Gói thầu: Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, bó nền; Hệ thống cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210456548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Nền, mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, bó nền; Hệ thống cống thoát nước; Hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210450134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Tiền sử dụng đất năm 2021) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-23 11:32:00 đến ngày 2021-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,761,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,475 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển tiếp tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,475 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,779 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,758 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,44 | 100m3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,183 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp cát san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,332 | m3 |
| 9 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,04 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy bằng máy đào 0,5m3, chiều dài L=4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m |
| 11 | Cung cấp giằng tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m |
| 12 | Cung cấp thép buộc D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | kg |
| 13 | Cung cấp tol phuy nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,682 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,798 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,798 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,211 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,652 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,652 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C = 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Cung cấp trụ biển báo STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 25 | Cung cấp biển báo phản quang loại tròn ĐK70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,38 | kg |
| 28 | Cung cấp bu lông D16x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 29 | Cung cấp thép D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | kg |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,913 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bó vỉa, bó nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,675 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,712 | m3 |
| 4 | Bê tông bó nền, đan lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,085 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép bó vỉa, bó nến, đan lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,59 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan lề, đường kính cốt thép ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | tấn |
| 7 | Trải ni lông chống mất nước BT lót vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,01 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng vỉa hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,1 | m3 |
| 9 | Vỉa hè lát gạch Tezaro KT 400x400x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.801 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,491 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy + gối cống đúc sẵn , ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đáy + gối cống đúc sẵn, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bản đáy + gối cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,816 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản đáy bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,918 | m3 |
| 7 | Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,167 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản đáy đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 9 | Lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.191 | 1cấu kiện |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga đúc sẵn, ĐK=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,417 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố ga đúc sẵn, ĐK=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,453 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | tấn |
| 14 | Thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.168,08 | kg |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,357 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,142 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp hố ga bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,872 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép khuôn hố ga, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,083 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép L80x80x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.083,2 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang hố ga, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, khuôn hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,541 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép hố ga, khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,99 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vỉa hè đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vỉa hè đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | mối nối |
| 30 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,111 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,023 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,023 | 100m3 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mối nối hố ga, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép mối nối hố ga, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,479 | 100m2 |
| 37 | Bê tông hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,241 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vượt đường đoạn ống dài 4m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, cống vượt đường đoạn ống dài 3m, ĐK =600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 40 | Bê tông lót móng hố thu nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | m3 |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,701 | tấn |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 45 | Thép hình V40x40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,12 | kg |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m2 |
| 47 | Bê tông hố thu nước, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,263 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, hố thu nước bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 49 | Cung cấp tấm gang nắp hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | cái |
| 52 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | 100m |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép tường cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,353 | m3 |
| 61 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | 100m |
| 62 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m -đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 63 | Cung cấp giằng tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | m |
| 64 | Cung cấp thép buộc D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,268 | kg |
| 65 | Cung cấp phuy nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,199 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,911 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m3 |
| 5 | Bulong móng trụ M24x550 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Đào móng lắp đặt đường dây, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,5 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa trón xoắn HDPE, ĐK ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,785 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.088,25 | m |
| 9 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,883 | 100m |
| 10 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp đặt đèn đường Led 120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 14 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cửa |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bảng |
| 16 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | 1 đầu cáp |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm đồng trần 25mm2 làm cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 1 bộ |
| 20 | Kẹp tiếp địa + ốc xiếc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,777 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi