Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210462629-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Định
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210447832
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 16:44:00 đến ngày 2021-05-08 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,161,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8527 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8527 100m3
3 Đào vét hữu cơ, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8351 100m3
4 Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3567 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp II Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1918 100m3
6 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5552 100m3
7 Đắp đất hoàn thiện rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào rãnh) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1382 100m3
8 Mua đất đá thải đắp nền đường (BG Q4/2020, HS 1,13) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.409,4485 m3
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,9345 100m3
10 Cày xới mặt đường đá dăm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6073 100m2
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,6073 100m2
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,503 100m3
13 Nilon lót đáy Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.667,19 m2
14 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6237 100m2
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 426,75 m3
B BÓ VỈA DỌC ĐƯỜNG
1 Bê tông bó vỉa bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,77 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 68,02 m2
3 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1249 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 262 1cấu kiện
6 Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 m3
7 Cốt thép, ĐK ≤10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0144 tấn
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m2
9 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 m3
10 Ván khuôn bó vỉa Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0258 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
12 Thép hình lưới chắn rác Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0254 tấn
C THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,18 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,18 m3
3 Ván khuôn móng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,416 100m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 52,17 m3
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 278,72 m2
6 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,35 m3
7 Ván khuôn mũ mố Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,664 100m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,48 m3
9 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3864 tấn
10 Ván khuôn nắp đan Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6656 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 208 1cấu kiện
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,03 m3
13 Bê tông móng rãnh M200, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,03 m3
14 Ván khuôn móng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,516 100m2
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 55,31 m3
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 303 m2
17 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,87 m3
18 Ván khuôn mũ mố Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,58 100m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 24,38 m3
20 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3092 tấn
21 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6721 tấn
22 Ván khuôn nắp đan Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2616 100m2
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 258 1cấu kiện
24 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,73 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,83 m3
26 Ván khuôn móng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,301 100m2
27 Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,6 m3
28 Ván khuôn thân rãnh Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,462 100m2
29 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,77 m3
30 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4132 tấn
31 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6414 tấn
32 Ván khuôn nắp đan Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2245 100m2
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 43 1cấu kiện
34 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9082 100m3
35 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4137 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
37 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 m3
38 Ván khuôn móng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0562 100m2
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3 m3
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,93 m2
41 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,75 m3
42 Ván khuôn mũ mố Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0864 100m2
43 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m3
44 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,04 tấn
45 Ván khuôn nắp đan Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0192 100m2
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 1cấu kiện
47 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1982 100m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1032 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
50 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 m3
51 Ván khuôn móng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0842 100m2
52 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,86 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,35 m2
54 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 m3
55 Ván khuôn mũ mố Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,153 100m2
56 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,85 m3
57 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1154 tấn
58 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0583 tấn
59 Ván khuôn nắp đan Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,044 100m2
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 1cấu kiện
61 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2657 100m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1357 100m3
63 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,98 m3
64 Bê tông móng, bậc nước M200, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,29 m3
65 Ván khuôn móng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2282 100m2
66 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,78 m3
67 Ván khuôn thân, tường cánh Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4783 100m2
68 Mua đất đá thải đắp bờ vây thi công (BG Q4/2020, HS 1,1) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 385 m3
69 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5 100m3
70 Bơm nước hố móng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 ca
71 Thanh thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Thanh thải 70% KL) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,45 100m3
D HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO 400X400
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0171 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0171 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5256 100m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 508,53 m2
5 Lát sân gạch Terrazzo 400x400 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 508,53 m2
E HẠNG MỤC: CỔNG
1 Đào móng, máy đào Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3386 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1254 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2508 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5646 m3
5 Ván khuôn gỗ móng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1142 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0208 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3122 tấn
8 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8309 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,0706 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2347 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0526 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3544 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5819 m3
14 Ván khuôn gỗ cột Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4189 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0644 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4635 tấn
17 Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3038 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3283 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0924 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5229 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3304 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8762 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2478 tấn
24 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,418 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, tường 22cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1626 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm, tường 11 vữa XM M50, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1866 m3
27 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,5962 m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 159,4164 m2
29 Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 95,2 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 32,83 m2
31 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 92,332 m2
32 Đắp phào, chỉ trang trí vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 149,04 m
33 Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 30,416 m2
34 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 69,3224 m2
35 Sơn tường, cột, trụ cổng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 379,7784 m2
36 Đắp chữ mái cổng chính bằng vữa xi măng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
37 Đắp chi tiết bát cột bằng vữa xi măng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 ct
38 Cửa chi tiết phù điêu D=1m Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
39 Chi tiết đầu đao Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
40 Sản xuất, lắp đặt cổng thép hộp bịt tôn dập định hình (sơn tĩnh điện màu giả gỗ) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,0004 m2
F HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0987 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7773 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, ôtô 5T tự đổ, phạm vi Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5546 100m3
4 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,3944 m3
5 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 89,7276 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5808 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0862 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5209 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,39 m3
10 Xây tường rào bằng gạch bê tông 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 91,2528 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 901,5304 m2
12 Trát trụ cột,trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 208,666 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.678,36 m
14 Ốp chân tường gạch thẻ Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 209,968 m2
15 Đắp chi tiết đầu cột, trụ Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 112 ct
16 Chi tiết phù điêu tai cột, trụ đúc sẵn, lắp dựng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 224 ct
17 Đắp chi tiết phù điêu tường rào bằng vữa xi măng (4 hoa văn/khung; 1 nhịp gồm 2 khung) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.632 ct
18 Chi tiết phù điêu đúc sẵn, lắp dựng (ô thoáng chữ Thọ) Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 204 ct
19 Dán ngói mũi hài đỉnh tường, ngói 75viên/m2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 162,7252 m2
20 Sơn tường rào 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 900,2284 m2
G HẠNG MỤC: KHU HÓA VÀNG
1 Ván khuôn móng Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0078 100m2
2 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2535 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch ống 10x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6414 m3
4 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 m3
5 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0561 tấn
6 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0024 tấn
7 Ván khuôn tấm đan Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0143 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 1cấu kiện
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0789 m2
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,1597 m2
11 Ốp tường gạch vân thẻ 400x400 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,0789 m2
12 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 Theo chương V- Yêu cầu kỹ thuật; Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0108 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->