Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210318763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-27 12:10:00 đến ngày 2021-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,531,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Nền đường: Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 914,464 | m3 |
| 2 | Nền đường: Đào nền đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 19,4037 | m3 |
| 3 | Nền đường: Đào khuôn đường, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.527,6935 | m3 |
| 4 | Nền đường: Đào rãnh bằng, đất cấp III | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 23,9574 | m3 |
| 5 | Nền đường: Đắp trả đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 328,148 | m3 |
| 6 | Hư hỏng cục bộ: Đào móng hư hỏng, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 583,5729 | m3 |
| 7 | Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.175,52 | m2 |
| 8 | Hư hỏng cục bộ: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày mặt 15cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.149,77 | m2 |
| 9 | Hư hỏng cục bộ: Lu lèn lại móng đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2.175,52 | m2 |
| 10 | Tăng cường: Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.566,185 | m2 |
| 11 | Tăng cường: Móng đá dăm nước lớp trên dày 14,52cm (Bao gồm bù vênh trung bình 2,52cm thi công cùng với lớp tăng cường 12cm) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 13.566,185 | m2 |
| 12 | Cạp mở rộng: Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.921,2375 | m2 |
| 13 | Cạp mở rộng: Móng đá dăm nước lớp trên, dày 12cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.921,2375 | m2 |
| 14 | Cạp mở rộng: Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 18cm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.921,2375 | m2 |
| 15 | Cạp mở rộng: Xáo xới, Lu lèn lại móng đường cũ | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7.921,2375 | m2 |
| B | CÔNG TRÌNH, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Rãnh hình thang: Bạt dứa lót đổ bê tông đáy rãnh | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 787,0095 | m2 |
| 2 | Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh đá 1x2 M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 47,2206 | m³ |
| 3 | Rãnh hình thang: Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông thân rãnh đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5.642 | cái |
| 4 | Nâng tường đầu cống: ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 62,52 | m2 |
| 5 | Nâng tường đầu cống: Bê tông tường đầu cống, đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 9,139 | m³ |
| 6 | Gia cố lề BTXM: Thi công lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 192,7554 | m³ |
| 7 | Gia cố lề BTXM : Ván khuôn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.088,06 | m2 |
| 8 | Gia cố lề BTXM: Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 385,5108 | m³ |
| 9 | Kè rọ thép: Đào móng kè, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 17,52 | m3 |
| 10 | Kè rọ thép: Rọ đá, KT 2x1x1m, loại thép bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7 | rọ |
| 11 | Kè rọ thép: Rọ đá, KT 1x1x1m, loại thép bọc nhựa đan máy | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2 | rọ |
| 12 | Kè rọ thép: Đắp trả đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 5,84 | m3 |
| 13 | Nối cống: Bê tông ống cống D100 đá 1x2 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,35 | m³ |
| 14 | Nối cống: Bê tông hố thu đá 2x4 M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 7,134 | m³ |
| 15 | Nối cống: Lớp đá đệm móng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,52 | m³ |
| 16 | Nối cống: Cốt thép cống đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,0369 | tấn |
| 17 | Nối cống: Ván khuôn cống | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 4,374 | m2 |
| 18 | Nối cống: Đào móng cống, đất cấp IV | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 2,7984 | m3 |
| 19 | Nối cống: Đắp trả đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 0,9328 | m3 |
| 20 | Nối cống: Lắp đặt cống D100 bê tông đúc sẵn | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1 | cấu kiện |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm- Sơn mầu vàng | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 191,623 | m² |
| 2 | Tháo dỡ, nâng cao độ 17 đoạn hộ lan tôn sóng hiện trạng, móng cột đổ BTXM M200 đá 2x4 làm mới | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 1.790 | m |
| 3 | Thay mắt phản quang hộ lan nửa cứng mạ kẽm, dán màng phản quang 3m seri 3900 hoặc tương đương | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 896 | chiếc |
| 4 | Bổ sung 02 đoạn hộ lan tôn sóng, loại mạ kẽm nhúng nóng, cột D113,5 dài 1,32m, móng BTXM M200 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 150 | md |
| 5 | Tháo dỡ, nâng cao độ biển báo (01 cột) hiện trạng (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 29 | cái |
| 6 | Bê tông móng cột biển báo M150 | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 3,625 | m³ |
| 7 | Tháo dỡ, nâng cao độ cột H, cọc tiêu hiện trạng, sơn lại cột (móng BTXM M150 làm mới) | Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V | 86 | cột |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) | Theo quy định | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi