Gói thầu: Gói thầu số 10-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10-20XL.ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường dây 22kV cấp điện trạm bơm Thanh Điềm, Phù Trì |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370493 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 11:10:00 đến ngày 2021-05-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,002,293,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÁNH TRẠM BƠM THANH ĐIỀM LỘ 473E1.36 | |||
| B | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột Pi (TL: 59,06 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 118,12 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm X2N3 bắt sứ đứng 24kV trên cột LT đơn (TL: 70,03 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 140,06 | kg |
| 3 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 89,26 kg/bộ x 49bộ)(xà tận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4.373,74 | kg |
| 4 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 97,48 kg/bộ x 4bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 389,92 | kg |
| 5 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 177,62 kg/bộ x 1bộ)(xà tận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 177,62 | kg |
| 6 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 119,48 kg/bộ x 13bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.553,24 | kg |
| 7 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 110,54 kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 331,62 | kg |
| 8 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 62,39 kg/bộ x 2bộ)(xà tận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 124,78 | kg |
| 9 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,3 | kg |
| 10 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 25,715 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 25,715 | kg |
| 11 | Xà trung gian 3P 2 mặt 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 45,3 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 90,6 | kg |
| 12 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 31,02 kg/bộ x 5bộ)(xà tận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 155,1 | kg |
| 13 | Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 20,44 kg/bộ x 9bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 183,96 | kg |
| 14 | Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 97,76 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 195,52 | kg |
| 15 | Chụp cột đơn (TL: 109,47 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 109,47 | kg |
| 16 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 83,16 kg/bộ x 3bộ)(xà tận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 249,48 | kg |
| 17 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 35,78 kg/bộ x 3bộ)(xà tận dụng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 107,34 | kg |
| 18 | Gông cột LT16 (TL: 71,29 kg/bộ x 8bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 570,32 | kg |
| 19 | Gông cột LT18 (TL: 101,8 kg/bộ x 6bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 610,8 | kg |
| 20 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,04kg/bộ x 62bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.118,48 | kg |
| 21 | Tiếp địa cột trung thế RC2 (TL: 35,32kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 105,96 | kg |
| 22 | Dây tiếp địa thép d10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 651,552 | kg |
| C | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VTTB | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 3 | Lắp bộ báo sự cố đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy cắt và đấu dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tủ |
| E | Phần vật liệu: | |||
| F | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | vị trí |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 38 | vị trí |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | vị trí |
| 4 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | vị trí |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | vị trí |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | vị trí |
| 7 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 79 | mối |
| 8 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| G | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| H | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,079 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 14,145 | km |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,9 | 10đầu |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,8 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,7 | 10đầu |
| I | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 429 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,5 | 10 sứ |
| J | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | 10m |
| 2 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,7 | 10đầu |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,8 | 10cọc |
| 4 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6,516 | 100kg |
| K | NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| L | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 231,5232 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,3282 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,289 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,866 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 295,35 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 99,33 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,7 | 100m |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc chiều dầy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 132,1932 | m3 |
| M | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 27,2 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,86 | 100m |
| N | PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,1 | 10sứ |
| 4 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 133 | chuỗi |
| 5 | Tháo hạ xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 70 | bộ |
| 6 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | cột |
| 7 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | cột |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cột |
| 9 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,275 | km |
| 10 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,257 | km |
| 11 | Tháo, lắp sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,4 | 10sứ |
| 12 | Di chuyển xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 15,275 | km |
| O | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | ca |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | ca |
| P | NHÁNH TRẠM BƠM PHÙ TRÌ LỘ 472E1.36 | |||
| Q | VẬT TƯ B CẤP | |||
| 1 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột Pi (TL: 54,07 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 108,14 | kg |
| 2 | Xà xuyên tâm X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT đơn (TL: 89,26 kg/bộ x 16bộ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1.428,16 | kg |
| 3 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép dọc (gông cột) (TL: 119,48 kg/bộ x 8bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 955,84 | kg |
| 4 | Xà X2C bắt sứ chuỗi 24kV trên cột LT kép ngang (gông cột) (TL: 110,54 kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 331,62 | kg |
| 5 | Xà trung gian 1P 24kV trên cột LT đơn (TL: 10,1 kg/bộ x 6bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,6 | kg |
| 6 | Xà trung gian 2P 24kV trên cột LT đơn (TL: 25,715 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 51,43 | kg |
| 7 | Xà trung gian 3P 2 mặt 24kV trên cột LT kép dọc (TL: 45,3 kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 135,9 | kg |
| 8 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 26,124 kg/bộ x 4bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 104,496 | kg |
| 9 | Xà trung gian 3P 24kV trên cột LT đơn (TL: 31,02 kg/bộ x 3bộ)(xà loại 2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 93,06 | kg |
| 10 | Xà đỡ CSV trên cột LT đơn (TL: 31,96 kg/bộ x 6bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 191,76 | kg |
| 11 | Xà phụ 1P trên cột LT đơn (TL: 9,2 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,2 | kg |
| 12 | Xà phụ 2P trên cột LT đơn (TL: 13,4 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 13,4 | kg |
| 13 | Xà đỡ CDPT trên cột LT kép dọc (TL: 97,76 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 195,52 | kg |
| 14 | Ghế cách điện thao tác cầu dao (TL: 83,16 kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 249,48 | kg |
| 15 | Thang trèo cột LT đơn (TL: 35,78 kg/bộ x 3bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 107,34 | kg |
| 16 | Gông cột LT16 (TL: 71,29 kg/bộ x 6bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 427,74 | kg |
| 17 | Gông cột LT18 (TL: 101,8 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 101,8 | kg |
| 18 | Giá đỡ cáp trung thế lên cột (TL: 21,906 kg/bộ x 2bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 43,812 | kg |
| 19 | Xà đầu trạm ngang tuyến (TL: 49,8 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 49,8 | kg |
| 20 | Xà đỡ cầu dao trạm treo (TL: 60,35 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 60,35 | kg |
| 21 | Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSV trạm treo (TL: 47,48 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 47,48 | kg |
| 22 | Xà trung gian trạm treo (TL: 46,41 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 46,41 | kg |
| 23 | Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,52 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 154,52 | kg |
| 24 | Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 239,42 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 239,42 | kg |
| 25 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | kg |
| 26 | Tiếp địa cột trung thế RC1 (TL: 18,04kg/bộ x 21bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 378,84 | kg |
| 27 | Tiếp địa cột trung thế RC2 (TL: 35,32kg/bộ x 5bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 176,6 | kg |
| 28 | Dây tiếp địa thép d10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 256,672 | kg |
| 29 | Gạch đặc 220x105x60 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 324 | viên |
| 30 | Cát đen đổ nền | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 31 | Băng báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | m |
| 32 | Mốc báo hiệu cáp bằng sứ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | viên |
| R | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT VTTB | |||
| S | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp bộ báo sự cố đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| T | Phần vật liệu: | |||
| U | Cột trung thế | |||
| 1 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | vị trí |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | vị trí |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | vị trí |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | mối |
| 5 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| V | Xà đường dây | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà = | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Ghế thao tác trạm treo 2,6m (TL: 154,52 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,1545 | tấn |
| 24 | Lắp đặt ghế cách điện, thang, sàn thao tác (Giá đỡ MBA trạm treo 2,6m (TL: 239,42 kg/bộ x 1bộ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,2394 | tấn |
| W | Dây dẫn và phụ kiện | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,053 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,713 | km |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 35 | m |
| 4 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,9 | 10đầu |
| 6 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,8 | 10đầu |
| X | Cầu chì, Sứ cách điện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 162 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 9,2 | 10 sứ |
| Y | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x50 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | 10m |
| 2 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) (Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35 mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | 10m |
| 3 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,2 | 10đầu |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3,1 | 10cọc |
| 5 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2,567 | 100kg |
| Z | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,232 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,324 | 1000viên |
| 4 | Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,184 | 100m |
| 6 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | đầu |
| 7 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6 | 10đầu |
| AA | NHÂN CÔNG PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| AB | Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 74,3952 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,1159 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,6106 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8,812 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 126,59 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,473 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,9 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 44,06 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 30,3352 | m3 |
| AC | Tiếp địa cột trung thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,78 | 100m |
| AD | PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, d | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Làm mốc báo hiệu cáp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | viên |
| 4 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 2km | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 11,7 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,086 | m3 |
| AE | PHẦN NHÂN CÔNG THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | máy |
| 4 | Di chuyển dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Di chuyển chống sét van 3P, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Di chuyển bộ cảnh báo sự cố đường dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Di chuyển tụ bù trên cột, điện áp 6-35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | MVAr |
| 8 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ 3 pha |
| 9 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4,5 | 10sứ |
| 10 | Tháo chuỗi cách điện silicon, đỡ đơn, điện áp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 115 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 45 | bộ |
| 12 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 26 | cột |
| 13 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,85 | km |
| 14 | Tháo, lắp sứ đứng 15-22kV trên cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 0,8 | 10sứ |
| 15 | Di chuyển xà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện 70mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1,85 | km |
| AF | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 7 | ca |
| 4 | Cần trục ô tô - sức nâng 10T(vận chuyển cột thu hồi) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 5 | ca |
| AG | PHẦN CHI PHÍ ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| AH | Nhánh trạm bơm Thanh Điềm | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cò 1 pha |
| 2 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà X2C-22-1L) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp xà trên trụ đường dây (Xà phụ) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| AI | Nhánh trạm bơm Phù Trì | |||
| 1 | Lắp cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 3 | cò 1 pha |
| AJ | PHẦN CHI PHÍ KẾT NỐI SCADA | |||
| AK | VẬT LIỆU B CẤP | |||
| 1 | SIM APN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Cáp mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Dây đơn 1x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Đầu hạt mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt kim các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | cái |
| 6 | Dây thít | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 80 | cái |
| 7 | Gói cước 3G SIM APN | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | gói |
| AL | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Router 3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| AM | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Kéo rải cáp mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 m |
| 2 | Kéo rải cáp 1x1mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | 10 m |
| 3 | Bấm đầu mạng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | 10 cái |
| AN | KHAI BÁO CẤU HÌNH | |||
| AO | Tại LBS, bộ báo sự cố | |||
| 1 | Khai báo cấu hình cho LBS, bộ báo sự cố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 2 | Khai báo cấu hình cho Router 3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 3 | Đo thử kiểm tra kết nối hoạt động Router 3G | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | thiết bị |
| AP | Tại Phòng Điều độ Điện lực | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình hệ thống máy chủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Kiểm tra kết nối hoạt động hệ thống máy chủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | máy |
| AQ | Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình hệ thống máy chủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | máy |
| 2 | Kiểm tra kết nối hoạt động hệ thống máy chủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Khai báo cấu hình cho Switch Layer 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 4 | Đo thử kiểm tra kết nối hoạt động Switch Layer 3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 2 | thiết bị |
| AR | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| AS | Tại LBS, bộ báo sự cố | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu tại LBS | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 76 | tín hiệu |
| AT | Tại Trung tâm Điều độ Hệ thống điện TP Hà Nội | |||
| AU | Hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trung tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | tín hiệu |
| 2 | Xây dựng hệ thống báo cáo giá trị đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| AV | Hệ thống ABB/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trung tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 58 | tín hiệu |
| 2 | Xây dựng hệ thống báo cáo giá trị đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| AW | Tại Phòng Điều độ Điện lực | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trung tâm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 116 | tín hiệu |
| 2 | Xây dựng hệ thống báo cáo giá trị đo lường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 36 | tín hiệu |
| AX | Kiểm tra Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 34 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 4 | tín hiệu |
| AY | Kiểm tra End-to-End | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 18 | tín hiệu |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 68 | tín hiệu |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật E-HSMT | 8 | tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi