Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa cầu Cái Ngang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463044-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm thẩm định kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa cầu Cái Ngang
Số hiệu KHLCNT 20210369928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 16:08:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,831,338,752 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN CỌC
B Cọc BTCT 35x35cm
1 Bê tông cọc M400, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8 m3
2 Ván khuôn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,519 100m2
3 Cốt thép cọc D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
4 Cốt thép cọc, D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,163 tấn
5 Cốt thép cọc, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
6 Cốt thép cọc, D=28mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
7 Cốt thép cọc, D=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
8 Gia công cấu kiện thép đặt trong cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 tấn
9 Nối cọc 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 mối nối
10 Đập đầu cọc trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
11 Đóng cọc, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 35x35cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,454 100m
12 Bốc xếp cọc lên xe vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cấu kiện
13 Bốc xếp cọc xuống vị trí mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cấu kiện
14 Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra vị trí 2 mố cự ly vận chuyển 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 10 tấn/1km
C Bãi đúc
1 Đắp cát 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
3 Thép D6 tà vẹt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
4 Bê tông tà vẹt M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
D Khung định vị
1 Gia công hệ khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 tấn
2 Lắp dựng khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
3 Tháo dỡ khung định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
4 Thép L100x100x10 (Khấu hao 1.5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 tấn
5 Thép H125x125 (Khấu hao 1.5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
6 Thép H250x250 (Khấu hao 1,17%/tháng x 1 tháng + 3.5%/1 lần đóng nhổ x 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 tấn
7 Đóng cọc thép H250, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
8 Đóng cọc thép H250, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
9 Nhổ cọc thép H250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
E II. MỞ RỘNG MỐ
1 Bê tông bản quá độ M400, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
2 Ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
3 Cốt thép bản quá độ, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
4 Cốt thép bản quá độ, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
5 Cốt thép bản quá độ, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
6 Cốt thép bản quá độ, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
7 Cốt thép bản quá độ, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
8 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m
9 Lắp dựng bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Bốc xếp bản quá độ lên để vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
11 Bốc xếp bản quá độ xuống vị trí mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cấu kiện
12 Vận chuyển bản quá độ, cự ly vận chuyển 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 10 tấn/1km
13 Phá dỡ bê tông tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
14 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D30 dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lỗ khoan
15 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 lít
16 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
17 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
18 Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương như sika latex...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m2
19 Cốt thép mố cầu trên cạn, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100kg
20 Cốt thép mố cầu trên cạn, D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,932 100kg
21 Cốt thép mố cầu trên cạn, D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,156 100kg
22 Bê tông gia cố mố, bê tông M400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
23 Ván khuôn mố cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m2
F Đá kê gối mố
1 Cốt thép đá kê mố đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100kg
2 Cốt thép đá kê mố đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100kg
3 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
4 Thép tấm 200x400x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
G Thi công mố
1 Đào xúc đất thi công mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 100m3
2 Đắp đất mố K=0,95 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 100m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m3
5 Xây mố bằng đá hộc, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 m3
6 Đóng cọc tràm L=4,5m ngọn 4,5 - 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m
7 Bê tông tấm đan lục giác M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,402 m3
8 Ván khuôn tấm đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m2
9 Lát tấm đan lục giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,02 m2
10 Bốc xếp tấm bê tông lục giác lên để vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1 cấu kiện
11 Bốc xếp tấm bê tông lục giác xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1 cấu kiện
12 Vận chuyển tấm bê tông lục giác cự ly vận chuyển 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 10 tấn/1km
H III. MỞ RỘNG TRỤ, XÀ MŨ TRỤ
1 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D28 dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 176 lỗ khoan
2 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D22 dài 35cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 lỗ khoan
3 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,78 lít
4 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
5 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
6 Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương như sika latex...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
7 Bê tông gia cố xà mũ trụ dưới nước, bê tông M400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m3
8 Bê tông gia cố thân trụ dưới nước, bê tông M400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,01 m3
9 Cốt thép trụ cầu , D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,887 100kg
10 Cốt thép trụ cầu , D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,601 100kg
11 Cốt thép trụ cầu , D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 100kg
12 Cốt thép trụ cầu , D=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,975 100kg
13 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 100m2
I Đá kê trụ cầu
1 Cốt thép đá kê trụ cầu đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100kg
2 Cốt thép đá kê trụ cầu đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 100kg
3 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
4 Thép tấm 200x300x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
J IV. SỬA CHỮA BỆ TRỤ, XÀ MŨ TRỤ
K Xử lý vết nứt
1 Bơm keo xử lý vết nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,86 m
2 Kim bơm keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 193 cái
3 Trám vết nứt bằng sikadur 731(hoặc vật liệu tương đương) dày 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 lít
L Xử lý ôm vỡ
1 Đục bỏ bê tông ôm vỡ dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
2 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m2
3 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m2
4 Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,4 m2
5 Bê tông vá om vỡ sumen grout 60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
6 Cốt thép trụ cầu D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,458 100kg
7 Ván khuôn trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
M V. DÁN SỢI BỆ TRỤ VÀ XÀ MŨ
1 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông chuẩn bị cho công tác dán sợi cacbon Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,92 m2
2 Dán sợi cacbon trên cạn lớp đầu (3 bộ keo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,95 m2
3 Dán sợi cacbon trên cạn lớp tiếp theo (3 bộ keo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m2
4 Dán sợi cacbon ) diện tích ngập nước lớp đầu (4 bộ keo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,27 m2
5 Dán sợi cacbon diện tích ngập nước lớp tiếp theo (4 bộ keo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,52 m2
6 Trám vá bằng sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) dày 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3 lít
7 Quét sơn chống tia UV Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,4 m2
8 Trám vá bong vỡ đầu cọc bằng sika grout 214-11 ( hoặc vật liệu tương đương như vmat monomotar R,Sumen mortar R, ...) dày trung bình 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m2
N VI. KÍCH HẠ CAO ĐỘ ĐÁ KÊ NHỊP N5
1 Đục tẩy đá kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
2 Tháo dỡ thanh thép I200 kê dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
3 Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,74 m2
4 Cốt thép đá kê đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 100kg
5 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
6 Ván khuôn đá kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
7 Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 lít
8 Kích dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 dầm
9 Gia công hệ thép kê kích, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 tấn
10 Lắp dựng hệ thép kê kích dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 tấn
11 Tháo dỡ hệ thép kê kích dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,637 tấn
12 Khấu hao thép tấm kê kích (1,5% + 5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 tấn
O VII. KÍCH MỐ MA, TRỤ T1
1 Đục tẩy 1 phần đá kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
2 Tháo dỡ thanh thép I200 kê dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
3 Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
4 Cốt thép đá kê đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100kg
5 Đổ bê tông đá kê bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 m3
6 Ván khuôn đá kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
7 Trám vá bằng vật liệu chuyên dụng dày 0.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 lít
8 Kích dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 dầm
9 Lắp dựng hệ thép kê kích (Tận dụng thép tấm kê kích ở Nhịp N5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
10 Tháo dỡ hệ thép kê kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 tấn
P Dầm ngang đặt kích
1 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m2
2 Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,832 m2
3 Bê tông xà dầm bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 m3
4 Cốt thép dầm, đường kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
5 Cốt thép dầm, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
6 Cốt thép dầm, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,73 m2
8 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,443 lít
9 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D100mm, chiều sâu khoan 21cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 lỗ khoan
10 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18, L=12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 lỗ khoan
Q VIII. DẦM THÉP
1 Gia công dầm dọc tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 tấn
2 Gia công dầm ngang tăng cường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,633 tấn
3 Đường hàn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 10m
4 Lắp dựng dầm cầu thép các loại, dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,381 tấn
5 Tẩy rỉ dầm, dàn thép đã sơn bằng phun cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,9 m2
6 Sơn chống rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,51 1m2
R IX. DẦM CHỦ BÊ TÔNG
1 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m3
2 Cốt thép dầm cầu, D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,668 tấn
3 Cốt thép dầm cầu, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 tấn
4 Cốt thép dầm cầu, D=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
5 Cốt thép dầm cầu, D=22mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,745 tấn
6 Thép tấm dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 tấn
7 Ván khuôn dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,32 m2
8 Lắp dầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Bốc xếp dầm lên để vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cấu kiện
10 Bốc xếp dầm xuống vị trí mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cấu kiện
11 Vận chuyển dầm từ bãi đúc ra công trình, cự ly vận chuyển 0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,565 10 tấn/1km
S X. DẦM NGANG
1 Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
2 Bê tông dầm ngang M400 có phụ gia siêu dẻo, giảm phân tách nước và chống co ngót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
3 Cốt thép dầm ngang D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
4 Cốt thép dầm ngang D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,339 tấn
5 Ván khuôn dầm ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3 m2
6 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,496 lít
7 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18, L=12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 324 lỗ khoan
T XI. BẢN MẶT CẦU
1 Phá bản mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,63 m3
2 Tháo dỡ thép bản mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 tấn
3 Vệ sinh bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,22 m2
4 Vệ sinh bề mặt dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,64 m2
5 Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,22 m2
6 Cốt thép mặt cầu, đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 tấn
7 Cốt thép mặt cầu, đường kính 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 tấn
8 Cốt thép neo mặt cầu, đường kính 12mm (cắt, uốn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,65 tấn
9 Đường hàn 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 10m
10 ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,187 100m2
11 Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can, bê tông M400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,77 m3
12 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D20, L15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 532 lỗ khoan
13 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,938 lít
U XII. KHE CO GIÃN
1 Tháo khe co giãn cũ ( TT 60% NC lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
2 Phá dỡ bê tông khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
3 Cốt thép khe co giãn, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 tấn
4 Cốt thép khe co giãn, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 tấn
5 Gia công khe co giãn thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
6 Lắp đặt khe co giãn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
7 Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,85 m2
8 Đổ bê tông khe co giãn bằng vữa Sumen grout 60 tỷ lệ vữa/đá=60/40 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,21 m3
9 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 lít
10 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18, L=15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 lỗ khoan
11 Ống cao su thu nước D20, L=2500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
12 Gia công máng inox thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
13 Lắp đặt máng inox thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
14 Ván khuôn khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100m2
V XIII. MẶT CẦU BÊ TÔNG NHỰA
1 Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 421,74 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,317 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,317 100m2
4 Cấp phối đá dăm loại I (bù vênh phần mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m2
W XIV. LAN CAN TAY VỊN
1 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,24 m2
2 Bu lông neo D16, L=492 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204 cái
3 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,04 m2
4 Thép tấm dày 120x60x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
5 Đường hàn 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 10m
6 Tẩy rỉ kết cấu thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,13 m2
7 Sơn chống rỉ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,13 m2
X XV. HỆ ĐỠ VÁN KHUÔN TRỤ
1 Gia công hệ đỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
2 Lắp dựng hệ đỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
3 Tháo dỡ hệ đỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
4 Khấu hao thép hệ đỡ ván khuôn (khấu hao 6%) (luân chuyển 6 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 tấn
5 Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 lỗ
Y XVI. ĐÀ GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 tấn
2 Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 tấn
3 Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 tấn
4 Khấu hao thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công dầm (khấu hao 1%) (luân chuyển 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,975 tấn
5 Khấu hao thép tròn fi6 hệ đà giáo phục vụ thi công dầm (khấu hao 1%) (luân chuyển 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Khấu hao thép tròn fi 20 hệ đà giáo phục vụ thi công dầm (khấu hao 1%) (luân chuyển 1 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
7 Khấu hao thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T2.T3,T4,T5 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 tấn
8 Khấu hao thép tròn fi 6 hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T2.T3,T4,T5 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
9 Khấu hao thép tròn fi20 hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T2.T3,T4,T5 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
10 Khấu hao thép hình hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T1,T6,T7,T8 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,291 tấn
11 Khấu hao thép tròn fi 6 hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T1,T6,T7,T8 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
12 Khấu hao thép tròn fi 20 hệ đà giáo phục vụ thi công trụ T1,T6,T7,T8 (khấu hao 4%) (luân chuyển 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
13 Ván gỗ phục vụ thi công ( khấu hao 0,191 theo bảng hệ số sử dụng vật liệu luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,58 1m3 cấu kiện
14 Lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3 m2
Z Hạng mục: Di chuyển máy
1 Bốc lên và vận chuyển 1km đầu máy và thiết bị (3 máy, mỗi máy 20 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1tấn
2 Vận chuyển tiếp 1 km máy và thiết bị- Máy, (3 máy, mỗi máy 20 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 1tấn
AA Hạng mục: Đảm bảo giao thông bộ
1 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,896 m2
2 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,02 m
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1250X312.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Đèn cảnh báo buổi tối Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
12 Dây điện thắp sáng (khấu hao 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
13 Cọc tiêu chóp nón (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
14 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
15 Gia công hệ khung barie Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
16 Lắp dựng, tháo dỡ barie Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m2
17 Khấu hao thép hình khung barie (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,172 tấn
18 Công nhân đảm bảo giao thông (tạm tính thời gian sửa chữa 60 ngày x 3ca/ngày x 2 người điều tiết 2 đầu = 360 ca) Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 công
AB Hạng mục: Đảm bảo giao thông thủy
1 Cung cấp biển 120x120cm (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1200X1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Đèn chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AC Hạng mục phụ trợ
1 Trạm đảm bảo giao thông đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công việc
2 Thông báo phân luồng giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công việc
3 Chi phí thuê bãi đúc cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công việc
4 Chi phí tháo dỡ đường ống và hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->