Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2021 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Plông |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210431103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân cấp cân đối theo tiêu chí giao tại Quyết định số 426/QĐ-UBND ngày 31/3/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 14:01:00 đến ngày 2021-05-05 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1-Phần phá dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,349 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,93 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,712 | m3 |
| 5 | Phá dỡ Lớp láng granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 78,757 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,319 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,347 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 398,823 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,515 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 14 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | công |
| 15 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hầm |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,411 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,411 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 11,411 | m3 |
| B | 2-Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,785 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,588 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,756 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,014 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,066 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,548 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16,019 | m3 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 56,7 | m |
| 11 | Chân móng ốp đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 34,02 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,866 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 139,256 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,023 | m2 |
| 15 | Trát trụ gờ tường đập phá chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,181 | m2 |
| 16 | Sản xuất thanh đỡ Lavabo bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,027 | tấn |
| 17 | Lát đá granít màu đen chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,675 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granite màu vàng trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,106 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá granite màu đen trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,254 | m2 |
| 20 | Lát đá granite màu đen bậc cấp, cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 81,137 | m2 |
| 21 | Lát đá granite màu đỏ cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,842 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 73,772 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, chống trượt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,319 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 398,823 | m2 |
| 25 | Cửa đi khung nhôm Xingfa AD trong nước màu vân gỗ đồng bộ chính hảng, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 46,66 | m2 |
| 26 | Cửa sổ và vách kính khung nhôm Xingfa AD trong nước màu vân gỗ đồng bộ chính hảng, kính 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 100,314 | m2 |
| 27 | Dán mờ Decan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,084 | m2 |
| 28 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 86,92 | m2 |
| 29 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 496,167 | m2 |
| 30 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.342,949 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 192,908 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 596,117 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.678,686 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 620,209 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 260,38 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 68,866 | m2 |
| C | * Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Táp lô nhựa 20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 33 | hộp |
| 2 | Nẹp vuông nhựa 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 212 | m |
| 3 | Nẹp vuông nhựa 30x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 285 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 265 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 292 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 79 | m |
| 9 | MCB 2P -10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 10 | MCB 2P -30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 11 | Đèn Led T8- 1.2 máng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | bộ |
| 12 | Đèn Led Panel 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | bộ |
| 13 | Đèn Led ô vuông ốp trần (400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | bộ |
| 14 | Đèn Led mắt ếch âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | bộ |
| 15 | Đèn Dây Led hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | m |
| 16 | Đèn Led ốp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | bộ |
| 17 | Cầu chì nhựa 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 19 | Đèn gắn tường cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 20 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 43 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 22 | cái |
| 24 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cuộn |
| 25 | Đế âm tường chống cháy 40x60x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| 26 | Mặt nạ che đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19 | cái |
| D | * Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 2 | Chậu rửa Lavabo+ Vòi lạnh + Chữ P thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 3 | Chậu rửa Lavabo đôi+ Vòi lạnh + Chữ P thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Bộ xã + Nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | bộ |
| 6 | Co nhựa ren ngoài u.PVC 27-1/2'' mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | cái |
| 7 | Nối ren ngoài D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 39 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 15 | Ống nhựa u.PVC27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,12 | 100m |
| 16 | Ống nhựa u.PVC34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 17 | Ống nhựa u.PVC60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hô sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi