Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa đường tỉnh 903 và các cầu trên tuyến

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210463898-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm thẩm định kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa đường tỉnh 903 và các cầu trên tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210369722
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 10:21:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,563,644,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. CẦU SỐ 1
1 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V  489,506 m2
2 Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,475 m2
3 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,136 m2
4 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,996 m2
5 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,54 m2
6 Quét sơn chống tia UV Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,207 m2
7 Khoan BT tạo lỗ D=20mm, L Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 lỗ khoan
8 Khoan BT tạo lỗ D=16mm, L Mô tả kỹ thuật theo chương V 416 lỗ khoan
9 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,974 lít
10 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,103 m3
11 Cào bóc BTN dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,476 100m2
12 Vận chuyển phế thải BTN đi đổ bằng ô tô tự đổ (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,476 100m2
13 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,281 100m2
14 Vệ sinh bề mặt kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,865 m2
15 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,865 m2
16 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,195 100kg
17 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,464 100kg
18 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,895 100kg
19 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M400, bê tông tự lèn, ít co ngót, đông cứng nhanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,516 m3
20 Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,103 m3
21 Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ 1km tiếp theo (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,103 m3
22 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 lít
23 Ván khuôn thép dầm ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,545 m2
24 Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
25 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m2
26 Cốt thép dầm, giằng D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100kg
27 Cốt thép dầm, giằng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,883 100kg
28 Cốt thép dầm, giằng D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100kg
29 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
30 Cung cấp ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,56 m
31 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 m2
32 Cung cấp, lắp đặt neo cáp 1 tao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đầu neo
33 Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lít
34 Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 1m2
35 Khoan tạo lõi D35, luồn cáp DUL chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ khoan
36 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 lỗ khoan
37 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 lỗ khoan
38 Khoan lấy lõi D100mm, đổ bê tông dầm ngang, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lỗ khoan
39 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 lỗ
40 Cung cấp đinh vít D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
42 Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
43 Ván khuôn thép dầm ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,014 m2
44 Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 m3
45 Cốt thép dầm, giằng D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 100kg
46 Cốt thép dầm, giằng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,849 100kg
47 Cốt thép dầm, giằng D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 100kg
48 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
49 Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 lít
50 Cung cấp ống HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,36 m
51 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,867 m2
52 Cung cấp, lắp đặt neo cáp 3 tao Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu neo
53 Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 lít
54 Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 1m2
55 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 lỗ khoan
56 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 lỗ khoan
57 Khoan lấy lõi D100mm, xuyên sườn dầm luồng cáp DUL, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 lỗ khoan
58 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 10 lỗ
59 Bu long M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
60 Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
61 Đục bỏ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m3
62 Ván khuôn thép dầm ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,186 m2
63 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,077 m2
64 Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 m3
65 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,909 100kg
66 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,366 100kg
67 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu (60% nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
68 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược có tổng độ dịch chuyển 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
69 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m2
70 Bê tông mặt cầu, khe co giãn (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá= 60/40 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
71 Lắp đặt ống cao su D50, L=2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
72 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 lỗ khoan
73 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 lít
74 Khoan lỗ bắn vít nở D Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 lỗ khoan
75 Cung cấp đinh vít D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
76 Cút nối chữ L, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,88 m2
78 Tạo nhám đường đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9 m2
79 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,478 10m2
80 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,309 100m2
81 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm (đoạn đầu cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m2
82 Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 1 ( lắp dựng, tháo dỡ 2 Lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
83 Lắp dựng thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
84 Tháo dỡ thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,559 tấn
85 Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
86 Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
87 Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
88 Vệ sinh bề mặt kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m2
89 Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m2
90 Kích dầm thay gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 đầu dầm
91 Tháo dỡ gối cầu cũ (60% nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 1, số 6 ( Lắp dựng, tháo dỡ 4 Lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
94 Lắp dựng thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 tấn
95 Tháo dỡ thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,298 tấn
96 Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
97 Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
98 Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 tấn
99 Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
100 Tháo dỡ gối cầu cũ (tạm tính 60% nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
101 Kích dầm thay gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đầu dầm
102 Lắp đặt gối cầu cao su Thay gối cầu cao su KT 300x200x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
103 Vệ sinh bề mặt kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
104 Cốt thép dầm, giằng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 100kg
105 Cốt thép dầm, giằng D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100kg
106 Đục bỏ bê tông có cốt thép bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
107 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
108 Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
109 Ván khuôn dầm ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
110 Gia công lan can cầu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,935 tấn
111 Mạ kẽm thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,935 tấn
112 Lắp dựng lan can cầu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,518 m2
113 Bu lông chữ U D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
114 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
115 Bu long M12X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
116 Bu long M14X100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
117 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m
118 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m
119 Cung cấp nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
120 Lắp dựng nắp chắn rác mạ kẽm nhúng nóng (3,88kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
121 Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 tấn
122 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,263 tấn
123 Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,263 tấn
124 Ván gỗ phục vụ thi công ( khấu hao 0,191 theo bảng hệ số sử dụng vật liệu luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 1m3 cấu kiện
125 Lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m2
126 Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần) (đà giáo nhip 24,7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 tấn
127 Khấu hao thép tròn fi6 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần) (đà giáo nhip 24,7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
128 Khấu hao thép tròn fi20 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần) (đà giáo nhip 24,7m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
129 Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần) (đà giáo nhịp 12,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 tấn
130 Khấu hao thép tròn fi6 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(đà giáo nhịp 12,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
131 Khấu hao thép tròn fi20 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(đà giáo nhịp 12,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
B II. CẦU SỐ 6
1 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,68 m2
2 Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,934 m2
3 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
4 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m2
5 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,28 m2
6 Quét sơn chống tia UV Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,691 m2
7 Khoan BT tạo lỗ D=20mm, L Mô tả kỹ thuật theo chương V 566 lỗ khoan
8 Khoan BT tạo lỗ D=16mm, L Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 lỗ khoan
9 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,157 lít
10 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,494 m3
11 Cào bóc BTN dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
12 Vận chuyển phế thải BTN đi đổ bằng ô tô tự đổ (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
13 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,443 100m2
14 Vệ sinh bề mặt kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,709 m2
15 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,709 m2
16 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,512 100kg
17 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,49 100kg
18 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100kg
19 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M400, bê tông tự lèn, ít co ngót, đông cứng nhanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,594 m3
20 Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,494 m3
21 Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ 1km tiếp theo (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,494 m3
22 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,545 lít
23 Ván khuôn thép dầm ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,09 m2
24 Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 m3
25 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
26 Cốt thép dầm, giằng D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 100kg
27 Cốt thép dầm, giằng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,766 100kg
28 Cốt thép dầm, giằng D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100kg
29 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
30 Cung cấp ống HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,12 m
31 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
32 Cung cấp, lắp đặt neo cáp 1 tao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu neo
33 Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 lít
34 Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1m2
35 Khoan tạo lõi D35, luồn cáp DUL chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ khoan
36 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 lỗ khoan
37 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 lỗ khoan
38 Khoan lấy lõi D100mm, đổ bê tông dầm ngang, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ khoan
39 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 10 lỗ
40 Cung cấp đinh vít D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
41 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,048 tấn
42 Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
43 Ván khuôn thép dầm ngang cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,567 m2
44 Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 m3
45 Cốt thép dầm, giằng D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 100kg
46 Cốt thép dầm, giằng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 100kg
47 Cốt thép dầm, giằng D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,387 100kg
48 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
49 Cung cấp ống HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 m
50 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,11 m2
51 Cung cấp, lắp đặt neo cáp 3 tao Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu neo
52 Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 lít
53 Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 1m2
54 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lỗ khoan
55 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 lỗ khoan
56 Khoan lấy lõi D100mm, xuyên sườn dầm luồng cáp DUL, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 lỗ khoan
57 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 10 lỗ
58 Bu long M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
59 Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
60 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,909 100kg
61 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,366 100kg
62 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu (60% nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
63 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược có tổng độ dịch chuyển 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
64 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
65 Bê tông mặt cầu, khe co giãn (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá= 60/40 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
66 Lắp đặt ống cao su D50, L=2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
67 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 lỗ khoan
68 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 lít
69 Khoan lỗ bắn vít nở D Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 lỗ khoan
70 Cung cấp đinh vít D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
71 Cút nối chữ L, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,9 m2
73 Tạo nhám đường đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9 m2
74 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,68 10m2
75 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,629 100m2
76 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm (đoạn đầu cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m2
77 Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 6 ( lắp dựng, tháo dỡ 4 Lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
78 Lắp dựng thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 tấn
79 Tháo dỡ thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,308 tấn
80 Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
81 Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
82 Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
83 Vệ sinh bề mặt kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
84 Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
85 Kích dầm thay gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đầu dầm
86 Tháo dỡ gối cầu cũ (60% nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
88 Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 1, số 6 ( Lắp dựng, tháo dỡ 2 Lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
89 Lắp dựng thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 tấn
90 Tháo dỡ thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 tấn
91 Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
92 Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
93 Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,937 tấn
94 Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
95 Tháo dỡ gối cầu cũ (tạm tính 60% nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Kích dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đầu dầm
97 Lắp đặt gối cầu cao su Thay gối cầu cao su KT 350x200x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Vệ sinh bề mặt kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
99 Gia công lan can cầu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 tấn
100 Mạ kẽm thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 tấn
101 Lắp dựng lan can cầu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,439 m2
102 Bu lông chữ U D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
103 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
104 Bu long M12X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
105 Bu long M14X100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
106 Khoan rút lõi D120mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ khoan
107 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m
108 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=1450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m
109 Cung cấp nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp dựng nắp chắn rác mạ kẽm nhúng nóng (3,88kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 tấn
112 Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 tấn
113 Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,61 tấn
114 Gỗ sàn đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,31 1m3 cấu kiện
115 Lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m2
116 Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(nhịp 24,54m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,821 tấn
117 Khấu hao thép fi6 đà giáo (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(nhịp 24,54m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
118 Khấu hao thép fi20 đà giáo (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(nhịp 24,54m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,463 tấn
119 Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần) (đà giáo nhịp 12,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,411 tấn
120 Khấu hao thép tròn fi6 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần)(đà giáo nhịp 12,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
121 Khấu hao thép tròn fi20 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần)(đà giáo nhịp 12,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,232 tấn
C III. CẦU SỐ 8
1 Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,02 m2
2 Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,851 m2
3 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,16 m2
4 Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m2
5 Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,22 m2
6 Quét sơn chống tia UV Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,878 m2
7 Khoan BT tạo lỗ D=20mm, L Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 lỗ khoan
8 Khoan BT tạo lỗ D=16mm, L Mô tả kỹ thuật theo chương V 372 lỗ khoan
9 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,798 lít
10 Phá dỡ bê tông bản mặt cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,341 m3
11 Cào bóc BTN dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 100m2
12 Vận chuyển phế thải BTN đi đổ bằng ô tô tự đổ (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 100m2
13 Ván khuôn bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,559 100m2
14 Vệ sinh bề mặt kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,652 m2
15 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,652 m2
16 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,373 100kg
17 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,035 100kg
18 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,034 100kg
19 Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M400, bê tông tự lèn, ít co ngót, đông cứng nhanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,379 m3
20 Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ trong phạm vi 1km đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,341 m3
21 Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ 1km tiếp theo (9km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,341 m3
22 Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 lít
23 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
24 Cung cấp ống HDPE D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6 m
25 Cung cấp, lắp đặt neo cáp 1 tao Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu neo
26 Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 1m2
27 Khoan tạo lõi D35, luồn cáp DUL chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 lỗ khoan
28 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 10 lỗ
29 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
30 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
31 Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
32 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,909 100kg
33 Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,366 100kg
34 Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu (60% nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
35 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược có tổng độ dịch chuyển 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 1m
36 Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 m2
37 Bê tông mặt cầu, khe co giãn (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá= 60/40 hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 m3
38 Lắp đặt ống cao su D50, L=2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
39 Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 lỗ khoan
40 Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 lít
41 Khoan lỗ bắn vít nở D Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 lỗ khoan
42 Cung cấp đinh vít D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
43 Cút nối chữ L, D=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,33 m2
45 Tạo nhám đường đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,9 m2
46 Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,123 10m2
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,973 100m2
48 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm (đoạn đầu cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,039 100m2
49 Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 8 ( lắp dựng, tháo dỡ 6 Lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
50 Lắp dựng thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 tấn
51 Tháo dỡ thép tấm, gối tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,674 tấn
52 Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
53 Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
54 Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 6 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 tấn
55 Vệ sinh bề mặt kết cấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
56 Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
57 Kích dầm thay gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1 đầu dầm
58 Tháo dỡ gối cầu cũ (60% nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
59 Lắp đặt gối cầu cao su KT 250x200x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
60 Gia công lan can cầu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 tấn
61 Mạ kẽm thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 tấn
62 Lắp dựng lan can cầu thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,076 m2
63 Bu lông chữ U D22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
64 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
65 Bu long M12X60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Bu long M14X100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=1050mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 100m
68 Cung cấp nắp chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Lắp dựng nắp chắn rác mạ kẽm nhúng nóng (3,88kg/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,266 tấn
71 Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,798 tấn
72 Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,798 tấn
73 Ván gỗ phục vụ thi công ( khấu hao 0,191 theo bảng hệ số sử dụng vật liệu luân chuyển) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 1m3 cấu kiện
74 Lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m2
75 Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 3%) ( luân chuyển 3 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,891 tấn
76 Khấu hao thép fi6 đà giáo (khấu hao 3%) ( luân chuyển 3 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
77 Khấu hao thép fi20 đà giáo (khấu hao 3%) ( luân chuyển 3 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 tấn
D IV. ĐOẠN TUYẾN (KÈ)
1 Đào bỏ mặt đường cũ (bị lún lõm, hư hỏng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m3
2 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m3
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
4 Vận chuyển phế thải đi đổ đến bãi thải (1km đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
5 Vận chuyển phế thải đi đổ đến bãi thải (9km tiếp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 m3
6 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép độ chặt Y/C K=0,9 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,381 100m3
8 Cốt thép dầm, giằng D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,925 100kg
9 Cốt thép dầm, giằng D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 100kg
10 Cốt thép dầm, giằng D=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,55 100kg
11 Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m3
12 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 100m2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan D=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,179 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
16 Bê tông tấm đan, bê tông 20MPa, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,784 m3
17 Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 100m2
18 Cốt thép cọc kè Ø6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 tấn
19 Cốt thép cọc Ø14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 tấn
20 Cốt thép cọc Ø16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 tấn
21 Cốt thép cọc Ø18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,531 tấn
22 Cốt thép cọc Ø20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 tấn
23 Cốt thép cọc Ø32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,394 tấn
24 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 tấn
25 Đóng cọc BTCT, KT 30x30cm, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
26 Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,84 m3
27 Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự li vc 14km Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 10 tấn/1km
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
29 Thi công tầng lọc đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m3
30 Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC 12KN/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK76mm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 100m
32 Đóng cừ tràm, L=4,5-4,6m Ngọn 4-4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 100m
33 Cừ tràm kẹp cổ L=5m Ngọn 4-4,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m
34 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
35 Thép tròn D4mm buộc cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,18 kg
E V. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
1 Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,585 m2
2 Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,08 m
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1250X312.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Đèn cảnh báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
11 Cọc tiêu chóp nón (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191 cái
12 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 m
13 Gia công hệ khung barie Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
14 Lắp dựng, tháo dỡ barie Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
15 Khấu hao thép hình khung barie (khấu hao 6,5%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 tấn
16 Dây điện thắp sáng (khấu hao 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
17 Công nhân đảm bảo giao thông (tạm tính thời gian điều tiết 40 ngày x 3 cầu x 3ca/ngày x 2 người điều tiết 2 đầu = 720 ca + thời gian điều tiết đoạn tuyến 5 ngày x 1ca/ngày x 2 người điều tiết 2 đầu = 10ca ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 730 công
F VI. HẠNG MỤC KHÁC
1 Trạm đảo bảo giao thông đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công việc
2 Thông báo phân luồng giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Công việc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->