Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa cầu Cái Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm thẩm định kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa cầu Cái Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369928 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:08:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,831,338,752 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN CỌC | |||
| B | Cọc BTCT 35x35cm | |||
| 1 | Bê tông cọc M400, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,519 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cọc D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,163 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc, D=28mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 7 | Cốt thép cọc, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt trong cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | tấn |
| 9 | Nối cọc 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 mối nối |
| 10 | Đập đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 11 | Đóng cọc, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,454 | 100m |
| 12 | Bốc xếp cọc lên xe vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cọc xuống vị trí mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra vị trí 2 mố cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 10 tấn/1km |
| C | Bãi đúc | |||
| 1 | Đắp cát 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Thép D6 tà vẹt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 4 | Bê tông tà vẹt M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| D | Khung định vị | |||
| 1 | Gia công hệ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 4 | Thép L100x100x10 (Khấu hao 1.5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | tấn |
| 5 | Thép H125x125 (Khấu hao 1.5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Thép H250x250 (Khấu hao 1,17%/tháng x 1 tháng + 3.5%/1 lần đóng nhổ x 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,448 | tấn |
| 7 | Đóng cọc thép H250, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 8 | Đóng cọc thép H250, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép H250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| E | II. MỞ RỘNG MỐ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ M400, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản quá độ, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản quá độ, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Cốt thép bản quá độ, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản quá độ, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m |
| 9 | Lắp dựng bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Bốc xếp bản quá độ lên để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp bản quá độ xuống vị trí mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển bản quá độ, cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 10 tấn/1km |
| 13 | Phá dỡ bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 14 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 15 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | lít |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 17 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 18 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương như sika latex...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m2 |
| 19 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100kg |
| 20 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,932 | 100kg |
| 21 | Cốt thép mố cầu trên cạn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | 100kg |
| 22 | Bê tông gia cố mố, bê tông M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| F | Đá kê gối mố | |||
| 1 | Cốt thép đá kê mố đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100kg |
| 2 | Cốt thép đá kê mố đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100kg |
| 3 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 4 | Thép tấm 200x400x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| G | Thi công mố | |||
| 1 | Đào xúc đất thi công mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mố K=0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 5 | Xây mố bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm L=4,5m ngọn 4,5 - 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 7 | Bê tông tấm đan lục giác M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m2 |
| 9 | Lát tấm đan lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,02 | m2 |
| 10 | Bốc xếp tấm bê tông lục giác lên để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp tấm bê tông lục giác xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển tấm bê tông lục giác cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 tấn/1km |
| H | III. MỞ RỘNG TRỤ, XÀ MŨ TRỤ | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D28 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | lỗ khoan |
| 2 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D22 dài 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | lỗ khoan |
| 3 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,78 | lít |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 6 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương như sika latex...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố xà mũ trụ dưới nước, bê tông M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố thân trụ dưới nước, bê tông M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,01 | m3 |
| 9 | Cốt thép trụ cầu , D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,887 | 100kg |
| 10 | Cốt thép trụ cầu , D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,601 | 100kg |
| 11 | Cốt thép trụ cầu , D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | 100kg |
| 12 | Cốt thép trụ cầu , D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,975 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | 100m2 |
| I | Đá kê trụ cầu | |||
| 1 | Cốt thép đá kê trụ cầu đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100kg |
| 2 | Cốt thép đá kê trụ cầu đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,809 | 100kg |
| 3 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 4 | Thép tấm 200x300x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| J | IV. SỬA CHỮA BỆ TRỤ, XÀ MŨ TRỤ | |||
| K | Xử lý vết nứt | |||
| 1 | Bơm keo xử lý vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,86 | m |
| 2 | Kim bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | cái |
| 3 | Trám vết nứt bằng sikadur 731(hoặc vật liệu tương đương) dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | lít |
| L | Xử lý ôm vỡ | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông ôm vỡ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 4 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,4 | m2 |
| 5 | Bê tông vá om vỡ sumen grout 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Cốt thép trụ cầu D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,458 | 100kg |
| 7 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 100m2 |
| M | V. DÁN SỢI BỆ TRỤ VÀ XÀ MŨ | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán sợi cacbon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,92 | m2 |
| 2 | Dán sợi cacbon trên cạn lớp đầu (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,95 | m2 |
| 3 | Dán sợi cacbon trên cạn lớp tiếp theo (3 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,35 | m2 |
| 4 | Dán sợi cacbon ) diện tích ngập nước lớp đầu (4 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,27 | m2 |
| 5 | Dán sợi cacbon diện tích ngập nước lớp tiếp theo (4 bộ keo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,52 | m2 |
| 6 | Trám vá bằng sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | lít |
| 7 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m2 |
| 8 | Trám vá bong vỡ đầu cọc bằng sika grout 214-11 ( hoặc vật liệu tương đương như vmat monomotar R,Sumen mortar R, ...) dày trung bình 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m2 |
| N | VI. KÍCH HẠ CAO ĐỘ ĐÁ KÊ NHỊP N5 | |||
| 1 | Đục tẩy đá kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thanh thép I200 kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 3 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m2 |
| 4 | Cốt thép đá kê đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 100kg |
| 5 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đá kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | lít |
| 8 | Kích dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 dầm |
| 9 | Gia công hệ thép kê kích, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ thép kê kích dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ thép kê kích dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,637 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép tấm kê kích (1,5% + 5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | tấn |
| O | VII. KÍCH MỐ MA, TRỤ T1 | |||
| 1 | Đục tẩy 1 phần đá kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thanh thép I200 kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 3 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 4 | Cốt thép đá kê đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100kg |
| 5 | Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đá kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 7 | Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 0.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | lít |
| 8 | Kích dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 dầm |
| 9 | Lắp dựng hệ thép kê kích (Tận dụng thép tấm kê kích ở Nhịp N5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ hệ thép kê kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | tấn |
| P | Dầm ngang đặt kích | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m2 |
| 2 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,708 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m2 |
| 8 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,443 | lít |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D100mm, chiều sâu khoan 21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lỗ khoan |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | lỗ khoan |
| Q | VIII. DẦM THÉP | |||
| 1 | Gia công dầm dọc tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | tấn |
| 2 | Gia công dầm ngang tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,633 | tấn |
| 3 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10m |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,381 | tấn |
| 5 | Tẩy rỉ dầm, dàn thép đã sơn bằng phun cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,51 | 1m2 |
| R | IX. DẦM CHỦ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,668 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, D=22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,745 | tấn |
| 6 | Thép tấm dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,32 | m2 |
| 8 | Lắp dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Bốc xếp dầm lên để vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp dầm xuống vị trí mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển dầm từ bãi đúc ra công trình, cự ly vận chuyển 0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | 10 tấn/1km |
| S | X. DẦM NGANG | |||
| 1 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm ngang M400 có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | tấn |
| 5 | Ván khuôn dầm ngang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 6 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,496 | lít |
| 7 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18, L=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324 | lỗ khoan |
| T | XI. BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Phá bản mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ thép bản mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | tấn |
| 3 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,64 | m2 |
| 5 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,22 | m2 |
| 6 | Cốt thép mặt cầu, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | tấn |
| 7 | Cốt thép mặt cầu, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | tấn |
| 8 | Cốt thép neo mặt cầu, đường kính 12mm (cắt, uốn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | tấn |
| 9 | Đường hàn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10m |
| 10 | ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,187 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, bê tông M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,77 | m3 |
| 12 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20, L15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | lỗ khoan |
| 13 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,938 | lít |
| U | XII. KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Tháo khe co giãn cũ ( TT 60% NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Phá dỡ bê tông khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 4 | Cốt thép khe co giãn, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | tấn |
| 5 | Gia công khe co giãn thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 7 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,85 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông khe co giãn bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | m3 |
| 9 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | lít |
| 10 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18, L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | lỗ khoan |
| 11 | Ống cao su thu nước D20, L=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 12 | Gia công máng inox thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 13 | Lắp đặt máng inox thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 14 | Ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100m2 |
| V | XIII. MẶT CẦU BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,74 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,317 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,317 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I (bù vênh phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| W | XIV. LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,24 | m2 |
| 2 | Bu lông neo D16, L=492 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | cái |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,04 | m2 |
| 4 | Thép tấm dày 120x60x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Đường hàn 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | 10m |
| 6 | Tẩy rỉ kết cấu thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,13 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,13 | m2 |
| X | XV. HỆ ĐỠ VÁN KHUÔN TRỤ | |||
| 1 | Gia công hệ đỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hệ đỡ ván khuôn (khấu hao 6%) (luân chuyển 6 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | tấn |
| 5 | Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 lỗ |
| Y | XVI. ĐÀ GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | tấn |
| 4 | Khấu hao thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công dầm (khấu hao 1%) (luân chuyển 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép tròn fi6 hệ đà giáo phục vụ thi công dầm (khấu hao 1%) (luân chuyển 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép tròn fi 20 hệ đà giáo phục vụ thi công dầm (khấu hao 1%) (luân chuyển 1 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T2.T3,T4,T5 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | tấn |
| 8 | Khấu hao thép tròn fi 6 hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T2.T3,T4,T5 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 9 | Khấu hao thép tròn fi20 hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T2.T3,T4,T5 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T1,T6,T7,T8 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | tấn |
| 11 | Khấu hao thép tròn fi 6 hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T1,T6,T7,T8 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Khấu hao thép tròn fi 20 hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T1,T6,T7,T8 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 13 | Ván gỗ phục vụ thi công ( khấu hao 0,191 theo bảng hệ số sử dụng vật liệu luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 1m3 cấu kiện |
| 14 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| Z | Hạng mục: Di chuyển máy | |||
| 1 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị (3 máy, mỗi máy 20 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1tấn |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, (3 máy, mỗi máy 20 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1tấn |
| AA | Hạng mục: Đảm bảo giao thông bộ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,896 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,02 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1250X312.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Đèn cảnh báo buổi tối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Dây điện thắp sáng (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 13 | Cọc tiêu chóp nón (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 14 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 15 | Gia công hệ khung barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 16 | Lắp dựng, tháo dỡ barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 17 | Khấu hao thép hình khung barie (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | tấn |
| 18 | Công nhân đảm bảo giao thông (tạm tính thời gian sửa chữa 60 ngày x 3ca/ngày x 2 người điều tiết 2 đầu = 360 ca) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
| AB | Hạng mục: Đảm bảo giao thông thủy | |||
| 1 | Cung cấp biển 120x120cm (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1200X1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AC | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Trạm đảm bảo giao thông đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công việc |
| 2 | Thông báo phân luồng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công việc |
| 3 | Chi phí thuê bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công việc |
| 4 | Chi phí tháo dỡ đường ống và hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi