
| 1 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,651 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,713 | Km |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 83 | cột |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,2 | 10đầu |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 10cọc |
| 7 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,3 | 10m |
| 8 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 33 | hộp |
| 9 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | hộp |
| 10 | Tháo ra và lắp lại hòm công tơ H3P | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 396 | 1m |
| 12 | Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 24 | 1m |
| 13 | Di chuyển cáp sau công tơ 1 pha về nhà dân-M2x10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 149 | 1m |
| 14 | Di chuyển cáp sau công tơ 3 pha về nhà dân-M4x25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | 1m |
| 15 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 1 pha-Al2x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 225 | 1m |
| 16 | Di chuyển cáp cấp nguồn cho hòm công tơ 3 pha-Al4x35 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 40 | 1m |
| AK | PHẦN NHÂN CÔNG XÂY DỰNG | |||
| AL | Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,932 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0362 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,497 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,451 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,284 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,288 | m3 |
| AM | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,832 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,944 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,888 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=100mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 40/30 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| AN | Phần hạ áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 88,3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 89,8 | m3 |
| AO | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AP | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AQ | Phần vật liệu | |||
| AR | Phần trung áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AS | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| AT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi