Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa trung tâm chính trị huyện Nam Trực
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463111-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa trung tâm chính trị huyện Nam Trực |
| Số hiệu KHLCNT | 20210462954 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-26 18:19:00 đến ngày 2021-05-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sân bê tông, rãnh thoát nước, bồn cây, lan can vườn, cánh cổng | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,846 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | 100m3/1km |
| 5 | Xây rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1492 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,04 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3867 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1634 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | 1cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đổ đi nắp đan bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3/1km |
| 13 | Đốn hạ giải cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3345 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ đi gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | 100m3/1km |
| 17 | Xây thành bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8076 | m3 |
| 18 | Bổ sung đất màu trồng cơi cao bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7707 | m3 |
| 19 | Trồng bổ sung cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 20 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5192 | m2 |
| 21 | Quét dầu bóng chống mốc granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5192 | m2 |
| 22 | Phá lan can vườn cũ bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m3 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 1m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5872 | m3 |
| 30 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | tấn |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | m3 |
| 34 | Con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m2 |
| 36 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4 | m |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,41 | m2 |
| 39 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0722 | 1m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8105 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2944 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,486 | 100m3 |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,24 | m3 |
| 44 | Ni lông lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552 | m2 |
| 45 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.552 | m2 |
| 46 | Cắt khe co giãn ô 5mx5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 47 | Cắt tháo cổng, vận chuyển cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 48 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 49 | Sản xuất, gia công cổng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | kg |
| 50 | Bản lề Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Tay vịn mặt trước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Chốt chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Then + Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Nắp chụp đầu sắt hộp hàng rào 20x40 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 55 | Núm dù Inox giao các thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,607 | m2 |
| 57 | Sửa chát vá lỗ đục bản lề, góc trụ cổng ốp gạch bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| B | Cải tạo hội trường | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,969 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5061 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5061 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0151 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0122 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,0268 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7759 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7759 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0197 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc rộng 0,4m dày 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,212 | m |
| 17 | Nẹp nhựa chống bão (450c/100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.358,865 | cái |
| 18 | Thay cửa tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | m2 |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 25 | Chân sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 26 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 29 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | m |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,4324 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,96 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 778,3924 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,108 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,584 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,584 | m2 |
| 39 | Sửa cửa bị cong vênh (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 40 | Thay bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | bộ |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | 1m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa sơn giả gỗ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-Q. 2 bản lề + 2 tay cài, 2 chống gió kính an toàn 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 44 | Lắp lại cửa vào khuôn cửa hiện trạng (đơn giá x50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,84 | 1m2 |
| 45 | Vệ sinh, mài granito, quét dầu bóng PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6338 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | 1m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch men bị phồng rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - gạch 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3041 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0247 | 100m2 |
| 52 | Vận chuyển phế thải các loại, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| C | Cải tạo nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,1324 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,96 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,48 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,96 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 762,6124 | m2 |
| 6 | Vệ sinh, mài granito, quét dầu bóng PU cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7294 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,106 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7 | m |
| 9 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4896 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,4896 | m2 |
| 11 | Sửa cửa bị cong vênh (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 12 | Thay bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | bộ |
| 13 | Lắp lại cửa vào khuôn cửa hiện trạng (đơn giá x50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,906 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | 1m2 |
| 16 | Cửa sổ nhôm hệ Xingfa sơn giả gỗ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-Q. 2 bản lề + 2 tay cài, 2 chống gió kính an toàn 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 17 | Sản xuất sen hoa cửa sổ hộp inox 14x14 (6kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | kg |
| 18 | Tháo dỡ sen hoa cửa sổ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 19 | Lắp dựng sen cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ thay lại bộ khóa cửa phòng trưởng ban (Bộ Khóa Tay Gạt Lắp Cửa Nhôm Hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Phá dỡ nền gạch men bị phồng rộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - gạch 400x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7218 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| D | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nhà thường trực cũ có kích thước 4,8x6,3m cao 3.7m, phá dỡ móng. sau đó san lấp, vận chuyển hoàn trả mặt bằng. Khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 2 | Đào móng băng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,47 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3802 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1677 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8964 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1323 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2938 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2876 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0472 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1633 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7017 | m3 |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8684 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1497 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 29 | Xây ốp cột, trụ, tai, gờ trụ, cửa sổ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8328 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3463 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5231 | tấn |
| 33 | Ống nhựa thoát nước mái fi 34 (1 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 34 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,4226 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,198 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,682 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0135 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,14 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9162 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,28 | m |
| 42 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,88 | m |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4349 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5382 | m2 |
| 45 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 46 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 47 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, bằng sắt vuông đặc 12x12 cả sơn (TT 12kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,32 | kg |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa ra vào cửa đi panô đặc gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ panô kính 5ly gỗ chò chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | 1m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4361 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2542 | m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led trần hiên + vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 (cả nguồn vào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt tủ automat nhựa KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Kệ gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Hộp đựng giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt van ren - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước nối bằng măng sông - đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| E | Xây dựng nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,68 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1219 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0866 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,674 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0509 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0226 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0574 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5412 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2793 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1636 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0805 | tấn |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6037 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5421 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1993 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1368 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2646 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1097 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2551 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3647 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3137 | tấn |
| 38 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1125 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,4545 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1595 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5405 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7924 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,562 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6075 | m2 |
| 47 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ, ô thoáng bằng sắt vuông đặc 12x12 (TT 16kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | kg |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 49 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Max window - QL window kính mờ dày 5ly( bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 50 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Max window - QL window kính mờ dày 5ly( bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 51 | Mua sẵn cửa kính Max window cửa mở hắt, kính trắng dày 5ly - QL window ( bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 52 | Mua sẵn, lắp 2 bảng tên "WC NAM, WC NỮ" bằng khung nhựa mica KT: 30x70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3999 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7785 | m2 |
| 55 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 63 | Quạt hút mùi 300x300, 220V-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ automat nhựa KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 66 | Hộp đựng giấy VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + chân chậu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt van phao, đường kính van D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 79 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PPR (ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi