Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210465211-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/05/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210438712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (chương trình an toàn hồ đập, xử lý đê địa phương) 06 tỷ đồng và ngân sách huyện (thu tiền sử dụng đất) 04 tỷ đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-27 09:55:00 đến ngày 2021-05-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,602,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hoàn thiện mặt cắt, gia cố mặt đê
1 Bóc phong hóa mái kè bằng máy đào 1.25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 51,5123 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1000m, ôtô 7T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 51,5123 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,7Km tiếp theo, ôtô 7T, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 51,5123 100m3/1km
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 51,5123 100m3
5 Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 22,7182 100m3
6 Đào bạt mái bằng thủ công - Đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 72,17 1m3
7 Vận chuyển đất đào ra đắp đê quai thi công cống cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 3,4621 100m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 10,575 100m3
9 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,65T/m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 176,3976 100m3
10 Đắp bãi quay đầu xe bằng cơ giới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 2,847 100m3
11 Mua đất đồi đắp cự ly ≤ 19,15Km Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 23.647,857 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,7Km -Đường vào mỏ loại 6; K=1,8) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 2.364,7857 10m³/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (0,3Km -Đường Nghi Sơn - SV loại 1; K=0,57) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 2.364,7857 10m³/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (9Km đường loại I; K=0,57) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 2.364,7857 10m³/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (5,7Km đường loại I; K=0,57) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 2.364,7857 10m³/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (2,95Km đường loại 6; K=1,8) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 2.364,7857 10m³/1km
17 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 93,6939 100m2
18 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 270m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 93,6939 100m2
19 Bê tông thường M250 đá 1x2 - Mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 976,51 m3
20 Ván khuôn thép mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 5,2769 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 33,9 m2
22 Ni lông tái sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 49,4828 100m2
23 Thi công mặt đê cấp phối đá dăm loại II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 8,6266 100m3
24 Cắt khe bê tông sâu 17cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 9,2645 100m
B Hạng mục 2: Cống dưới đê
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Phá cống cũ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 11,88 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 11,88 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 11,88 m3
4 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1188 100m3
5 Đắp đê quai bằng cơ giới K=0,85 - TD đất đào bạt mái đê Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 3,2356 100m3
6 Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 3,2356 100m3
7 Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải cự ly 1Km đầu, ô tô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 3,2356 100m3
8 Vận chuyển đất phá đê quai ra bãi thải cự ly 1,7Km tiếp theo, ô tô 7 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 3,2356 100m3/1km
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 3,2356 100m3
10 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤10m-đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 1,6909 100m3
11 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 40,99 1m3
12 Đắp đất hoàn thiện bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,6172 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,4686 100m3
14 Đất đào còn thừa TD lên đắp đê cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,939 100m3
15 Bê tông lót M150 đá 4x6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 4,88 m3
16 Bê tông CTM250 - Bản đáy cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 4,52 m3
17 Ván khuôn thép đáy cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0632 100m2
18 Bê tông CTM250 - Tường cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 4,56 m3
19 Ván khuôn thép tường cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,2304 100m2
20 Bê tông CTM250 - Trần cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 3,2 m3
21 Ván khuôn thép trần cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,072 100m2
22 Bê tông CTM250 - Tường đầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 2,25 m3
23 Ván khuôn thép tường đầu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1892 100m2
24 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,99 m3
25 Ván khuôn thép tường cánh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0566 100m2
26 Bê tông CTM250 - Đáy tiêu năng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 16,18 m3
27 Bê tông CTM250 - Tường tiêu năng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 4,92 m3
28 Ván khuôn thép đáy tiêu năng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,4485 100m2
29 Đá hộc xếp chèn chặt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 53,22 m3
30 Bê tông CTM250 - Khớp nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 5,57 m3
31 Ván khuôn thép khớp nối Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1472 100m2
32 Thi công khớp nối bằng đồng kiểu III, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 1,6 m
33 Thi công khớp nối bằng đồng kiểu II, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 3,6 m
34 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Gia cố mái Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 14,1 m3
35 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 18,45 100m
36 Thép tròn đáy cống D=14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,3829 tấn
37 Thép tròn thành cống D=14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,4551 tấn
38 Thép tròn thành cống D=12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0281 tấn
39 Thép tròn trần cống D=14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,2455 tấn
40 Thép tròn khớp nối cống D=14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1888 tấn
41 Thép tròn khớp nối cống D=10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0657 tấn
42 Thép tròn tiêu năng cống D=14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 1,3493 tấn
43 Ván khuôn thép sàn cầu công tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1296 100m2
44 Bê tông CTM250 - Sàn cầu công tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 1,638 m3
45 Ván khuôn thép dầm cầu công tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0745 100m2
46 Bê tông CTM250 - Dầm cầu công tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,9 m3
47 Ván khuôn thép cột cầu công tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0432 100m2
48 Bê tông CTM250 - Cột cầu công tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,27 m3
49 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0258 100m2
50 Bê tông CTM250 - Móng Cột cầu công tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,5 m3
51 Bê tông thường M200 đá 1x2 - Đá kê Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 1,1 m3
52 Ván khuôn thép đá kê Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0471 100m2
53 Ván khuôn thép lan can cầu công tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0758 100m2
54 Bê tông CTM250 - Lan can cầu công tác Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,19 m3
55 Thép tròn dầm cầu công tác D=8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0552 tấn
56 Thép tròn dầm cầu công tác D=18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0891 tấn
57 Thép tròn dầm cầu công tác D=22mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1689 tấn
58 Thép tròn cột cầu công tác D=8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0367 tấn
59 Thép tròn cột cầu công tác D=14mm. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0281 tấn
60 Thép tròn cột cầu công tác D=22mm. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1551 tấn
61 Thép tròn lan can cầu công tác D=6mm. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0114 tấn
62 Thép tròn lan can cầu công tác D=10mm. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0595 tấn
63 Thép tròn sàn cầu công tác D=8mm. Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1585 tấn
64 Bê tông CTM250 - Cánh cửa cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,21 m3
65 Sản xuất Thép hình, thép tấm, thép tròn khe phai Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1703 tấn
66 Lắp dựng Thép hình, thép tấm, thép tròn hèm cửa cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1703 tấn
67 Sản xuất thép hình cánh cửa cống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1414 tấn
68 Sản xuất thép tròn cánh cửa cống D6-8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,0689 tấn
69 Cao su củ tỏi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 8 m
70 Bu lông M12; L=35 + Hộp bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 24 cái
71 Lắp đặt van phẳng- Khối lượng van Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,6723 tấn
72 Gia công thiết bị dạng giá đỡ, bệ đỡ ổ khóa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1364 1tấn
73 Lắp đặt thiết bị dạng giá đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,1364 1tấn
C HẠNG MỤC 3: Gia cố mái kè
1 Sản xuất cấu kiện bê tông lát mái, đá 1x2,mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 128,83 m3
2 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Đổ bù Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 4,41 m3
3 Bê tông CTM250, đá 1x2 - Dầm đỉnh, dầm chân kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 27,84 m3
4 Bê tông CTM250 đá 1x2 - Dầm dọc theo mái kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 8,95 m3
5 Ván khuôn thép cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 17,6305 100m2
6 Ván khuôn thép dầm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 1,8816 100m2
7 Ván khuôn thép bịt đầu kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,2653 100m2
8 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 2,36 m2
9 Ni lông tái sinh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 1,3114 100m2
10 Bạt dứa trải bãi đúc cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 1 100m2
11 Thép tròn cấu kiện D=6mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,5121 tấn
12 Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,4924 tấn
13 Thép tròn khóa đỉnh, chân kè D=14mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,5585 tấn
14 Thép tròn khóa đỉnh, chân dọc kè D=12mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,6149 tấn
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 5.225 1 cấu kiện
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 5.225 1 cấu kiện
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 28,3938 10 tấn/1km
18 Lắp ghép các tấm bê tông định hình, loại có ngàm 40*40*16, trọng lượng tấm bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 5.255 1cấu kiện
19 Thả đá hộc tự do vào thân kè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 211,39 m3
20 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 2,46 m3
21 Rải đá dăm lót 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 175,97 m3
22 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 12,0363 100m2
23 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 162,37 m3
24 Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 37,11 m3
25 Đá hộc thả rối dưới nước Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 6.499,07 m3
26 Bốc đá hộc lên sà lan để thả đá bằng máy đào 1,25m3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 64,9907 100m3
D Hạng mục 4: Lắp đặt thiết bị cửa cống
1 Lắp đặt thiết bị đóng, mở kiểu vít quay tay - ổ khóa V3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 0,293 tấn
2 Thiết bị ổ khóa V3 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V và bản vẽ được phê duyệt 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->