Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa trung tâm chính trị huyện Nam Trực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463111-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa trung tâm chính trị huyện Nam Trực
Số hiệu KHLCNT 20210462954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-26 18:19:00 đến ngày 2021-05-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân bê tông, rãnh thoát nước, bồn cây, lan can vườn, cánh cổng
1 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cấu kiện
2 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,846 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0885 100m3/1km
5 Xây rãnh nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1492 m3
6 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,04 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3867 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1634 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 1cấu kiện
11 Vận chuyển đổ đi nắp đan bê tông vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m3
12 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m3/1km
13 Đốn hạ giải cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3345 m3
15 Vận chuyển đổ đi gạch vỡ bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 100m3
16 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1233 100m3/1km
17 Xây thành bồn cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8076 m3
18 Bổ sung đất màu trồng cơi cao bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,7707 m3
19 Trồng bổ sung cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
20 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5192 m2
21 Quét dầu bóng chống mốc granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,5192 m2
22 Phá lan can vườn cũ bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m3
23 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3
25 Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m3/1km
26 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 1m3
27 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
28 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 m3
29 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5872 m3
30 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2352 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2381 tấn
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3519 m3
34 Con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 cái
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,41 m2
36 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,58 m2
37 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,4 m
38 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,41 m2
39 Đào móng băng - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0722 1m3
40 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8105 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2944 m2
42 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,486 100m3
43 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,24 m3
44 Ni lông lót chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552 m2
45 Đánh bóng mặt sân bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.552 m2
46 Cắt khe co giãn ô 5mx5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
47 Cắt tháo cổng, vận chuyển cổng cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
48 Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lỗ
49 Sản xuất, gia công cổng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,2 kg
50 Bản lề Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Tay vịn mặt trước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Chốt chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Then + Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Nắp chụp đầu sắt hộp hàng rào 20x40 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
55 Núm dù Inox giao các thanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cái
56 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,607 m2
57 Sửa chát vá lỗ đục bản lề, góc trụ cổng ốp gạch bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
B Cải tạo hội trường
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,969 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5061 m3
4 Vận chuyển phế thải các loại, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5061 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 100m3/1km
7 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
8 Vận chuyển sắt thép các loại, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 tấn
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0122 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,0268 m2
11 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
13 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7759 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7759 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0197 100m2
16 Tôn úp nóc rộng 0,4m dày 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,212 m
17 Nẹp nhựa chống bão (450c/100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.358,865 cái
18 Thay cửa tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m2
20 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
22 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
23 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
24 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
25 Chân sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 quả
26 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 1m3
27 Đắp đất nền móng hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m3
28 Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống sét ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
29 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
31 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,3 m
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,4324 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,96 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,3924 m2
35 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,108 m2
36 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,584 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,584 m2
39 Sửa cửa bị cong vênh (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
40 Thay bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 bộ
41 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 1m2
43 Cửa sổ nhôm hệ Xingfa sơn giả gỗ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-Q. 2 bản lề + 2 tay cài, 2 chống gió kính an toàn 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
44 Lắp lại cửa vào khuôn cửa hiện trạng (đơn giá x50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,84 1m2
45 Vệ sinh, mài granito, quét dầu bóng PU cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,6338 m2
46 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 1m2
48 Phá dỡ nền gạch men bị phồng rộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
49 Lát nền, sàn gạch - gạch 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3041 100m2
51 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0247 100m2
52 Vận chuyển phế thải các loại, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
53 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
C Cải tạo nhà làm việc
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,1324 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,96 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,48 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,96 m2
5 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 762,6124 m2
6 Vệ sinh, mài granito, quét dầu bóng PU cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7294 m2
7 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,106 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,7 m
9 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4896 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,4896 m2
11 Sửa cửa bị cong vênh (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
12 Thay bản lề inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 119 bộ
13 Lắp lại cửa vào khuôn cửa hiện trạng (đơn giá x50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,906 1m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 1m2
16 Cửa sổ nhôm hệ Xingfa sơn giả gỗ 2 cánh mở quay, phụ kiện G-Q. 2 bản lề + 2 tay cài, 2 chống gió kính an toàn 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
17 Sản xuất sen hoa cửa sổ hộp inox 14x14 (6kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 kg
18 Tháo dỡ sen hoa cửa sổ cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
19 Lắp dựng sen cửa sổ inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
20 Tháo dỡ thay lại bộ khóa cửa phòng trưởng ban (Bộ Khóa Tay Gạt Lắp Cửa Nhôm Hệ Xingfa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Phá dỡ nền gạch men bị phồng rộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
22 Lát nền, sàn gạch - gạch 400x400, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
23 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7218 100m2
24 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,528 100m2
25 Vận chuyển phế thải các loại, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
D Nhà bảo vệ
1 Phá dỡ nhà thường trực cũ có kích thước 4,8x6,3m cao 3.7m, phá dỡ móng. sau đó san lấp, vận chuyển hoàn trả mặt bằng. Khoán gọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 t.bộ
2 Đào móng băng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,47 1m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0449 100m3
4 Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3802 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1677 m3
6 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8964 m3
7 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2896 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1323 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2876 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0472 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1633 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
17 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0844 100m3
18 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7017 m3
19 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0246 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8684 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2508 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1497 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 m3
29 Xây ốp cột, trụ, tai, gờ trụ, cửa sổ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2865 m3
30 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8328 m3
31 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3463 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5231 tấn
33 Ống nhựa thoát nước mái fi 34 (1 cây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
34 Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,4226 m2
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,198 m2
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 450x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,682 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0135 m2
39 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,14 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9162 m2
41 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,28 m
42 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,88 m
43 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4349 m2
44 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5382 m2
45 Trát granitô bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
46 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m
47 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, bằng sắt vuông đặc 12x12 cả sơn (TT 12kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,32 kg
48 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
49 Sản xuất cửa ra vào cửa đi panô đặc gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,98 m2
50 Sản xuất cửa sổ panô kính 5ly gỗ chò chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m2
51 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,34 1m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,4361 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2542 m2
54 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
55 Lắp đặt đèn led trần hiên + vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
56 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 (cả nguồn vào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
63 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
64 Lắp đặt tủ automat nhựa KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cả chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Kệ gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
71 Hộp đựng giấy VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
80 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
82 Lắp đặt van ren - Đường kính 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt ống nhựa HDPE cấp nước nối bằng măng sông - đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100 m
E Xây dựng nhà vệ sinh
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,68 1m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1219 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0866 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,674 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0915 100m2
6 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1452 m3
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0509 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0226 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0574 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5412 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0411 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1cấu kiện
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2793 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1163 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1636 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0805 tấn
21 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 100m3
22 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6037 m3
23 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5421 m3
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 tấn
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0986 100m2
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1993 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 100m2
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1368 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2646 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1097 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2551 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
35 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3647 m3
36 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3137 tấn
38 Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1125 m2
39 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,4545 m2
40 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1595 m2
41 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,5405 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,97 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,706 m2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7924 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,562 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6075 m2
47 Sản xuất hoa sắt cửa sổ, ô thoáng bằng sắt vuông đặc 12x12 (TT 16kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 kg
48 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
49 Mua sẵn cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Max window - QL window kính mờ dày 5ly( bao gồm cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
50 Mua sẵn cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Max window - QL window kính mờ dày 5ly( bao gồm cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
51 Mua sẵn cửa kính Max window cửa mở hắt, kính trắng dày 5ly - QL window ( bao gồm cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m2
52 Mua sẵn, lắp 2 bảng tên "WC NAM, WC NỮ" bằng khung nhựa mica KT: 30x70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3999 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7785 m2
55 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
56 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
57 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
62 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
63 Quạt hút mùi 300x300, 220V-40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt tủ automat nhựa KT 200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
66 Hộp đựng giấy VS Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu + chân chậu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
69 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
70 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
71 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
72 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
74 Lắp đặt van phao, đường kính van D=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
76 Lắp đặt Y PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
77 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
78 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
79 Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
81 Lắp đặt Tê PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
82 Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
83 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
84 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
87 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt Tê PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt Tê PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
91 Lắp đặt cút PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
92 Lắp đặt cút PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
93 Lắp đặt cút PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
94 Lắp đặt côn nhựa PPR (ren trong) đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
95 Lắp đặt cút HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25x20mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
99 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
100 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
101 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->