Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404345-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210317679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-25 15:30:00 đến ngày 2021-05-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,248,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 615,31 m3
2 Đào lề gia cố, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 139,39 m3
3 Đào nền đường, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 36,74 m3
4 Đào móng rãnh, đất cấp II Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 456,23 m3
5 Đào móng rãnh, đá cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 72,01 m3
6 Đắp đất rãnh , độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 328,7 m3
7 Đào khuôn, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 434,7 m3
8 Đào móng bó lề, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 658,63 m3
9 Đắp trả đất bó lề, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 384,38 m3
10 Bê tông bó lề, đá 2x4, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 328,96 m3
11 Ván khuôn bó lề Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.185,66 m2
12 Phá dỡ kết cấu xây cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 91,8806 m3
13 Xây rãnh bằng đá hộc, vữa XM M75 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5 m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh, đá 1x2, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,72 m3
2 Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thân rãnh M200 đã 1x2 (bao gồm cả chèn vữa thân rãnh dày 2cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 388 cái
3 Rãnh hộp BTCT: Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ D Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,7239 tấn
4 Rãnh hộp BTCT: Bê tông thân rãnh, đổ tại chỗ, đá 1x2 M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,48 m3
5 Rãnh hộp BTCT: Bê tông móng, đổ tại chỗ, đá 1x2, M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,56 m3
6 Ván khuôn kim loại,ván khuôn thân rãnh(đổ tại chỗ) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 166,44 m2
7 Rãnh hộp BTCT: Vữa XM M100 chèn khe Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19,2 m2
8 Rãnh hộp BTCT: Ống nhựa tiền phong D =90mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15,54 m
9 Rãnh hộp BTCT: Lớp đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 46,45 m3
10 Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện tấm đan đậy rãnh, bê tông cốt thép M250 đá 1x2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 581 cấu kiện
11 Rãnh hộp BTCT: Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thân rãnh, bê tông cốt thép M200 đá 1x2, loại chữ U Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 546 cấu kiện
12 Nối cống: Đào móng cống, đất cấp II Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 46,67 m3
13 Nối cống: Xây móng cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15,75 m3
14 Nối cống: Xây thân cống bằng đá hộc xây vữa XM M100 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,99 m3
15 Nối cống: Trát cống dày 2cm, vữa XM M75 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 42,35 m2
16 Nối cống: Cốt thép ống cống, đường kính Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1134 tấn
17 Nối cống: Bê tông ống cống, đá 1x2, M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,12 m3
18 Nối cống: Lắp đặt ống cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4 cấu kiện
19 Nối cống: Quét nhựa bitum và dán giấy dầu Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,2508 m2
20 Nối cống: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 12,67 m3
21 Nối cống: Ván khuôn ống cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 25,57 m2
C MẶT ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG
1 Kết cấu 1: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 15,23 cm (Bù vênh trung bính 3,23cm thi công cùng với lớp móng tăng cường 12cm) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10.430,03 m2
2 Kết cấu 1: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 10.430,03 m2
3 Kết cấu 2: Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 58,2 m3
4 Kết cấu 2: Xáo xới, lu lèn móng đường cũ dày 30cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.477,69 m2
5 Kết cấu 2: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.477,69 m2
6 Kết cấu 2: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.477,69 m2
7 Kết cấu 2: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.477,69 m2
8 Kết cấu 3: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 54,48 m2
9 Xử lý cao su, lún võng: Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 138,3269 m3
10 Xử lý cao su, lún võng: Đào nền đường, đất cấp II Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 153,6966 m3
11 Xử lý cao su, lún võng: Đắp trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,98 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 153,6966 m3
12 Xử lý cao su, lún võng: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 512,322 m2
13 Xử lý cao su, lún võng: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 12 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 512,322 m2
14 Xử lý cao su, lún võng ngoài đoạn tăng cường: Đào mặt đường cũ, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 151,8048 m3
15 Xử lý cao su, lún võng ngoài đoạn tăng cường: Đào nền đường, đất cấp II Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 185,5392 m3
16 Xử lý cao su, lún võng ngoài đoạn tăng cường: Đắp trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,98 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 168,672 m3
17 Xử lý cao su, lún võng ngoài đoạn tăng cường: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 15 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 562,24 m2
18 Xử lý cao su, lún võng ngoài đoạn tăng cường: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 562,24 m2
19 Xử lý cao su, lún võng ngoài đoạn tăng cường: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 562,24 m2
20 Vuốt nối: Móng đá dăm nước lớp trên, dày trung bình 10 cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 402,5 m2
21 Vuốt nối: Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 623,92 m2
22 Vá ổ gà: Đào mặt đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,15 m3
23 Vá ổ gà: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày trung bình 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 19 m2
24 Gia cố lề: Lớp đá dăm đệm móng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 65,514 m3
25 Gia cố lề: Bê tông gia cố lề dày 20cm, đá 2x4, M250 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 131,028 m3
26 Bó thành cống: Khoan tạo lỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18 m
27 Bó thành cống: Bê tông bó thành cống, đá 1x2, M200 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3,7 m3
28 Bó thành cống: Cốt thép neo, đường kính cốt thép >18mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,0894 tấn
29 Bó thành cống: Ván khuôn bó thành cống Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 25,3 m2
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Tháo dỡ, nâng cao độ hộ lan tôn sóng hiện trạng, móng cột đổ bê tông xi măng M150 làm mới (499 Cột) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 994 m
2 Tháo dỡ, nâng cao độ cột tiêu hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 113 cái
3 Tháo dỡ, nâng cao độ cột H hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 23 cái
4 Tháo dỡ, nâng cao độ cột Km hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3 cái
5 Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo hiện trạng, loại biển 1 cột (móng BTXM M150 làm mới) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11 cái
6 Bổ sung 01 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, bước 2m, cột tròn đường kính D113,5 chôn bê tông xi măng M150 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 300 md
7 Bổ sung cọc tiêu bê tông cốt thép đá 1x2 M200, kích thước 15x15cm, Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1 cái
8 Bổ sung cọc H bê tông cốt thép đá 1x2 M200, kích thước 20x20cm, Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5 cái
9 Biển báo tam giác, kích thước 87,5x87,5cm ,01 cột D89 mạ kẽm nhúng nóng, dán màng phản quang 3M seri 3900 hoặc tương đương Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2 cái
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->