Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210461404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Liễn Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210461396 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:11:00 đến ngày 2021-05-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,881,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,275 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,425 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,85 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400mm2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,5 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1289 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7096 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8892 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,608 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2435 | m2 |
| B | HM: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần TN |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9008 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,568 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5714 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8068 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,824 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,92 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng bằng mày đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4022 | 100m3 |
| 12 | Đào móng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1168 | m3 |
| 13 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9036 | m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8257 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9762 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0716 | m3 |
| 17 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 863,3339 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,135 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1415 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2485 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,4643 | m3 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m3 |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8837 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9276 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5586 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,577 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1367 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2575 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0175 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6185 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0586 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9594 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4564 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3039 | tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1477 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1477 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,688 | 1m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8904 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2586 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7973 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0562 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1138 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m2 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7143 | m3 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8684 | m3 |
| 53 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4066 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6178 | m3 |
| 55 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9943 | m3 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1467 | m3 |
| 57 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | 1cấu kiện |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9537 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7213 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5777 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7389 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4239 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2109 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9117 | m3 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7541 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,6903 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2634 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,695 | m2 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,2912 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,62 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,4614 | m2 |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,1484 | m2 |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9252 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5504 | m2 |
| 79 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5504 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,03 | m2 |
| 81 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1125 | m2 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2329 | m3 |
| 83 | Lát nền, sàn gạch Terrazzo KT400x400mm2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3291 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4673 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,1204 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1156 | m2 |
| 87 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,712 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,796 | m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x900mm2, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,196 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Thẻ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1094 | m2 |
| 91 | Tấm đá granít lắp lavabo nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m2 |
| 92 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9186 | m2 |
| 93 | S/X lắp dựng vách ngăn WC bằng Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 94 | Sản xuất lam sắt hộp 40x80x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,912 | 1m2 |
| 97 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7963 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8208 | 1m2 |
| 100 | Cửa đi 2 mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 101 | Cửa đi 1 mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 102 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 103 | Cửa sổ 2 cánh mở hất nhôm hệ, kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 104 | Cửa sổ chớp lật nhựa lõi thép kính dày 5mm (gồm phụ kiện kim khí đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8907 | 100m |
| 106 | Quả cầu chắn rác + họng thu nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đv |
| 107 | Gông giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | đv |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 514,695 | m2 |
| 110 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934,3726 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449,0676 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,7639 | m2 |
| C | HM: PHẦN ĐIỆN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần bóng tròn 1x16W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp cài 1 ATM vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp tủ điện KT 380x250x150, tôn 1,5 ly - lắp âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC - 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 648 | m |
| 21 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 26 | Cọc đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cọc |
| 27 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| D | HM: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông PPR, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR, D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa Inox đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m khoan |
| 26 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m ống lọc |
| 27 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 30 | Chèn sỏi tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1969 | m3 |
| 31 | Gia công ống lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3956 | m3 |
| 34 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | 10m3 mùn khoan |
| 35 | Trõ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 40 | Chếch D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu sàn kèm xi phông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HM: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bể tự hoại bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể tự hoại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9902 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1721 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0253 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2807 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5786 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2696 | m2 |
| 12 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2696 | m2 |
| 13 | Cút D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi