Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, bó nền; Hệ thống cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456548-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, bó nền; Hệ thống cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20210450134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 11:32:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,761,770,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331 cấu kiện
2 Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,475 10 tấn/1km
3 Vận chuyển tiếp tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,475 10 tấn/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,779 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,758 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật tư) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,44 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,183 100m3
8 Cung cấp cát san lấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 718,332 m3
9 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,04 100m
10 Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,44 100m
11 Cung cấp giằng tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m
12 Cung cấp thép buộc D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 kg
13 Cung cấp tol phuy nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m2
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,682 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,798 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,798 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,211 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,652 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,652 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,067 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,067 100m2
22 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
24 Cung cấp trụ biển báo STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 m
25 Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
27 Cung cấp thép tấm dày 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,38 kg
28 Cung cấp bu lông D16x500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
29 Cung cấp thép D=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 kg
30 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,913 m2
B HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
2 Bê tông lót móng bó vỉa, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,675 m3
3 Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,712 m3
4 Bê tông bó nền, đan lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,085 m3
5 Ván khuôn thép bó vỉa, bó nến, đan lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,59 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan lề, đường kính cốt thép ĐK=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,538 tấn
7 Trải ni lông chống mất nước BT lót vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,01 100m2
8 Bê tông lót móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,1 m3
9 Vỉa hè lát gạch Tezaro KT 400x400x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.801 m2
C HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,491 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,081 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy + gối cống đúc sẵn , ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,97 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy + gối cống đúc sẵn, ĐK =10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,05 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bản đáy + gối cống đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,816 100m2
6 Bê tông bản đáy bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,918 m3
7 Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,167 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản đáy đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
9 Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.191 1cấu kiện
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga đúc sẵn, ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,417 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga đúc sẵn, ĐK=8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,453 tấn
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 tấn
14 Thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.168,08 kg
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 100m2
16 Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,142 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp hố ga bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,872 m3
19 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,211 tấn
20 Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,083 tấn
23 Cung cấp thép L80x80x6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.083,2 kg
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang hố ga, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,317 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, khuôn hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,541 m3
26 Ván khuôn thép hố ga, khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,99 100m2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vỉa hè đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vỉa hè đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 1 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336 mối nối
30 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,111 100m3
31 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,023 100m3
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,023 100m3
33 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,63 m3
34 Lắp dựng cốt thép mối nối hố ga, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
35 Lắp dựng cốt thép mối nối hố ga, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,882 tấn
36 Ván khuôn thép móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,479 100m2
37 Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,241 m3
38 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vượt đường đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 đoạn ống
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vượt đường đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 1 đoạn ống
40 Bê tông lót móng hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,728 m3
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
42 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,701 tấn
43 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
44 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,45 tấn
45 Thép hình V40x40x4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,12 kg
46 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,06 100m2
47 Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,263 m3
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
49 Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
50 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,116 100m
51 Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62 cái
52 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 100m
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
54 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,396 tấn
55 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
56 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
57 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
58 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 tấn
59 Ván khuôn thép tường cửa xả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m2
60 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,353 m3
61 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 100m
62 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m
63 Cung cấp giằng tràm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 m
64 Cung cấp thép buộc D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,268 kg
65 Cung cấp phuy nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 m2
D HẠNG MỤC 4: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,199 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,911 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,624 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m3
5 Bulong móng trụ M24x550 + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
6 Đào móng lắp đặt đường dây, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,5 m3
7 Lắp đặt ống nhựa trón xoắn HDPE, ĐK ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,785 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.088,25 m
9 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,883 100m
10 Băng báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.020 m
11 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 1 cột
12 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 1 cần đèn
13 Lắp đặt đèn đường Led 120W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bộ
14 Lắp của cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cửa
15 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 bảng
16 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 1 đầu cáp
17 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,12 100m
18 Rải cáp ngầm đồng trần 25mm2 làm cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
19 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 1 bộ
20 Kẹp tiếp địa + ốc xiếc cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 bộ
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,777 100m3
22 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->