Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210409108-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210409066
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 17:07:00 đến ngày 2021-05-06 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,405,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,21 m3
2 Đào nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4122 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4671 100m3
4 Đắp nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2065 100m3
5 Mua đất đá hỗn hợp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.961,248 m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1817 100m3
7 Mua đất đá hỗn hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.974,1727 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1197 100m3
9 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 948,366 m3
10 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8434 100m2
11 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3015 100m2
12 Cắt khe 1x4 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,95 10m
13 Cắt khe 2x4 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,653 10m
14 Thi công khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 969,5 m
15 Thi công khe dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.096,53 m
16 Thi công khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m
17 Vận chuyển đất cự ly vận chuyển trung bình 3,3km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7859 100m3
18 Vận chuyển vật liệu phá dỡ, cự ly vận chuyển trung bình 3,3 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5621 100m3
19 Bê tông nền bó vỉa, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8125 m3
20 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,97 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8398 100m2
22 Láng nền sàn đan rãnh, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,433 m2
23 Bê tông tấm đan rãnh, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2913 m3
24 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,515 100m2
25 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 675 cấu kiện
B RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT
1 Thi công lớp đá đệm móng, rãnh thoát nước loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0147 m3
2 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2906 100m2
3 Bê tông móng rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,0147 m3
4 Xây tường thẳng rãnh thoát nước gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,1386 m3
5 Ván khuôn giằng mũ rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1622 100m2
6 Lắp dựng cốt thép giằng mũ rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3875 tấn
7 Bê tông giằng mũ rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,2979 m3
8 Trát tường xây rãnh thoát nước, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,504 m2
9 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4071 100m2
10 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8392 tấn
11 Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6224 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.290 cấu kiện
13 Bê tông lót móng hố ga, cống dẫn chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,497 m3
14 Ván khuôn móng hố ga, cống dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1356 100m2
15 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,411 m3
16 Bê tông đáy cống dẫn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 m3
17 Bê tông móng cống dẫn, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 m3
18 Xây tường thẳng hố ga gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7119 m3
19 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3016 100m2
20 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 m3
21 Gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 tấn
22 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m3
23 Trát tường hố ga, vữa XM, mác 75; chiều dày trát 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,416 m2
24 Láng mương đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5844 m2
25 Ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2192 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
27 Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,604 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cấu kiện
29 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lươi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0209 tấn
30 Bê tông lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
31 Ván khuôn lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
32 Bê tông thành hố thu lưới chắn rác, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
33 Ván khuôn thành hố thu lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2552 100m2
C CỐNG D300 THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2042 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm , độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6263 100m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5698 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6386 100m2
5 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,3254 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,625 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,875 m3
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 595 cấu kiện
9 Bê tông chèn ống cống, mối nối, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2819 m3
10 Bê tông lót móng hố ga, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,36 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1072 100m2
12 Bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5912 m3
13 Xây tường thẳng gạch không nung(10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1328 m3
14 Ván khuôn giằng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3264 100m2
15 Gia công lắp dựng cốt thép giằng hố ga, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
16 Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1008 m3
17 Trát tường hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,08 m2
18 Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
19 Ván khuôn tấm đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,62 m3
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cấu kiện
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG D600
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 100m3
2 Thi công lớp đá đệm móng cống ngang đường D600, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
3 Xây đá hộc, xây móng cống, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7151 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,416 100m2
6 Bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
7 Bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 m3
8 Lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 đoạn ống
9 Xây gạch mối nối cống, vữa XM , mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m2
11 Quét nhựa bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,2 m2
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,176 100m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4792 m3
14 Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3151 m3
15 Xây đá hộc, sân cống, chân khay, vữa XM , mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5426 m3
16 Bê tông lót móng đầu cống, sân cống, chân khay, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6901 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->