Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210456747-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Phong Thổ tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210451304
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách huyện và nguồn thu sử dụng đất hàng nằm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-23 16:28:00 đến ngày 2021-05-06 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,367,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà lớp học tiẻu học + vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,74 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2584 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2851 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4796 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7142 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3676 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4805 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6216 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2348 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2089 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5558 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9326 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3689 100m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4151 m3
18 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,454 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3255 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6 m
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1108 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 100m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3958 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,4428 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1501 tấn
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 100m2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9763 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2103 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8905 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1188 tấn
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4195 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2508 m3
35 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 100m2
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0515 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3674 m3
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1978 tấn
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7448 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8066 m3
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6766 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6766 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1408 1m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3619 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1175 tấn
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7038 m3
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,438 100m2
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3792 m3
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,272 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,68 m
52 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,056 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,9 m2
54 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,4888 m2
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,642 m2
57 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 368,7888 m2
58 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,8644 m2
59 SXLD cửa đi, cửa sổ panô thép, kính trắng dầy 5mm (đã bao gồm khuôn, bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,256 m2
60 Lắp các loại khoá việt tiệp (Khuy + Khoá+chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
61 Lắp các loại lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
63 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
64 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1999 tấn
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,912 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1m2
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2 m
72 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
73 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m
77 Lắp đặt cầu dao 1 pha 1 chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
79 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
80 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
81 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
82 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
83 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m
85 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,55 m
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
87 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m3
88 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9676 m3
89 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,278 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,795 m3
91 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9867 m3
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2098 100m2
93 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2279 tấn
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0116 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
96 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
97 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
98 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8452 m3
99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m3
100 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5326 m3
101 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
102 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
103 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8555 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0993 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6553 m3
108 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
110 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 m3
111 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
112 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m2
113 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7674 m3
114 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2256 m2
115 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3624 m2
116 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
117 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,816 m2
118 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3282 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2256 m2
120 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3624 m2
121 SXLD cửa đi nhôm kính D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
122 SXLD cửa sổ hoa sắt chớp kinh S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
123 SXLD chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 SXLD khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
126 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m
130 Lắp đặt cút, côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 Lắp đặt cút, côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 SXLD phếu thu nước chăn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3662 m3
137 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7066 m3
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
139 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
140 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
141 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3685 m3
142 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8984 m2
143 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
144 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1418 m2
145 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
146 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
147 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
148 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
149 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m2
150 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
151 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 m3
B San nền
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (hót lớp đất màu binh quân 20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,46 100m3
5 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6996 100m3
6 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 100m3
7 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,966 100m3
C Nhà lớp học mầm non + nhà vệ sinh
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,179 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2074 m3
3 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1656 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,608 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3814 100m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3678 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9223 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4479 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9329 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2671 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1887 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4185 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1512 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6398 m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6026 m3
17 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,2408 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,04 m2
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,458 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,8 m
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0886 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3485 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9166 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3839 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1203 tấn
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 100m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8277 m3
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6206 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0442 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2842 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7201 m3
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2755 m3
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,971 tấn
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3674 100m2
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1398 m3
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5152 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3168 1m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4262 m3
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 m3
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0839 100m2
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3106 m3
49 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,68 m
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,92 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m2
52 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 m2
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,54 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,614 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,54 m2
56 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,614 m2
57 SXLD cửa đi, cửa sổ panô thép, kính trắng dầy 5mm (đã bao gồm khuôn, bản lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,192 m2
58 Khoá việt tiệp (Khuy + Khoá+chốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
59 Lắp các loại lắp móc gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
61 SXLD cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,184 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7134 1m2
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4 m
70 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
75 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,6 m
76 Lắp đặt cầu dao 1 pha 1 chiều ≤60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
78 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
79 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
81 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
82 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
84 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,98 m
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,608 m3
86 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0461 100m3
87 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,718 m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m3
90 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
92 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1486 tấn
93 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,438 m3
94 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5 m2
95 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
96 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
97 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8452 m3
98 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 100m3
99 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5326 m3
100 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,386 m3
101 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0343 tấn
103 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
104 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8555 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0993 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6553 m3
107 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
108 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0194 tấn
109 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0905 m3
110 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0431 tấn
111 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0646 100m2
112 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7674 m3
113 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2256 m2
114 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3624 m2
115 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
116 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,816 m2
117 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3282 m2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3624 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2256 m2
120 SXLD cửa đi nhôm kính D1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
121 SXLD cửa sổ hoa sắt chớp kinh S1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
122 SXLD chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 SXLD khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
124 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
126 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
127 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m
128 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m
129 Lắp đặt cút, côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút, côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
131 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
133 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
134 SXLD phếu thu nước chăn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3662 m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7066 m3
137 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 tấn
138 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 100m2
139 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
140 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3685 m3
141 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8984 m2
142 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
143 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1418 m2
144 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0564 100m2
145 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 tấn
146 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
147 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,565 m3
148 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0322 100m2
149 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
150 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5994 m3
D Kè bê tông
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,536 100m3
2 Phá đá mồ côi bằng máy đào 1,25m3 gắn hàm kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2297 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8725 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4275 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6714 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,4625 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1924 tấn
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1875 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m3
E Cổng + tường rào và sân bê tông
1 Lót nolon Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,891 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8891 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,07 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,918 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0853 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,754 m3
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2889 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 1m2
19 SXLD khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 SXLD chốt ngang dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 SXLD bản lề các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
22 SXLD biển hiệu (Chất liệu nền bằng Hợp kim nhôm "ALUMINIUM ALCOREST" dày 3mm; chữ nổi dày 20mm, làm bằng Meke.) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Huỳnh tôn dập nổi cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,152 m2
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,451 m3
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9543 m3
26 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8933 m3
27 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2792 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,975 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5753 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0214 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2076 m3
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,5628 m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,7388 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,72 m
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,31 m2
37 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4624 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,2565 m2
39 SXLD núm trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 Cái
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,37 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->