Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa đường tỉnh 903 và các cầu trên tuyến
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210463898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm thẩm định kiểm định công trình giao thông vận tải Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa đường tỉnh 903 và các cầu trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369722 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 10:21:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,563,644,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. CẦU SỐ 1 | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,506 | m2 |
| 2 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,475 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,136 | m2 |
| 4 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,996 | m2 |
| 5 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,54 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,207 | m2 |
| 7 | Khoan BT tạo lỗ D=20mm, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan BT tạo lỗ D=16mm, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416 | lỗ khoan |
| 9 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,974 | lít |
| 10 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,103 | m3 |
| 11 | Cào bóc BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải BTN đi đổ bằng ô tô tự đổ (9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,281 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,865 | m2 |
| 15 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,865 | m2 |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,195 | 100kg |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,464 | 100kg |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,895 | 100kg |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M400, bê tông tự lèn, ít co ngót, đông cứng nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,516 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,103 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ 1km tiếp theo (9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,103 | m3 |
| 22 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | lít |
| 23 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,545 | m2 |
| 24 | Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100kg |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,883 | 100kg |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100kg |
| 29 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Cung cấp ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,56 | m |
| 31 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 1 tao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đầu neo |
| 33 | Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lít |
| 34 | Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1m2 |
| 35 | Khoan tạo lõi D35, luồn cáp DUL chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ khoan |
| 36 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | lỗ khoan |
| 37 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lỗ khoan |
| 38 | Khoan lấy lõi D100mm, đổ bê tông dầm ngang, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lỗ khoan |
| 39 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 lỗ |
| 40 | Cung cấp đinh vít D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 42 | Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,014 | m2 |
| 44 | Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | m3 |
| 45 | Cốt thép dầm, giằng D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100kg |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,849 | 100kg |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100kg |
| 48 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 49 | Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lít |
| 50 | Cung cấp ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,36 | m |
| 51 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,867 | m2 |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 3 tao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | đầu neo |
| 53 | Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lít |
| 54 | Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1m2 |
| 55 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | lỗ khoan |
| 56 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | lỗ khoan |
| 57 | Khoan lấy lõi D100mm, xuyên sườn dầm luồng cáp DUL, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | lỗ khoan |
| 58 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 10 lỗ |
| 59 | Bu long M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 60 | Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 61 | Đục bỏ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,186 | m2 |
| 63 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | m2 |
| 64 | Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | m3 |
| 65 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100kg |
| 66 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,366 | 100kg |
| 67 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu (60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 68 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược có tổng độ dịch chuyển 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 69 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 70 | Bê tông mặt cầu, khe co giãn (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá= 60/40 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống cao su D50, L=2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 72 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | lỗ khoan |
| 73 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | lít |
| 74 | Khoan lỗ bắn vít nở D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ khoan |
| 75 | Cung cấp đinh vít D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 76 | Cút nối chữ L, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Phun chống thấm BMC bằng Crystal Lok (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,88 | m2 |
| 78 | Tạo nhám đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9 | m2 |
| 79 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,478 | 10m2 |
| 80 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,309 | 100m2 |
| 81 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm (đoạn đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 82 | Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 1 ( lắp dựng, tháo dỡ 2 Lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 83 | Lắp dựng thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 84 | Tháo dỡ thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,559 | tấn |
| 85 | Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 87 | Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 88 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 89 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m2 |
| 90 | Kích dầm thay gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đầu dầm |
| 91 | Tháo dỡ gối cầu cũ (60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 1, số 6 ( Lắp dựng, tháo dỡ 4 Lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 95 | Tháo dỡ thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,298 | tấn |
| 96 | Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 97 | Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 98 | Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | tấn |
| 99 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 100 | Tháo dỡ gối cầu cũ (tạm tính 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 101 | Kích dầm thay gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu dầm |
| 102 | Lắp đặt gối cầu cao su Thay gối cầu cao su KT 300x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 103 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 104 | Cốt thép dầm, giằng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | 100kg |
| 105 | Cốt thép dầm, giằng D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100kg |
| 106 | Đục bỏ bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 107 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 108 | Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 109 | Ván khuôn dầm ngang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 110 | Gia công lan can cầu thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | tấn |
| 111 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | tấn |
| 112 | Lắp dựng lan can cầu thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,518 | m2 |
| 113 | Bu lông chữ U D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | cái |
| 114 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 115 | Bu long M12X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 116 | Bu long M14X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 119 | Cung cấp nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp dựng nắp chắn rác mạ kẽm nhúng nóng (3,88kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | tấn |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,263 | tấn |
| 123 | Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,263 | tấn |
| 124 | Ván gỗ phục vụ thi công ( khấu hao 0,191 theo bảng hệ số sử dụng vật liệu luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | 1m3 cấu kiện |
| 125 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 126 | Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần) (đà giáo nhip 24,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | tấn |
| 127 | Khấu hao thép tròn fi6 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần) (đà giáo nhip 24,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 128 | Khấu hao thép tròn fi20 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần) (đà giáo nhip 24,7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 129 | Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần) (đà giáo nhịp 12,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 130 | Khấu hao thép tròn fi6 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(đà giáo nhịp 12,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 131 | Khấu hao thép tròn fi20 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(đà giáo nhịp 12,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| B | II. CẦU SỐ 6 | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,68 | m2 |
| 2 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,934 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 4 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m2 |
| 5 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,28 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,691 | m2 |
| 7 | Khoan BT tạo lỗ D=20mm, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan BT tạo lỗ D=16mm, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | lỗ khoan |
| 9 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,157 | lít |
| 10 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,494 | m3 |
| 11 | Cào bóc BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải BTN đi đổ bằng ô tô tự đổ (9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,443 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,709 | m2 |
| 15 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,709 | m2 |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,512 | 100kg |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,49 | 100kg |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | 100kg |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M400, bê tông tự lèn, ít co ngót, đông cứng nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,594 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,494 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ 1km tiếp theo (9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,494 | m3 |
| 22 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,545 | lít |
| 23 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m2 |
| 24 | Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | m3 |
| 25 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 26 | Cốt thép dầm, giằng D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | 100kg |
| 27 | Cốt thép dầm, giằng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,766 | 100kg |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100kg |
| 29 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 30 | Cung cấp ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,12 | m |
| 31 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 1 tao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu neo |
| 33 | Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | lít |
| 34 | Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m2 |
| 35 | Khoan tạo lõi D35, luồn cáp DUL chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ khoan |
| 36 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | lỗ khoan |
| 37 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | lỗ khoan |
| 38 | Khoan lấy lõi D100mm, đổ bê tông dầm ngang, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ khoan |
| 39 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 10 lỗ |
| 40 | Cung cấp đinh vít D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 41 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,048 | tấn |
| 42 | Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép dầm ngang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | m2 |
| 44 | Bê tông dầm ngang (vữa Sumen Grout 60, trộn đá 0,5x1 tỷ lệ vữa/đá=60/40 hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | m3 |
| 45 | Cốt thép dầm, giằng D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | 100kg |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | 100kg |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,387 | 100kg |
| 48 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 49 | Cung cấp ống HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m |
| 50 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m2 |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 3 tao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu neo |
| 52 | Vữa chuyên dụng Sumen Grout 60 bịt đầu neo (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | lít |
| 53 | Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 1m2 |
| 54 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 55 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ khoan |
| 56 | Khoan lấy lõi D100mm, xuyên sườn dầm luồng cáp DUL, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | lỗ khoan |
| 57 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 10 lỗ |
| 58 | Bu long M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 59 | Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 60 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100kg |
| 61 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,366 | 100kg |
| 62 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu (60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 63 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược có tổng độ dịch chuyển 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 64 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 65 | Bê tông mặt cầu, khe co giãn (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá= 60/40 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống cao su D50, L=2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 67 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | lỗ khoan |
| 68 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | lít |
| 69 | Khoan lỗ bắn vít nở D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ khoan |
| 70 | Cung cấp đinh vít D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 71 | Cút nối chữ L, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,9 | m2 |
| 73 | Tạo nhám đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9 | m2 |
| 74 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,68 | 10m2 |
| 75 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,629 | 100m2 |
| 76 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm (đoạn đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 77 | Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 6 ( lắp dựng, tháo dỡ 4 Lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 79 | Tháo dỡ thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,308 | tấn |
| 80 | Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 81 | Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 82 | Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 83 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 84 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 85 | Kích dầm thay gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đầu dầm |
| 86 | Tháo dỡ gối cầu cũ (60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 150x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 1, số 6 ( Lắp dựng, tháo dỡ 2 Lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 89 | Lắp dựng thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | tấn |
| 90 | Tháo dỡ thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | tấn |
| 91 | Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 92 | Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 93 | Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 4 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,937 | tấn |
| 94 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ gối cầu cũ (tạm tính 60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Kích dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu dầm |
| 97 | Lắp đặt gối cầu cao su Thay gối cầu cao su KT 350x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 99 | Gia công lan can cầu thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | tấn |
| 100 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | tấn |
| 101 | Lắp dựng lan can cầu thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,439 | m2 |
| 102 | Bu lông chữ U D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 103 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 104 | Bu long M12X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 105 | Bu long M14X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 106 | Khoan rút lõi D120mm, chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ khoan |
| 107 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=1450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m |
| 109 | Cung cấp nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp dựng nắp chắn rác mạ kẽm nhúng nóng (3,88kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,61 | tấn |
| 114 | Gỗ sàn đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | 1m3 cấu kiện |
| 115 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m2 |
| 116 | Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(nhịp 24,54m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | tấn |
| 117 | Khấu hao thép fi6 đà giáo (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(nhịp 24,54m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 118 | Khấu hao thép fi20 đà giáo (khấu hao 1%) ( luân chuyển 1 lần)(nhịp 24,54m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,463 | tấn |
| 119 | Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần) (đà giáo nhịp 12,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | tấn |
| 120 | Khấu hao thép tròn fi6 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần)(đà giáo nhịp 12,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 121 | Khấu hao thép tròn fi20 hệ đà giáo phục vụ thi công (khấu hao 2%) ( luân chuyển 2 lần)(đà giáo nhịp 12,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,232 | tấn |
| C | III. CẦU SỐ 8 | |||
| 1 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,02 | m2 |
| 2 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,851 | m2 |
| 3 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 4 | Dán vải sợi cacbon vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 5 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - Lớp tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,22 | m2 |
| 6 | Quét sơn chống tia UV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,878 | m2 |
| 7 | Khoan BT tạo lỗ D=20mm, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | lỗ khoan |
| 8 | Khoan BT tạo lỗ D=16mm, L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372 | lỗ khoan |
| 9 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,798 | lít |
| 10 | Phá dỡ bê tông bản mặt cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,341 | m3 |
| 11 | Cào bóc BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải BTN đi đổ bằng ô tô tự đổ (9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,559 | 100m2 |
| 14 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,652 | m2 |
| 15 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,652 | m2 |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,373 | 100kg |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,035 | 100kg |
| 18 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | 100kg |
| 19 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M400, bê tông tự lèn, ít co ngót, đông cứng nhanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,379 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ trong phạm vi 1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,341 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bản mặt cầu đi đổ 1km tiếp theo (9km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,341 | m3 |
| 22 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | lít |
| 23 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau 15,2mm có vỏ bọc epoxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 24 | Cung cấp ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp 1 tao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu neo |
| 26 | Sơn 3 nước hộp neo (2 lớp chống gỉ + 1 lớp sơn dầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 1m2 |
| 27 | Khoan tạo lõi D35, luồn cáp DUL chiều sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | lỗ khoan |
| 28 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan Fi14 - 27 trên cạn, đứng cần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10 lỗ |
| 29 | Bu lông D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 31 | Cung cấp, gia công thép bản làm hộp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 32 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,909 | 100kg |
| 33 | Cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn bánh, khe co giãn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,366 | 100kg |
| 34 | Tháo dỡ khe co giãn mặt cầu (60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 35 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược có tổng độ dịch chuyển 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1m |
| 36 | Quét dính bám bằng vật liệu Sika Latex ( hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m2 |
| 37 | Bê tông mặt cầu, khe co giãn (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá= 60/40 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,85 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống cao su D50, L=2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 39 | Khoan bê tông, đường kính lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | lỗ khoan |
| 40 | Keo sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | lít |
| 41 | Khoan lỗ bắn vít nở D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | lỗ khoan |
| 42 | Cung cấp đinh vít D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 43 | Cút nối chữ L, D=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Chống thấm mặt cầu bằng Crystal Lok (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,33 | m2 |
| 45 | Tạo nhám đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,9 | m2 |
| 46 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,123 | 10m2 |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,973 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,5cm (đoạn đầu cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,039 | 100m2 |
| 49 | Thép tấm, gối tạm phục vụ thi công kích cầu số 8 ( lắp dựng, tháo dỡ 6 Lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 50 | Lắp dựng thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ thép tấm, gối tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | tấn |
| 52 | Gia công thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép tấm tạo mặt bằng kích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 54 | Khấu hao thép (1,5%/tháng x 1 tháng + 5%/1 lần LD,TD x 6 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,279 | tấn |
| 55 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 56 | Trám vá tạo phẳng bằng vật liệu chuyên dụng Sikadur 731 chiều dày 0,5cm ( hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 57 | Kích dầm thay gối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đầu dầm |
| 58 | Tháo dỡ gối cầu cũ (60% nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt gối cầu cao su KT 250x200x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 60 | Gia công lan can cầu thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | tấn |
| 61 | Mạ kẽm thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can cầu thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,076 | m2 |
| 63 | Bu lông chữ U D22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 64 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 65 | Bu long M12X60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 66 | Bu long M14X100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, D113,5 L=1050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m |
| 68 | Cung cấp nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp dựng nắp chắn rác mạ kẽm nhúng nóng (3,88kg/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Gia công hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,266 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | tấn |
| 72 | Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | tấn |
| 73 | Ván gỗ phục vụ thi công ( khấu hao 0,191 theo bảng hệ số sử dụng vật liệu luân chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | 1m3 cấu kiện |
| 74 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m2 |
| 75 | Khấu hao thép đà giáo (khấu hao 3%) ( luân chuyển 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | tấn |
| 76 | Khấu hao thép fi6 đà giáo (khấu hao 3%) ( luân chuyển 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 77 | Khấu hao thép fi20 đà giáo (khấu hao 3%) ( luân chuyển 3 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| D | IV. ĐOẠN TUYẾN (KÈ) | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường cũ (bị lún lõm, hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đi đổ đến bãi thải (1km đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ đến bãi thải (9km tiếp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1 | m3 |
| 6 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép độ chặt Y/C K=0,9 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,381 | 100m3 |
| 8 | Cốt thép dầm, giằng D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,925 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,55 | 100kg |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,179 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, bê tông 20MPa, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,784 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cọc kè Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | tấn |
| 19 | Cốt thép cọc Ø14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | tấn |
| 20 | Cốt thép cọc Ø16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc Ø18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,531 | tấn |
| 22 | Cốt thép cọc Ø20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,186 | tấn |
| 23 | Cốt thép cọc Ø32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | tấn |
| 25 | Đóng cọc BTCT, KT 30x30cm, L=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 26 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,84 | m3 |
| 27 | Vận chuyển cọc bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự li vc 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 10 tấn/1km |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 29 | Thi công tầng lọc đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật bọc đầu ống PVC 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK76mm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 100m |
| 32 | Đóng cừ tràm, L=4,5-4,6m Ngọn 4-4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | 100m |
| 33 | Cừ tràm kẹp cổ L=5m Ngọn 4-4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 35 | Thép tròn D4mm buộc cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,18 | kg |
| E | V. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang, chữ nhật (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,585 | m2 |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang, tròn, DK=70cm (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Trụ biển báo D80mm sơn tĩnh điện trắng, đỏ (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,08 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1350X1950mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1250X312.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT 1800X1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 11 | Cọc tiêu chóp nón (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | cái |
| 12 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382 | m |
| 13 | Gia công hệ khung barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ barie | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 15 | Khấu hao thép hình khung barie (khấu hao 6,5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 16 | Dây điện thắp sáng (khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 17 | Công nhân đảm bảo giao thông (tạm tính thời gian điều tiết 40 ngày x 3 cầu x 3ca/ngày x 2 người điều tiết 2 đầu = 720 ca + thời gian điều tiết đoạn tuyến 5 ngày x 1ca/ngày x 2 người điều tiết 2 đầu = 10ca ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730 | công |
| F | VI. HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Trạm đảo bảo giao thông đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công việc |
| 2 | Thông báo phân luồng giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công việc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi