Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210465211-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (chương trình an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương) 06 tỷ đồng và ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) 04 tỷ đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 09:55:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,602,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 51,5123 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 51,5123 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,7Km tiếp theo, ôtô 7T, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 51,5123 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 51,5123 | 100m3 |
| 5 | Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 22,7182 | 100m3 |
| 6 | Đào bạt mái bằng thủ công - Đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 72,17 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào ra đắp đê quai thi công cống cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,4621 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 10,575 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 176,3976 | 100m3 |
| 10 | Đắp bãi quay đầu xe bằng cơ giới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2,847 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp cự ly ≤ 19,15Km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 23.647,857 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,7Km -Đường vào mỏ loại 6; K=1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2.364,7857 | 10m³/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,3Km -Đường Nghi Sơn - SV loại 1; K=0,57) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2.364,7857 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường loại I; K=0,57) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2.364,7857 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5,7Km đường loại I; K=0,57) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2.364,7857 | 10m³/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,95Km đường loại 6; K=1,8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2.364,7857 | 10m³/1km |
| 17 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 93,6939 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 93,6939 | 100m2 |
| 19 | Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 976,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5,2769 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 33,9 | m2 |
| 22 | Ni lông tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 49,4828 | 100m2 |
| 23 | Thi công mặt đê cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 8,6266 | 100m3 |
| 24 | Cắt khe bê tông sâu 17cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 9,2645 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Cống dưới đê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Phá cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 4 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1188 | 100m3 |
| 5 | Đắp đê quai bằng cơ giới K=0,85 - TD đất đào bạt mái đê | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,2356 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,2356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải cự ly 1Km đầu, ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,2356 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải cự ly 1,7Km tiếp theo, ô tô 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,2356 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,2356 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,6909 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 40,99 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,6172 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,4686 | 100m3 |
| 14 | Đất đào còn thừa TD lên đắp đê cự ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,939 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót M150 đá 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4,88 | m3 |
| 16 | Bê tông CTM250 - Bản đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4,52 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0632 | 100m2 |
| 18 | Bê tông CTM250 - Tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép tường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,2304 | 100m2 |
| 20 | Bê tông CTM250 - Trần cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép trần cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 22 | Bê tông CTM250 - Tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép tường đầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1892 | 100m2 |
| 24 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0566 | 100m2 |
| 26 | Bê tông CTM250 - Đáy tiêu năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 16,18 | m3 |
| 27 | Bê tông CTM250 - Tường tiêu năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4,92 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép đáy tiêu năng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,4485 | 100m2 |
| 29 | Đá hộc xếp chèn chặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 53,22 | m3 |
| 30 | Bê tông CTM250 - Khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5,57 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép khớp nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1472 | 100m2 |
| 32 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu III, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,6 | m |
| 33 | Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 3,6 | m |
| 34 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 14,1 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 18,45 | 100m |
| 36 | Thép tròn đáy cống D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,3829 | tấn |
| 37 | Thép tròn thành cống D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,4551 | tấn |
| 38 | Thép tròn thành cống D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0281 | tấn |
| 39 | Thép tròn trần cống D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,2455 | tấn |
| 40 | Thép tròn khớp nối cống D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1888 | tấn |
| 41 | Thép tròn khớp nối cống D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0657 | tấn |
| 42 | Thép tròn tiêu năng cống D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,3493 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép sàn cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 44 | Bê tông CTM250 - Sàn cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,638 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép dầm cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0745 | 100m2 |
| 46 | Bê tông CTM250 - Dầm cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép cột cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0432 | 100m2 |
| 48 | Bê tông CTM250 - Cột cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0258 | 100m2 |
| 50 | Bê tông CTM250 - Móng Cột cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 51 | Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đá kê | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép đá kê | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0471 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép lan can cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0758 | 100m2 |
| 54 | Bê tông CTM250 - Lan can cầu công tác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 55 | Thép tròn dầm cầu công tác D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0552 | tấn |
| 56 | Thép tròn dầm cầu công tác D=18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0891 | tấn |
| 57 | Thép tròn dầm cầu công tác D=22mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1689 | tấn |
| 58 | Thép tròn cột cầu công tác D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 59 | Thép tròn cột cầu công tác D=14mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0281 | tấn |
| 60 | Thép tròn cột cầu công tác D=22mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1551 | tấn |
| 61 | Thép tròn lan can cầu công tác D=6mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0114 | tấn |
| 62 | Thép tròn lan can cầu công tác D=10mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0595 | tấn |
| 63 | Thép tròn sàn cầu công tác D=8mm. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1585 | tấn |
| 64 | Bê tông CTM250 - Cánh cửa cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 65 | Sản xuất Thép hình, thép tấm, thép tròn khe phai | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1703 | tấn |
| 66 | Lắp dựng Thép hình, thép tấm, thép tròn hèm cửa cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1703 | tấn |
| 67 | Sản xuất thép hình cánh cửa cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1414 | tấn |
| 68 | Sản xuất thép tròn cánh cửa cống D6-8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,0689 | tấn |
| 69 | Cao su củ tỏi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 8 | m |
| 70 | Bu lông M12; L=35 + Hộp bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 24 | cái |
| 71 | Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,6723 | tấn |
| 72 | Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ ổ khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1364 | 1tấn |
| 73 | Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,1364 | 1tấn |
| C | HẠNG MỤC 3: Gia cố mái kè | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 128,83 | m3 |
| 2 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 4,41 | m3 |
| 3 | Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 27,84 | m3 |
| 4 | Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 8,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 17,6305 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép dầm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,8816 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bịt đầu kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,2653 | 100m2 |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2,36 | m2 |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1,3114 | 100m2 |
| 10 | Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1 | 100m2 |
| 11 | Thép tròn cấu kiện D=6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,5121 | tấn |
| 12 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,4924 | tấn |
| 13 | Thép tròn khóa đỉnh, chân kè D=14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,5585 | tấn |
| 14 | Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,6149 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5.225 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5.225 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 28,3938 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 5.255 | 1cấu kiện |
| 19 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 211,39 | m3 |
| 20 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 2,46 | m3 |
| 21 | Rải đá dăm lót 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 175,97 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 12,0363 | 100m2 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 162,37 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 37,11 | m3 |
| 25 | Đá hộc thả rối dưới nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 6.499,07 | m3 |
| 26 | Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 64,9907 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Lắp đặt thiết bị cửa cống | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay - ổ khóa V3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 0,293 | tấn |
| 2 | Thiết bị ổ khóa V3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi