Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210462629-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210447832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 16:44:00 đến ngày 2021-05-08 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,161,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8527 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8527 | 100m3 |
| 3 | Đào vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8351 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3567 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1918 | 100m3 |
| 6 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5552 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào rãnh) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1382 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đá thải đắp nền đường (BG Q4/2020, HS 1,13) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.409,4485 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9345 | 100m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường đá dăm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6073 | 100m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,6073 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,503 | 100m3 |
| 13 | Nilon lót đáy | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.667,19 | m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6237 | 100m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,75 | m3 |
| B | BÓ VỈA DỌC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,77 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,02 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1249 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 262 | 1cấu kiện |
| 6 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | m3 |
| 7 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 12 | Thép hình lưới chắn rác | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0254 | tấn |
| C | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,18 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,416 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,17 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,72 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,664 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,48 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3864 | tấn |
| 10 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6656 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 208 | 1cấu kiện |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,03 | m3 |
| 13 | Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,03 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,516 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,31 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 303 | m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,87 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,58 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,38 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3092 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6721 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2616 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 258 | 1cấu kiện |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,73 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,83 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,301 | 100m2 |
| 27 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,6 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thân rãnh | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,462 | 100m2 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,77 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4132 | tấn |
| 31 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6414 | tấn |
| 32 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2245 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | 1cấu kiện |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9082 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4137 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 37 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,93 | m2 |
| 41 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,75 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 45 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1982 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1032 | 100m3 |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 50 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0842 | 100m2 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,35 | m2 |
| 54 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m3 |
| 55 | Ván khuôn mũ mố | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,153 | 100m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1154 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0583 | tấn |
| 59 | Ván khuôn nắp đan | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 61 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2657 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1357 | 100m3 |
| 63 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m3 |
| 64 | Bê tông móng, bậc nước M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,29 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2282 | 100m2 |
| 66 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,78 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thân, tường cánh | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4783 | 100m2 |
| 68 | Mua đất đá thải đắp bờ vây thi công (BG Q4/2020, HS 1,1) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 385 | m3 |
| 69 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m3 |
| 70 | Bơm nước hố móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 71 | Thanh thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Thanh thải 70% KL) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,45 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO 400X400 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0171 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0171 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5256 | 100m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 508,53 | m2 |
| 5 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 508,53 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1254 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2508 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5646 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1142 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0208 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3122 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8309 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0706 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2347 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0526 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3544 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5819 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cột | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4189 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0644 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4635 | tấn |
| 17 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3038 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3283 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0924 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5229 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3304 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8762 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2478 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,418 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, tường 22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1626 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, tường 11 vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1866 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5962 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,4164 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,2 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,83 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,332 | m2 |
| 32 | Đắp phào, chỉ trang trí vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,04 | m |
| 33 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,416 | m2 |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,3224 | m2 |
| 35 | Sơn tường, cột, trụ cổng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 379,7784 | m2 |
| 36 | Đắp chữ mái cổng chính bằng vữa xi măng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Đắp chi tiết bát cột bằng vữa xi măng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | ct |
| 38 | Cửa chi tiết phù điêu D=1m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Chi tiết đầu đao | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cổng thép hộp bịt tôn dập định hình (sơn tĩnh điện màu giả gỗ) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,0004 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7773 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5546 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,3944 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,7276 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5808 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0862 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5209 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,39 | m3 |
| 10 | Xây tường rào bằng gạch bê tông 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,2528 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 901,5304 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột,trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,666 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.678,36 | m |
| 14 | Ốp chân tường gạch thẻ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,968 | m2 |
| 15 | Đắp chi tiết đầu cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | ct |
| 16 | Chi tiết phù điêu tai cột, trụ đúc sẵn, lắp dựng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 224 | ct |
| 17 | Đắp chi tiết phù điêu tường rào bằng vữa xi măng (4 hoa văn/khung; 1 nhịp gồm 2 khung) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.632 | ct |
| 18 | Chi tiết phù điêu đúc sẵn, lắp dựng (ô thoáng chữ Thọ) | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 204 | ct |
| 19 | Dán ngói mũi hài đỉnh tường, ngói 75viên/m2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,7252 | m2 |
| 20 | Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 900,2284 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: KHU HÓA VÀNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2535 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6414 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0143 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0789 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1597 | m2 |
| 11 | Ốp tường gạch vân thẻ 400x400 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0789 | m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0108 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi