Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210453585-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210134077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-22 14:11:00 đến ngày 2021-05-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,614,530,521 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Sửa chữa, thảm bảo trì mặt đường
1 Cào bóc tái sinh nguội mặt đường BTN bị hư hỏng bằng bitum bọt và xi măng dày 16cm 4.752,917 m2
2 Thi công hoàn trả lớp tái sinh nguội tại chỗ dày 12cm (Phần mặt đường) 4.752,917 m2
3 Cào bóc lớp mặt đường BTN vuốt nối dày TB 2,5cm 129,99 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 4.752,917 m2
5 Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 6cm 4.622,927 m2
6 Thảm vuốt nối bê tông nhựa C12,5 dày TB 5cm 129,99 m2
C Lề đường - Lề gia cố
1 Vét hữu cơ 38,135 m3
2 Đào đất lề đường 3,344 m3
3 Đắp đất lề đường, độ chặt K95 69,645 m3
4 Đào khuôn lề gia cố 420,832 m3
5 Xáo xới, lu lèn nền đường K98 291,709 m3
6 Lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm 270,458 m3
7 Thi công hoàn trả lớp tái sinh nguội tại chỗ dày 12cm (Phần lề gia cố) 1.408,54 m2
8 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 1.408,54 m2
9 Thảm lề đường bê tông nhựa C12,5 dày 6cm 1.408,54 m2
D Bê tông nâng thành rãnh
1 Bê tông xi măng nâng thành rãnh đá 1x2, M200 32,066 m3
E Sửa chữa, hoàn trả hệ thống an toàn giao thông
1 Bê tông gờ chắn bánh M200 đá 1x2 74,48 m3
2 Sơn gờ chắn bánh 88,2 m2
F Sơn tường chắn trái tuyến
1 Sơn tường chắn 42 m2
G Tiêu dẫn hướng
1 Sản xuất và lắp đặt tiêu đẫn hướng, biển chữ nhật phản quang KT 30x50 (cm), dày 2mm, cột biển báo D76mm dày 2mm, L=2,7m, móng BTXM đá 2x4, M150 36 bộ
H Tiêu phản quang gắn trên cột hộ lan mềm
1 Thay thế mắt phản quang 109 cái
I Hoàn trả vạch sơn
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 106,241 m2
J Sửa chữa cầu Suối Chình
K Thay thế khe co giãn răng lược
1 Đục bỏ bê tông khe co giãn 6,4 m3
2 Tháo dỡ khe co giãn cũ 32 m
3 Cốt thép tường, đường kính 0,65 tấn
4 Khoan lỗ D=18mm bê tông sâu 70mm 84 lỗ
5 Chèn lỗ khoan neo cốt thép 0,53 kg
6 Quét Sika tạo dính bám 24 m2
7 Bê tông khe co giãn 6,4 m3
8 Sản xuất, Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược 32 md
L Sửa chữa mặt cầu
1 Cào bóc lớp mặt cầu láng nhựa dày trung bình 7cm 270,865 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám mặt đường, TC 0,5 kg/m2 248,145 m2
3 Thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 7cm 248,145 m2
M Bổ sung hộ lan cứng
1 Cốt thép tường, đường kính 0,12 tấn
2 Khoan lỗ D=12mm bê tông sâu 150mm 96 lỗ
3 Chèn lỗ khoan neo cốt thép 0,846 kg
4 Bê tông tường hộ lan M200 đá 1x2 2,195 m3
5 Sơn gờ chắn bánh 66,883 m2
N CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công 1 Toàn bộ
O CHI PHÍ DỰ PHÒNG: 3,2505% x (CPXD+CPĐBGT)
1 Chi phí dự phòng 1 Toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->