Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210461404-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Liễn Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210461396
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 14:11:00 đến ngày 2021-05-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,881,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,5 m2
2 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,85 m3
3 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,275 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,425 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,85 m3
6 Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,5 m2
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1289 1m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7096 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8892 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m2
11 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2435 m2
B HM: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần TN
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9008 100m2
3 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,568 m3
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5714 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8068 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1066 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,824 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,92 1cấu kiện
11 Đào móng bằng mày đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4022 100m3
12 Đào móng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1168 m3
13 Đào móng băng, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,9036 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8257 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9762 100m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0716 m3
17 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 863,3339 m3
18 Vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,135 100m3
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1415 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2485 m3
21 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4643 m3
22 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,412 m3
23 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8837 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1019 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9276 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2429 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5586 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,577 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1367 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2575 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0175 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6185 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0586 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9594 tấn
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1446 tấn
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4564 tấn
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3039 tấn
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1477 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1477 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,688 1m2
42 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8904 100m2
43 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m2
44 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2586 100m2
45 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7973 100m2
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0562 100m2
47 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1138 100m2
48 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7128 100m2
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 100m2
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m3
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7143 m3
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8684 m3
53 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4066 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6178 m3
55 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,9943 m3
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1467 m3
57 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,208 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 1cấu kiện
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9537 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7213 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5777 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7389 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4239 m3
64 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2109 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9117 m3
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7541 100m2
67 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,7 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 414,6903 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2634 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,695 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,2912 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,62 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 486,4614 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,1484 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,9252 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5504 m2
79 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,5504 m2
80 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,03 m2
81 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1125 m2
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2329 m3
83 Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400mm2, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,3291 m2
84 Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4673 m2
85 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,1204 m2
86 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1156 m2
87 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,712 m2
88 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,796 m2
89 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x900mm2, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,196 m2
90 Ốp tường trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1094 m2
91 Tấm đá granít lắp lavabo nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m2
92 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9186 m2
93 S/X lắp dựng vách ngăn WC bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
94 Sản xuất lam sắt hộp 40x80x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
96 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,912 1m2
97 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7963 tấn
98 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,72 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8208 1m2
100 Cửa đi 2 mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
101 Cửa đi 1 mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m2
102 Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
103 Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m2
104 Cửa sổ chớp lật nhựa lõi thép kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8907 100m
106 Quả cầu chắn rác + họng thu nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 đv
107 Gông giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 đv
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
109 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 514,695 m2
110 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 934,3726 m2
111 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.449,0676 m2
112 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 591,7639 m2
C HM: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần bóng tròn 1x16W Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
4 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
6 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A/250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt các automat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt hộp cài 1 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Lắp đặt hộp tủ điện KT 380x250x150, tôn 1,5 ly - lắp âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
19 Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC - 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 648 m
21 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
24 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
25 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
26 Cọc đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cọc
27 Bu lông đai ốc, vành đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 1m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
D HM: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
4 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt rắc co ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt Tê nhựa PPR, D40/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt Tê nhựa PPR, D32/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
16 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
20 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
21 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
22 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt vòi rửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa Inox đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 1m khoan
26 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m ống lọc
27 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
30 Chèn sỏi tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1969 m3
31 Gia công ống lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
32 Lắp đặt chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3956 m3
34 Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤2km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0883 10m3 mùn khoan
35 Trõ bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
40 Chếch D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
41 Lắp đặt Tê D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt Tê D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Lắp đặt phễu thu sàn kèm xi phông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HM: BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bể tự hoại bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2394 100m3
2 Đào móng bể tự hoại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9902 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1721 100m3
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0253 m3
6 Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2807 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5786 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 tấn
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2696 m2
12 Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2696 m2
13 Cút D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->