Gói thầu: Gói thầu số 11-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng mạch vòng nhánh Long Việt lộ 474E1.23 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370592 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 11:14:00 đến ngày 2021-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 448,219,248 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Đồng thanh dẹt M50x5(2,225kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,34 | kg |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải + đầu cáp + CSV (73.29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 73,29 | kg |
| 3 | Ghế thao tác cầu dao (87.79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 87,79 | kg |
| 4 | Thang trèo (41,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 41,38 | kg |
| 5 | Colie ôm cáp lên cột (22,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 22,6 | kg |
| 6 | Tiếp địa tủ RMU (127,2kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 127,2 | kg |
| 7 | Dây thép tiếp địa D10 (TL: 0,617kg/m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,26 | kg |
| 8 | Biển tên tủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Biển an toàn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Biển sơ đồ 1 sợi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Biển đầu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Biển tên cầu dao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Vỏ tủ RMU 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cát đen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91,59 | m3 |
| 15 | Gạch không nung | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7.146 | Viên |
| B | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VTTB | |||
| C | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| D | Phần vật liệu | |||
| 1 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Làm hộp nối cáp khô, hộp nối 22kV-3 pha, cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 3 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 4 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | đầu |
| 5 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,7 | 10đầu |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 9 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 10đầu |
| 10 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,97 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,018 | km |
| 13 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10 sứ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60 x 6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | 10m |
| 17 | Lắp đặt Xà đỡ cầu dao phụ tải + đầu cáp + CSV (73.29kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Ghế thao tác cầu dao (87.79kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 19 | Lắp đặt Thang trèo (41,38kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 20 | Lắp đặt Colie ôm cáp lên cột (22,6kg/bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp đặt Vỏ tủ RMU 24kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 22 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 91,5938 | m3 |
| 23 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,191 | 100m2 |
| 24 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,146 | 1000viên |
| E | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,3 | 10m |
| F | NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 320,346 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 187,7448 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 10km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 138,2712 | m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | m |
| 5 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77 | m2 |
| 6 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng búa căn khí nén | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch (10x6x21)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 10 | Ốp gạch thẻ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | m2 |
| 11 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | viên |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm (Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A f 195/150) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7,97 | 100m |
| G | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 77 | m2 |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | m2 |
| H | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| I | Phần thiết bị | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| J | Phần vật liệu | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5 tấn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| K | PHẦN CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 cò |
| 2 | Ô tô vận tải thùng tải trọng 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi